Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được trong tiếng Anh

Hà Vũ Hà Vũ
12.08.2022

Chắc hẳn, nhiều bạn học tiếng Anh vẫn còn đang gặp nhiều rắc rối trong việc phân biệt giữa danh từ đếm được (Countable Nouns) và danh từ không đếm (Uncountable Nouns) được. Vậy thì giữa hai loại danh từ này có điểm gì giống và khác nhau trong định nghĩa và cách sử dụng?

Trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ giúp giải đáp những điều bạn còn thắc mắc và cung cấp một số dạng bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được để bạn thực hành thật tốt nhé!

Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được trong tiếng Anh

Phân biệt danh từ đếm được và danh từ không đếm được

DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC
(COUNTABLE NOUNS)
DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
(UNCOUNTABLE NOUNS)
Định nghĩaDanh từ đếm được là những danh từ có thể đi được với các số đếm.
E.g: Two books (2 quyển sách)
Danh từ không đếm được là những danh từ không thể đi được với các số đếm.
E.g: Milk (sữa)
Phân loại 1Có hai loại hình thái là số ít và số nhiều. Số ít chuyển sang số nhiều thường bằng cách thêm s/es
.E.g: Apples, oranges
Chỉ có một dạng hình thái.
Phân loại 2Không được đứng một mình mà sử dụng với mạo từ a/an/the hoặc số đếm đi kèm.

E.g: A cat, the Earth
Có thể đứng một mình hoặc đi với mạo từ the, không thể đi với mạo từ a/an hay số đếm mà phải đi kèm với một danh từ đếm được chỉ đơn vị đo lường khác.
E.g: A bottle of milk (một chai sữa)
Phân loại 3Danh từ đếm được số nhiều đứng sau: many, a few, few.
E.g: Many people, a few questions
Danh từ không đếm được đứng sau: much, a little, little
E.g: A little water, much money

Xem thêm:

Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh

Cách dùng Some, Many, Much, Any, A Few, A Little, A Lot Of, Lots Of,…

Cách phát âm s/es chuẩn chỉnh trong tiếng Anh

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Các danh từ không đếm được đặc biệt thường gặp

Các danh từ không đếm được đặc biệt thường gặp
  1. Có một số danh từ có thể dùng như danh từ đếm được và danh từ không đếm được cùng lúc với ý nghĩa khác nhau: 
  • Paper

E.g: I read a paper. (Tôi đọc một tờ báo.)

I bought some paper. (Tôi mua một vài giấy viết.)

  • Work

E.g: They are finding work. (Họ đang tìm việc.)

Mozart composed many works. (Mozart đã sáng tác nhiều tác phẩm.)

  • Hair

E.g: There’s a hair in the cup of tea. (Có một cọng tóc trong cốc trà.)

My hair is so long. (Tóc tôi dài quá.)

  • Experience

E.g: We had many interesting experiences at the party. (Chúng tôi có nhiều hoạt động thú vị trong bữa tiệc.)

It’s very important to have experience in work. (Có kinh nghiệm trong công việc là điều rất quan trọng.)

  1. Bên cạnh đó, có một số danh từ không đếm được nhưng có thể đi kèm với a/an trong một số trường hợp:
  • A help: Một sự giúp đỡ
  • A knowledge of something: Kiến thức về điều gì đó
  • A pity: Một điều đáng tiếc
  • A shame: Một sự xấu hổ
  • A wonder: Một điều ngạc nhiên
  • A fear: Một điều đáng sợ, đáng lo ngại
  • A relief: Một sự nhẹ nhõm

Xem thêm:

Cấu tạo từ trong tiếng anh đơn giản, chi tiết nhất

Noun + Pre – Một số danh từ đi kèm giới từ thông dụng trong IELTS

Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb agreement)

Bạn đã nắm rõ điểm khác nhau giữa danh từ đếm được và danh từ không đếm được chưa? Hãy cùng Vietop áp dụng kiến thức vừa học được vào các dạng bài tập thực hành dưới đây nhé!

Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được

Bài 1: Decide whether these nouns are countable (C) or uncountable (U)

  1. The children are playing games. 
  2. I don’t like orange juice
  3. She prefers drinking coffee
  4. There’s some money on the table. 
  5. My mother is baking cakes
  6. There are a lot of ceiling fans in our classroom. 
  7. They need some glue to fix the door. 
  8. Have we got any bread?
  9. He drank three big glasses of wine yesterday. 
  10. How many chairs are there in the living room?
  11. There’s a man standing by the door.
  12. There aren’t any seats.
  13. I bought a lot of eggs in the supermarket. 
  14. I’d like some milk please! 
  15. Successful candidates will go to the next round. 
  16. Is there any sugar?
  17. He gives me a bunch of flowers
  18. Do you want a bar of chocolate?
  19. There is a lot of snow on the road.
  20. I met some nice people when I traveled to Vietnam.

Bài 2: Choose How much or How many

  1. ______ butter do you buy?
  2. ______ pens are there in your pencil box?
  3. ______ books did Mary read last month?
  4. ______ money do you spend every week?
  5. ______ friends do you know?
  6. ______ coffee does he need?
  7. ______ potatoes are there in the fridge?
  8. ______ eggs are you going to buy in the supermarket?
  9. ______ water do you drink every day?
  10. ______ oranges do you want?

Bài 3: Choose a, an, some or any

  1. There’s ______ cat under the chair.
  2. I need ______ information about my job.
  3. Liz doesn’t have ______ apples.
  4. Have you got ______ milk?
  5. Can you help me? I need ______ advice.
  6. She has bought ______ lemon juice.
  7. They don’t have ______ money.
  8. There are ______ books on the shelf.
  9. Tommy eats ______ cheese in the morning.
  10. My mother doesn’t want to raise ______ dog.
  11. There is ______ egg on the table.
  12. I like eating ______ orange.
  13. She wants ______ ice-cream.
  14. Can I have ______ apple, please?
  15. There isn’t  ______ water anymore.

Bài 4: Make questions

How much money is there? -> There is a lot of money.

  1. _______________________________? There are a lot of tables in the room.
  2. _______________________________? There isn’t any apple juice.
  3. _______________________________? There is a bottle of water.
  4. _______________________________? There are five slices of pizza.
  5. _______________________________? There is some pizza.
  6. _______________________________? There is a little sugar.
  7. _______________________________? There are many students in the classroom.
  8. _______________________________? There are a few people on the road.
  9. _______________________________? There are a bunch of flowers in the vase.
  10. _______________________________? There is a little wine in the bottle.

Bài 5: Choose the correct options

  1. If you want to update the latest news, you should read a paper/papers
  2. I have just bought a paper/some paper to write the letter.
  3. I saw light/a light in the house, but I couldn’t see anyone.
  4. Light/a light comes from the sun.
  5. I’m really busy now. I don’t have time/a time to talk with you.
  6. We really had wonderful time/a wonderful time during the summer holiday.
  7. If he hadn’t given us some useful advice/advices, we couldn’t have done that.
  8. Bad news don’t/doesn’t make us happy.
  9. We were lost. We had bad luck/a bad luck.
  10. John is looking for a work/a job at present.

Bài 6: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. There are many dishes on the table.
  2. He has good knowledges of Literature.
  3. We got many foods from them.
  4. They drank two bottles of milk.
  5. They drank two milks.
  6. We don’t have many luggages.
  7. She has solved a lot of trouble.
  8. I heard that scientists have found many golds there.
  9. Sheeps are grazing grass in the fields.
  10. I bought two loaves of bread.

Bài 7: For each blank below, decide whether the word is a countable or an uncountable noun

  1. Honey ______
  2. Table ______
  3. Gravity ______
  4. Vanilla ______
  5. Bicycle ______
  6. Salt ______
  7. Plant ______
  8. House ______
  9. Tea ______
  10. Information ______
  11. Anger ______
  12. Air ______
  13. Rice ______
  14. Chair ______
  15. Equipment ______

Bài 8: Choose the correct answers

  1. Be careful! There are ______ on the floor! Someone has broken the window.
  • some glasses
  • glasses
  • a glass
  1. There ______ here.
  • is an information
  • are a lot of informations
  • is a lot of information
  1. ______ on the roads this evening?
  • Were there many traffics
  • Was there much traffics
  • Was there much traffic
  1. She had ______ when she was young.
  • a beautiful hair
  • beautiful hair
  • beautiful hairs
  1. He refused to give me ______ about that problem.
  • any advice
  • any advices
  • an advice
  1. I have eaten two ______.
  • pizza
  • pizzas
  • slices of pizza
  1. We need ______ for the photocopier.
  • a paper
  • some paper
  • papers
  1. There ______ for us to store the products.
  • isn’t enough space
  • aren’t enough spaces
  • isn’t enough spaces
  1. I need ______ to finish my report.
  • a few more time
  • a little more time
  • more times
  1. There ______ in the fridge.
  • are some milks
  • is some milk
  • is some milks

Đáp án

Bài 1: Decide whether these nouns are countable (C) or uncountable (U)

  1. C 2. U 3. U 4. U 5. C 6. C 7. U 8. U 9. U 10. C

     11. C 12.C 13.C 14.U 15.C 16.U 17.C 18.U 19.U 20.C

Bài 2: Choose How much or How many

1. How much2. How many3. How many4. How much5. How many
6. How much7. How many8. How many9. How much10. How many

Bài 3: Choose a, an, some or any

  1. a 2. some     3. any 4. any   5. some 6.some     7. any

      8. some 9. some     10. a 11. an   12. an   13.some 14.an     15. any

Bài 4: Make questions

  1. How many tables are there in the room?
  2. How much apple juice is there?
  3. How much water is there?
  4. How many slices of pizza are there?
  5. How much pizza is there?
  6. How much sugar is there?
  7. How many students are there in the classroom?
  8. How many people are there on the road?
  9. How many flowers are there in the vase?
  10. How much wine is there in the bottle?

Bài 5: Choose the correct options

1. a paper2. some paper3. a light4. Light5. time
6. a wonderful time7. advice8. doesn’t9. bad luck10. job

Bài 6: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. True
  2. good knowledges -> a good knowledge
  3. many foods -> much food
  4. True
  5. two milks -> milk
  6. many luggages -> much luggage
  7. True
  8. many golds -> much gold
  9. Sheeps -> Sheep
  10. True

Bài 7: For each blank below, decide whether the word is a countable or an uncountable noun

  1. U 2. C 3. U 4. U 5. C

      6. U 7. U 8. C 9. U 10.U

      11.U 12.U 13.U 14.C 15.U

Bài 8: Choose the correct answers

1. some glasses2. is a lot of information 3. Was there much traffic4. beautiful hair5. any advice
6. slices of pizza7. some paper8. isn’t enough space9. a little more time10. is some milk

Xem thêm:

Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh

Bài tập về danh từ và cụm danh từ từ cơ bản đến nâng cao

Tổng hợp Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh

Trên đây là kiến thức tổng quan và một số dạng bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được. Không chỉ ôn luyện kiến thức, các bạn nhớ cả thực hành với bài tập thường xuyên để làm quen hơn với hai dạng danh từ đếm được và danh từ không đếm được này nhé.

Chúc các bạn đạt điểm cao môn tiếng Anh!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra