Từ vựng chủ đề nấu ăn trong tiếng Anh đầy đủ

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
26.09.2022

Trong bài viết này, IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng chủ đề nấu ăn trong tiếng Anh từ những nguyên liệu, gia vị đến những món ăn hằng ngày hay món ăn trong các bữa tiệc. Mời các bạn cùng chúng mình tham khảo qua nhé!

Từ vựng về nguyên liệu nấu ăn

Một số loại thịt

Một số loại thịt
TênIPAÝ nghĩa
bacon ˈbeɪkən thịt xông khói
beefbiːfthịt bò
beef brisketbiːf ˈbrɪskɪtgầu bò
beef chuckbiːf ʧʌknạc vai
beef platebiːf pleɪtba chỉ bò
beefsteakˈbiːfˈsteɪkbít tết bò
breast filletbrɛst ˈfɪlɪtthăn ngực
chickenˈʧɪkɪnthịt gà
chicken breastˈʧɪkɪn brɛstức gà
chicken drumstickˈʧɪkɪn ˈdrʌmstɪktỏi gà
chicken gizzardˈʧɪkɪn ˈgɪzəddiều, mề gà
chicken legˈʧɪkɪn lɛgchân gà
chicken liverˈʧɪkɪn ˈlɪvəgan gà
chicken tail ˈʧɪkɪn teɪl phao câu
chicken wingˈʧɪkɪn wɪŋcánh gà
chicken wing tipˈʧɪkɪn wɪŋ tɪpđầu cánh
Chinese sausageˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤlạp xưởng
chopʧɒpthịt sườn
cutlet ˈkʌtlɪt thịt cốt lết
fatfætthịt mỡ
goat gəʊt thịt dê
hamhæmgiăm bông
hearthɑːttim
inner filletˈɪnə ˈfɪlɪtthăn trong
kidneyˈkɪdnicật
lamblæmthịt cừu
lamb choplæm ʧɒpsườn cừu
lard lɑːd mỡ heo
lean meatliːn miːtthịt nạc
liverˈlɪvəgan
meatmiːtthịt
meat ball miːt bɔːl thịt viên
minced porkmɪnst pɔːkthịt heo băm nhỏ
muttonˈmʌtnthịt cừu già
pig’s skinpɪgz skɪnda heo
pig’s tripe pɪgz traɪp bao tử heo
porkpɔːkthịt heo
pork cartilagepɔːk ˈkɑːtɪlɪʤsụn heo
pork shank pɔːk ʃæŋk thịt chân giò
pork sidepɔːk saɪdthịt ba rọi
quailkweɪlchim cút
ribs rɪbz sườn
roast rəʊst thịt quay
sausageˈsɒsɪʤxúc xích
spare ribsspeə rɪbzsườn non
thighθaɪmạng sườn
tonguetʌŋlưỡi
vealviːlthịt bê
venisonˈvɛnznthịt nai
wild boarwaɪld bɔːthịt heo rừng

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

Một số loại hải sản

Một số loại hải sản
TênIPAÝ nghĩa
codkɒdcá tuyết
crabkræbcua
fishfɪʃ
haddockˈhædəkcá tuyết chấm đen
herringˈhɛrɪŋcá trích
lobsterˈlɒbstətôm
mackerelˈmækrəlcá thu
musselsˈmʌslzcon trai
octopusˈɒktəpəsbạch tuộc
oystersˈɔɪstəzhàu
salmonˈsæməncá hồi
salmonˈsæməncá hồi
sardinesɑːˈdiːncá mòi
shrimpsʃrɪmpstôm
snailsneɪlốc sên
squidskwɪdmực ống
trouttraʊtcá hồi
tunaˈtuːnəcá ngừ

Xem ngay: Từ vựng tiếng Anh về hải sản

Một số rau củ quả

Một số rau củ quả
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Amaranth ˈæmərænθ Rau dền
Asparagus əsˈpærəgəs Măng tây
Bamboo shoot bæmˈbuː ʃuːt Măng
Basil ˈbæzl Rau húng quế
Bean sprouts biːn spraʊts Giá đỗ
BeansbiːnzĐậu
Bitter gourd ˈbɪtə gʊəd Mướp đắng/ khổ qua
Bok choy Bok choy Rau cải thìa
Broccoli ˈbrɒkəli Súp lơ xanh
Cabbage ˈkæbɪʤ Rau bắp cải
Celery ˈsɛləri Rau cần tây
PennywortˈpenēwərtRau má 
Chayote tʃeɪˈəʊ.tiQuả su su
Chinese cabbage ˌʧaɪˈniːz ˈkæbɪʤ Rau cải thảo
Chives ʧaɪvz Rau hẹ
Coriander ˌkɒrɪˈændə Cây rau mùi
Corn kɔːn Bắp ngô
Cress krɛs Rau mầm
Cucumber ˈkjuːkʌmbə Quả dưa chuột
Egg plantɛg plɑːntCà tím
Escarole ˈe-skə-ˌrōlRau diếp mạ
Fennel ˈfɛnl Rau thì là
Gourd gʊəd Quả bầu
Green peasgriːn piːzĐậu xanh
Kale keɪl Cải xoăn
Katuk Katuk Rau ngót
Lettuce ˈlɛtɪs Rau xà lách
Loofah ˈluːfɑː Quả mướp
Mushroom ˈmʌʃrʊm Nấm
Olive ˈɒlɪv Quả ô – liu
Pak choy Pak choy Rau cải thìa
Parsley ˈpɑːsli Rau mùi tây/ rau ngò tây
Parsnip ˈpɑːsnɪp Củ cải
PeppersˈpɛpəzỚt
PumpkinˈpʌmpkɪnBí ngô
Purslane ˈpɜːslɪn Rau sam
Radish ˈrædɪʃ Cải củ
Sargasso sɑːˈgæsəʊ Rau mơ
Seaweed ˈsiːwiːd Rong biển
Spinach ˈspɪnɪʤ Rau chân vịt
Squashes ˈskwɒʃɪz Quả bí
String beansstrɪŋ biːnzĐậu chuỗi
Sweet potato bud swiːt pəˈteɪtəʊ bʌd Rau lang
TomatotəˈmɑːtəʊCà chua
TomatotəˈmɑːtəʊCà chua
Turnip ˈtɜːnɪp Củ cải
Water morning glory ˈwɔːtə ˈmɔːnɪŋ ˈglɔːri Rau muống
Watercress ˈwɔːtəkrɛs Rau cải xoong
Zucchini zʊˈkiːni Bí ngòi

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả

Một số loại gia vị, nước chấm và nguyên liệu khác

Một số loại gia vị, nước chấm và nguyên liệu khác
Từ vựngIPAÝ nghĩa
(Cooking) oil(ˈkʊkɪŋ) ɔɪlDầu ăn
Baking powderˈbeɪkɪŋ ˈpaʊdəBột nở
BasilˈbæzlHúng quế
Black pepper blæk ˈpɛpə Tiêu đen
Bread flourbrɛd ˈflaʊəBột bánh mì
Cayenne keɪˈɛn Ớt bột nguyên chất
Chilli oil ˈʧɪli ɔɪl Dầu ớt
Chilli paste ˈʧɪli peɪst Ớt sa tế
Chilli powder ˈʧɪli ˈpaʊdə Ớt bột
Chilli sauce ˈʧɪli sɔːs Tương ớt
CinnamonˈsɪnəmənQuế
CloveskləʊvzĐinh hương
Coarse salt kɔːs sɒlt Muối hột
Coconut milk / coconut cream ˈkəʊkənʌt mɪlk / ˈkəʊkənʌt kriːm Nước cốt dừa
Cooking oil ˈkʊkɪŋ ɔɪl Dầu ăn
Cornflour flourˈkɔːnflaʊə ˈflaʊəBột bắp
CurryˈkʌriCà ri
EggɛgTrứng
Egg whiteɛg waɪtLòng trắng trứng
Egg yolksɛg jəʊksLòng đỏ trứng
Fish saucefɪʃ sɔːsNước mắm
Fresh milkfrɛʃ mɪlkSữa tươi
GarlicˈgɑːlɪkTỏi
Glutinous flourˈgluːtɪnəs ˈflaʊəBột nếp
HerbshɜːbzCác loại thảo mộc
KetchupˈkɛʧəpSốt cà chua
MayonnaiseˌmeɪəˈneɪzSốt mayonaise
MintmɪntCây bạc hà
Msg (monosodium glutamate) ɛm-ɛs-ʤiːBột ngọt
MustardˈmʌstədMù tạc
NutmegˈnʌtmɛgNhục đậu khấu
Olive oilˈɒlɪv ɔɪlDầu ô liu
ParsleyˈpɑːsliMùi tây
PepperˈpɛpəHạt tiêu
Pickled onionsˈpɪkld ˈʌnjənzHành
Plain flour/ all-purpose flourpleɪn ˈflaʊə/ ˈɔːlˈpɜːpəs ˈflaʊəBột mì
Puff pastrypʌf ˈpeɪstriBột ngàn lá
Rice flourraɪs ˈflaʊəBột gạo
RosemaryˈrəʊzməriCây mê điệt
Salad dressing ˈsæləd ˈdrɛsɪŋ Dầu giấm
SaltsɒltMuối
SaucesɔːsNước xốt
Sauce of macerated fish or shrimpsɔːs ɒv ˈmæsəreɪtɪd fɪʃ ɔː ʃrɪmpMắm
SeasoningˈsiːznɪŋĐồ gia vị
Shrimp pastyʃrɪmp ˈpæstiMắm tôm
Soy saucesɔɪ sɔːsNước tương
Soya cheeseˈsɔɪə ʧiːzChao
SpicesˈspaɪsɪzGia vị
SugarˈʃʊgəĐường
Sunflower oilˈsʌnˌflaʊər ɔɪlDầu hướng dương
Tapioca flourˌtæpɪˈəʊkə ˈflaʊəBột năng
Topping creamˈtɒpɪŋ kriːmKem trang trí
Vinegar ˈvɪnɪgəGiấm
Whipping creamˈwɪpɪŋ kriːmKem tươi
YeastjiːstMen nở

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng về cách chế biến thức ăn

Từ vựng về sơ chế thức ăn

Từ vựng về sơ chế thức ăn
Hành độngIPAÝ nghĩa
Add æd thêm vào
Break breɪk bẻ nguyên liệu vỡ ra
Chopʧɒpcắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ
Combine ˈkɒmbaɪn kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu
Crush krʌʃ giã, băm nhỏ
Defrost diːˈfrɒst rã đông
Dice daɪs cắt hạt lựu
Grate greɪt xát, bào, mài
Knead niːd nhồi, nhào (bột)
Marinate ˈmærɪˌneɪt ướp
Mash mæʃ nghiền
Measure ˈmɛʒə đong, đo nguyên liệu
Melt mɛlt tan chảy
Mince mɪns băm, xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)
Mix mɪks trộn, pha, hoà lẫn
Peel piːl lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ
Preheat priːˈhiːt đun nóng trước
Slice slaɪs cắt thành lát
Soak səʊk ngâm
Spread sprɛd phủ, phết
Squeeze skwiːz vắt
Strain streɪn lược
Stuff stʌf nhồi
Wash wɒʃ rửa
Whisk / beat eggwɪsk / biːt ɛgđánh trứng

Từ vựng về nấu nướng

Hành độngIPAÝ nghĩa
Air-fry eə-fraɪ chiên, rán (không dùng dầu mỡ)
Bake beɪk bỏ lò, đút lò, nướng
Barbecueˈbɑːbɪkjuːnướng bằng vỉ
Boil bɔɪl đun sôi, luộc
Carvekɑːvcắt lát thịt
Fry fraɪ chiên, rán (dùng dầu mỡ)
Grate greɪt bào nguyên liệu (phô mai, đá)
Grease griːs dùng dầu, mỡ hoặc bơ để trộn cùng
Grillgrɪldùng vỉ nướng (= barbecue)
Knead niːd ấn nén để trải ra, nhào (bột)
Measure ˈmɛʒə cân đo lượng nguyên liệu
Melt mɛlt làm chảy, làm tan
Microwave ˈmaɪkrəʊweɪv dùng lò vi sóng
Mix mɪks trộn lẫn nguyên liệu với nhau
Peel piːl lột vỏ, gọt vỏ (trái cây, rau củ)
Pour pɔː đổ, rót, chan
Put pʊt đặt, để vào đâu đó
Roast rəʊst quay (thịt)
Sautésɔ.texào qua, áp chảo
Slice slaɪs cắt lát
Steam stiːm hấp cách thủy, hơi nước
Stir fry stɜː fraɪ xào, đảo qua
To do the washing uptuː duː ðə ˈwɒʃɪŋ ʌprửa bát
To set the table/to lay the table  tuː sɛt ðə ˈteɪbl/tuː leɪ ðə ˈteɪbl chuẩn bị bàn ăn

Từ vựng mùi vị và tình trạng thức ăn

Từ vựng về một số mùi vị thức ăn

Từ vựng về một số mùi vị thức ăn
TênIPAÝ nghĩa
Acerbity  əˈsɜːbɪti vị chua
Acrid  ˈækrɪd chát
Aromatic  ˌærəʊˈmætɪk thơm ngon
Bitter ˈbɪtə đắng
Bittersweet  ˈbɪtəswiːt vừa đắng vừa ngọt
Bland blænd nhạt nhẽo
Cheesy ˈʧiːzi béo vị phô mai
Delicious dɪˈlɪʃəs thơm tho, ngon miệng
Garlicky ˈgɑːlɪki có vị tỏi
Harsh hɑːʃ vị chát của trà
Highly-seasoned ˈhaɪli-ˈsiːznd đậm vị
Honeyed sugary ˈhʌnɪd ˈʃʊgəri ngọt vị mật ong
Horrible ˈhɒrəbl khó chịu (mùi)
Hot hɒt nóng, cay nồng
Insipid ɪnˈsɪpɪd nhạt
Luscious ˈlʌʃəs ngon ngọt
Mild maɪld mùi nhẹ
Mild sweet maɪld swiːt ngọt thanh
Poor pʊə chất lượng kém
Salty ˈsɔːlti có muối, mặn
Sicklyˈsɪklimùi tanh
Smoky ˈsməʊki vị xông khói
Sourˈsaʊəchua / ôi thiu
Spicy ˈspaɪsi cay
Stinging ˈstɪŋɪŋ chua cay
Sugary ˈʃʊgəri nhiều đường, ngọt
Sweet swiːt ngọt
Sweet-and-sour swiːt-ænd-ˈsaʊə chua ngọt
Tangy ˈtæŋi hương vị hỗn độn
Tastyˈteɪstiđầy hương vị, ngon
Terribleˈtɛrəblvị kinh khủng
Unseasoned ʌnˈsiːznd chưa thêm gia vị

Một số từ vựng về tình trạng thức ăn

Một số từ vựng về tình trạng thức ăn
TênIPAÝ nghĩa
Cool kuːl nguội
Dry draɪ khô
Fresh frɛʃ tươi, mới, sống (nói về rau, củ)
Juicy ˈʤuːsi có nhiều nước
Mouldy ˈməʊldi bị mốc, lên meo
Off ɒf ôi, ương
Over-done/over-cookedˈəʊvə-dʌn/ˈəʊvə-kʊktnấu quá chín
Ripe raɪp chín
Rotten ˈrɒtn thối, rữa, hỏng
Stale steɪl ôi, thiu, cũ, hỏng
Tainted ˈteɪntɪd có mùi hôi
Tender ˈtɛndə mềm, không dai
Tough tʌf dai, khó nhai, khó cắt
Under-done ˈʌndə-dʌn chưa thật chín, tái
Unripe ʌnˈraɪp chưa chín

Từ vựng về dụng cụ bảo quản thức ăn

Từ vựng về dụng cụ bảo quản thức ăn
TênIPAÝ nghĩa
food storage boxesfuːd ˈstɔːrɪʤ ˈbɒksɪzhộp bảo quản thực phẩm
glass container (microwave safe)glɑːs kənˈteɪnə (ˈmaɪkrəʊweɪv seɪf)hộp thủy tinh (an toàn cho lò vi sóng)
food zip bagsfuːd zɪp bægztúi zip thực phẩm
food wrapfuːd ræpgói thực phẩm
silver paperˈsɪlvə ˈpeɪpəgiấy bạc
non-stick stencilsnɒn-stɪk ˈstɛnslzgiấy nến chống dính
marker penˈmɑːkə pɛnbút đánh dấu
tapeteɪpbăng dính

Một số công thức nấu ăn dùng từ vựng chủ đề nấu ăn

Dưới đây là một số công thức nấu ăn trong tiếng Anh do Luyện thi IELTS Vietop sưu tầm từ trang web purewow – một trang web dành cho gia đình có khá nhiều công thức nấu ăn phương Tây. Mời các bạn tham khảo qua và các bạn cũng có thể dựa trên những nội dung dưới đây để tạo nên công thức nấu ăn của riêng mình đấy!

Lemony Broccolini Pasta

Lemony Broccolini Pasta

Ingredients:

  • 1 pound pasta
  • 2 tablespoons extra-virgin olive oil
  • 1 tablespoon unsalted butter
  • 1 pound broccolini, roughly chopped
  • 2 garlic cloves, thinly sliced
  • Zest and juice of 1 lemon
  • ½ cup heavy cream
  • ⅓ cup grated Parmesan cheese
  • Kosher salt and freshly ground black pepper 
  • ½ cup pine nuts
  • 3 tablespoons chopped fresh basil

How to cook:

1. Bring a large pot of salted water to a boil. Add the pasta and cook according to the instructions on the package until al dente.

2. Meanwhile, heat the olive oil and butter in a large skillet over medium heat. Add the broccolini and sauté until tender, about 5 minutes. Add the garlic, lemon zest and lemon juice; sauté until fragrant, about 1 minute.

3. Stir in the heavy cream and bring to a simmer over medium heat. Add the Parmesan cheese.

4. Drain the pasta and then combine it with the sauce, tossing well to coat. Season with salt and pepper. Garnish with pine nuts and basil.

One-Pan Roasted Chicken with Carrots

One-Pan Roasted Chicken with Carrots

Ingredients:

  • 4 chicken thighs
  • 1½ pounds carrots, peeled and trimmed
  • 1 large onion, peeled and cut into eighths
  • 1 head of garlic
  • 4 tablespoons olive oil
  • 1 tablespoon chopped fresh rosemary
  • Kosher salt and freshly ground black pepper, to taste
  • 4 chicken thighs
  • 1½ pounds carrots, peeled and trimmed
  • 1 large onion, peeled and cut into eighths
  • 1 head of garlic
  • 4 tablespoons olive oil
  • 1 tablespoon chopped fresh rosemary
  • Kosher salt and freshly ground black pepper, to taste

How to cook:

1. Preheat the oven to 425°F.

2. Arrange the carrots and onion in a single layer on a greased baking sheet.

3. Slice the top of a head of garlic; discard the top and place it on the tray.

4. Drizzle 2 tablespoons of olive oil over the vegetables; season with the rosemary, and salt and pepper.

5. Top with the chicken thighs. Rub each thigh with 1 teaspoon olive oil; season with salt and pepper.

6. Roast in the oven until the chicken skin is golden and the carrots are tender, 15 to 20 minutes.

7. To serve, divide the vegetables and chicken thighs among four plates.

Chicken Teriyaki

Chicken Teriyaki

Ingredients:

  • 4 boneless, skinless chicken breasts
  • 1 onion
  • 3 cloves garlic
  • 1 tablespoon fresh ginger
  • ½ cup soy sauce
  • ⅓ cup honey
  • ⅓ cup rice vinegar
  • ¼ cup scallions, sliced
  • 3 tablespoons sesame seeds
  • 2 cups of steamed white rice

How to cook:

1. Place the chicken breasts into your slow cooker.

2. Top the chicken with the onion, garlic and ginger.

3. Add the soy sauce, honey and rice vinegar to the slow cooker; season with salt and pepper.

4. Cook on low for 6 hours. Shred the chicken with two forks.

5. Garnish the cooked chicken with sliced scallions and sesame seeds. Serve with steamed rice.

Một số mẫu câu dùng từ vựng chủ đề nấu ăn

Một số mẫu câu dùng từ vựng chủ đề nấu ăn
Mẫu câuÝ nghĩa
Sit down and eat.Hãy ngồi xuống và ăn.
Help me set the table.Giúp tôi chuẩn bị bàn ăn với.
Please close the refrigerator.Hãy đóng tủ lạnh.
Don’t hold the refrigerator door open.Đừng để cửa tủ lạnh mở.
It’s your turn to do the dishes.Đến lượt bạn rửa bát đấy.
I’ll wash the dishes and you can dry them.Tôi sẽ rửa bát và bạn có thể lau khô chúng.
Is supper ready yet?Bữa tối đã sẵn sàng chưa?
When will dinner be ready?Khi nào bữa tối sẽ sẵn sàng?
Will you please load the dishwasher?Bạn bỏ bát đĩa vào máy rửa bát nhé?
Put the dirty dishes in the sink.Đặt bát đĩa bẩn vào bồn rửa.
We need an extra chair.Chúng tôi cần thêm một chiếc ghế.
Don’t eat so fast.Đừng ăn nhanh như vậy.
Don’t talk with your mouth full.Đừng nói chuyện với miệng của bạn.
We’re having soup and sandwiches for lunch.Chúng tôi đang ăn súp và bánh mì cho bữa trưa.
The turkey is in the oven.Gà tây đang ở trong lò.
I’ll warm up the food in the microwave.Tôi sẽ hâm nóng món ăn trong lò vi sóng.
Please put the silverware on the table.Hãy đặt dao nĩa lên bàn.
Do the spoons and the knife go on the right side of the plate?Cái thìa và con dao có nằm bên phải đĩa không?
The forks go on the other side.Những cái nĩa nằm ở phía bên kia.
Use less dish detergent when you wash dishes.Dùng ít nước rửa chén khi rửa thôi nhé.
The broom and  mop are in the closet.Chổi và cây lau nhà ở trong tủ.
The pan is hanging on a hook.Chảo treo trên một cái móc.
I need the mixer to blend the cake ingredients.Tôi cần máy trộn để trộn các nguyên liệu làm bánh.
I have to put the groceries away.Tôi phải cất những món đồ đi.
What are we having for dinner?Chúng ta ăn gì cho bữa tối?
We’re having spaghetti and meatballs for dinner.Chúng tôi đang ăn mì Ý và thịt viên cho bữa tối.
Would you like a tossed salad with spaghetti?Bạn có muốn một món salad trộn với mì Ý không?
Put the plates and saucers in the cupboard.Đặt đĩa và đĩa vào tủ.
Put the cups and glasses in the other cupboard.Đặt cốc và ly vào tủ kia.
What’s for dessert?Món tráng miệng là gì?
Let’s have roast beef and mashed potatoes.Hãy có thịt bò nướng và khoai tây nghiền.
Eat your broccoli; it’s good for you.Ăn bông cải xanh của bạn; nó tốt cho bạn.
Do you want fried eggs for breakfast?Bạn có muốn món trứng chiên cho bữa sáng không?
I want cereal for breakfast.Tôi muốn ngũ cốc cho bữa sáng.
Put some bread in the toaster.Cho một ít bánh mì vào máy nướng bánh mì.
You can have orange juice or milk with your eggs.Bạn có thể uống nước cam hoặc sữa với trứng.
Where should I put the canned goods?Tôi nên đặt đồ hộp ở đâu?
Boxes of cereal and crackers go in the cupboard over the sink.Những hộp ngũ cốc và bánh quy giòn để trong tủ trên bồn rửa.
Please put a new roll of paper towels in the dispenser.Vui lòng đặt một cuộn khăn giấy mới vào hộp.
I have to sweep and mop the kitchen floor.Tôi phải quét và lau sàn bếp.
Please get a bucket of soapy water for me.Làm ơn lấy một xô nước xà phòng cho tôi.
Rinse the dishes before you put them in the dishwasher.Trán qua bát đĩa trước khi cho vào máy rửa bát.
Will you put the silverware in the drawer?Bạn sẽ cất dao nĩa vào ngăn kéo chứ?

Hy vọng qua bài viết trên, Vietop đã giúp các bạn bổ sung được từ vựng về chủ đề nấu ăn trong tiếng Anh để có thể ứng dụng chúng thành thạo hơn trong giao tiếp hằng ngày. Chúc các bạn học tốt và Vietop hẹn các bạn ở những bài viết chia sẻ từ vựng sau nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop