Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả

Trang Nguyen
23.09.2022

Lĩnh vực Ẩm thực, Nhà hàng – Khách sạn liên tục hội nhập quốc tế, đòi hỏi nhân sự trong ngành cần trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả tốt đẹp. Ngoài những từ vựng về món ăn, phục vụ nhà hàng thì từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng là một chủ đề mà chúng ta cần nắm nếu nhưng đang quan tâm tới những lĩnh vực này.

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là một chủ đề quen thuộc và rất dễ học thuộc. Hãy cùng theo dõi bài viết sau để củng cố thêm vốn từ vựng của mình nhé!

  • Mơ: apricot
  • Nấm mối: Termite mushrooms
  • Dâu tây: strawberry
  • Xoài: mango
  • Cà chua: tomato
  • Mâm xôi đen: blackberries
  • Đậu Hà Lan: peas
  • Nấm: mushroom
  • Chanh xanh: lime
  • Hạt vừng: sesame seeds
  • Bí: squash
  • Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
  • Khế: star apple
  • Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
  • Cà rốt: carrot
  • Hạt mắc ca: macadamia
  • Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
  • Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
  • Hạt bí: pumpkin seeds
  • Gừng: ginger
  • Nấm tràm: Melaleuca mushroom
  • Nấm linh chi: Ganoderma
  • Củ sen: lotus root
  • Giá đỗ: bean sprouts
  • Lê: pear
  • Lựu: pomegranate
  • Nấm mỡ: Fatty mushrooms
  • Hành tây: onion
  • Đậu xanh: mung bean
  • Hạt óc chó: walnut
  • Súp lơ: cauliflower
  • Nấm vân chi: Turkey tails
  • Hạt dẻ: chestnut
  • Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

  • Su hào: kohlrabi
  • Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  • Đậu phộng (lạc): peanut
  • Nghệ: turmetic
  • Nấm kim châm: Enokitake
  • Ớt cay: hot pepper
  • Củ cải trắng: white turnip
  • Tỏi tây: leek
  • Rau nhút: neptunia
  • Nhãn: longan
  • Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
  • Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  • Củ hẹ: shallot
  • Bí đao: wintermelon
  • Sapôchê: sapota
  • Chanh vàng: lemon
  • Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
  • Rau răm: knotgrass
  • Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
  • Sầu riêng: durian
  • Ớt chuông: bell pepper
  • Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  • Đậu đỏ: red bean
  • Passion fruit: chanh dây
  • Nấm hầm thủ: hericium erinaceus
  • Nấm đùi gà: King oyster mushroom
  • Vải: lychee
  • Hạt hướng dương: sunflower seeds
  • Khoai tây: potato
  • Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  • Lá lốt: wild betel leaves
  • Ổi: guava
  • Hạt hồ đào: pecan
  • Khoai mì: cassava root
  • Rau diếp: lettuce
  • Atiso: artichoke
  • Rau răm: polygonum
  • Củ cải: radish
  • Bắp cải: cabbage
  • Bông cải xanh: broccoli
  • Dưa hấu: watermelon
  • Đậu đũa: string bean
  • Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
  • Hành lá: green onion
  • Cà tím: eggplant
  • Cam: Orange
  • Cải xoong: watercress
  • Đậu nành: soy bean
  • Quýt: madarin/ tangerine
  • Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  • Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  • Chuối: Banana
  • Cocunut: dừa
  • Hạnh nhân: almond
  • Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  • Thì là: fennel
  • Rong biển: seaweed
  • Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  • Bí xanh: marrow
  • Thanh long: dragon fruit
  • Bí đỏ: pumpkin
  • Quả hồng: persimmon
  • Mãng cầu xiêm: soursop
  • Bơ: avocado
Bơ: avocado
Bơ: avocado
  • Đậu: beans
  • Dưa xanh: honeydew
  • Củ dền: beetroot
  • Lá tía tô: perilla leaf
  • Cải dầu: colza
  • Mãng cầu (na): custard apple
  • Rau mùi: coriander
  • Cải ngựa: horseradish
  • Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
  • Trái cóc: ambarella
  • Hạt chia: chia seeds
  • Mướp: see qua hoặc loofah
  • Nho: Grape
  • Măng cụt: mangosteen
  • Hạt thông: pine nut
  • Quất (tắc): kumquat
  • Rau muống: water morning glory
  • Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
  • Tỏi: garlic
  • Cần tây: celery
  • Dưa tây: granadilla
  • Hạt điều: cashew
  • Củ riềng: gatangal
  • Nấm rơm: straw mushrooms
  • Khoai mỡ: yam
  • Dưa: melon
  • Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
  • Khoai lang: sweet potato
  • Măng tây: asparagus
  • Mận: plum
  • Củ kiệu: leek
  • Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
  • Rau má: centella
  • Rau mồng tơi: malabar spinach
  • Me: tamarind
  • Papaya: đu đủ
  • Đào: peach
  • Táo: apple
  • Mía: sugar cane
  • Chôm chôm: rambutan
  • Dưa vàng: cantaloupe

Các từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng cực kỳ đa dạng, bạn đọc cần phải khám phá và tích lũy cho mình một vốn từ vựng quan trọng và thú vị. Chúc bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Collocation là gì?
Collocations là gì? Cách sử dụng hiệu quả Collacations trong IELTS
Bên cạnh bài học IELTS Vocabulary mà IELTS Vietop đã chia sẻ với các bạn trước đó, hôm nay IELTS Vietop giới thiệu thêm với các bạn tổng hợp những Collocations rất thường gặp trong bài thi Speaking và...
Từ vựng tiếng Anh về động vật
Từ vựng tiếng Anh về động vật
Trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop muốn chia sẻ đến bạn vốn từ vựng tiếng Anh về động vật. Bên cạnh đó, để việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn, Vietop đã phân theo các...
Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Từ viết tắt (abbreviations and acronyms) là một phần gần như thiết yếu trong cuộc sống của chúng ta. Dưới đây là từ viết tắt của phổ biến trong tiếng Anh và Mỹ, chúng ta cùng tham khảo nhé!...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa
Y dược là ngành học đòi hỏi các y bác sĩ, y tá, chuyên viên y tế phải cập nhật kiến thức từng ngày để theo kịp bước tiến mới nhất của y học toàn cầu. Để làm được...
Từ đa nghĩa trong Tiếng Anh
Từ đa nghĩa trong tiếng Anh
Đối với một ngôn ngữ nói chung, Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh nói riêng, chúng đều có những từ đa nghĩa trong tiếng Anh, hãy cùng IELTS Vieotp tìm hiểu trong bài viết này nhé! Nội dung chính A. Từ...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0