Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

Trang Nguyen Trang Nguyen
08.08.2020

Dù bạn có giỏi giao tiếp đến mấy cũng không chắc bạn sẽ biết hết những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế. Do đó, bộ từ vựng tiếng anh kinh tế thông dụng mà chúng tôi tổng hợp trong bài viết này rất hữu ích với bạn đấy.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

  • indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
  • financial crisis: khủng hoảng tài chính
  • excess amount: tiền thừa
  • affiliate/ Subsidiary company: công ty con
  • remittance: sự chuyển tiền
  • transfer: chuyển khoản
  • active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
  • account holder: chủ tài khoản
  • retailer: người bán lẻ
  • confiscation: tịch thu
  • potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  • speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  • surplus: thặng dư
  • revenue: thu nhập
  • real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  • rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
  • liability: khoản nợ, trách nhiệm
  • dumping: bán phá giá
  • foreign currency: ngoại tệ
  • payment in arrear: trả tiền chậm
  • purchasing power: sức mua
  • open cheque: séc mở
  • administrative cost: chi phí quản lý
  • remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
  • current account: tài khoản vãng lai
  • per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  • downturn: thời kỳ suy thoái
  • preferential duties: thuế ưu đãi
  • co-operative: hợp tác xã
  • security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  • mortgage: cầm cố , thế nợ
  • expiry date: ngày hết hạn
  • average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  • capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  • economic blockade: bao vây kinh tế
  • non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  • effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  • distribution of income: phân phối thu nhập
  • home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
  • embargo: cấm vận
  • originator: người khởi đầu
  • managerial skill: kỹ năng quản lý
  • remitter: người chuyển tiền
  • non-profit: phi lợi nhuận
  • financial policies: chính sách tài chính
  • guarantee: bảo hành
  • financial market: thị trường tài chính
  • conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  • national firms: các công ty quốc gia
  • micro-economic: kinh tế vi mô
  • sole agent: đại lý độc quyền
  • offset: sự bù đắp thiệt hại
  • Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  • invoice: hóa đơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
  • the openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế
  • circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  • customs barrier: hàng rào thuế quan
  • on behalf: nhân danh
  • Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
  • mode of payment: phương thức thanh toán
  • depression: tình trạng đình đốn
  • recession: tình trạng suy thoái
  • settle: thanh toán
  • agent: đại lý, đại diện
  • outgoing: khoản chi tiêu
  • holding company: công ty mẹ
  • monetary activities: hoạt động tiền tệ
  • withdraw: rút tiền ra
  • interest: tiền lãi
  • regulation: sự điều tiết
  • share: cổ phần
  • market economy: kinh tế thị trường
  • hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  • transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  • financial year: tài khoản
  • planned economy: kinh tế kế hoạch
  • insurance: bảo hiểm
  • moderate price: giá cả phải chăng
  • voucher: biên lai, chứng từ
  • finance minister: bộ trưởng tài chính
  • effective demand : nhu cầu thực tế
  • International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
  • economic cooperation: hợp tác ktế
  • price-boom: việc giá cả tăng vọt
  • national economy: kinh tế quốc dân
  • joint stock company: công ty cổ phần
  • joint venture: công ty liên doanh
  • instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  • macro-economic: kinh tế vĩ mô
  • central Bank: ngân hàng trung ương
  • shareholder: cổ đông
  • earnest money: tiền đặt cọc
  • operating cost: chi phí hoạt động
  • obtain cash: rút tiền mặt

Xem thêm các bài viết:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế thông dụng nhất

TừIPADịch nghĩa
inflationaryɪnˈfleɪʃnərilạm phát

Subsidiaries
səbˈsɪdiərizcông ty con
bowbaʊcung
bridgebrɪʤcầu
profitˈprɒfɪtlợi nhuận
currencyˈkʌrənsitiền tệ
holding companyˈhəʊldɪŋ ˈkʌmpənicông ty mẹ
turnoverˈtɜːnˌəʊvədoanh thu
targetsˈtɑːgɪtschỉ tiêu
treasurerˈtrɛʒərəthủ quỹ
stock cardstɒk kɑːdthẻ kho
accountantəˈkaʊntəntkế toán 
chief accountantʧiːf əˈkaʊntəntkế toán trưởng
Depreciationdɪˌpriːʃɪˈeɪʃən
khấu hao
opening balanceˈəʊpnɪŋ ˈbælənssố dư đầu kỳ
ending balanceˈɛndɪŋ ˈbælənsˈ
số dư cuối kỳ
incomeˈɪnkʌmthu nhập 
currencyˈkʌrənsingoại tệ
growthgrəʊθtốc độ tăng trưởng
management costsenterpriseˈmænɪʤmənt kɒstsˈɛntəpraɪzchi phí quản lý doanh nghiệp
Short-term assetsʃɔːt-tɜːm ˈæsɛts
tài sản ngắn hạn
Depreciation of fixed assetsdɪˌpriːʃɪˈeɪʃən ɒv fɪkst ˈæsɛtsˈlɒŋtɜːm ˈæsɛtskhấu hao tài sản cố định
Long-term assetsˈlɒŋtɜːm ˈæsɛtstài sản dài hạn
financial marketfaɪˈnænʃəl ˈmɑːkɪtthị trường tài chính
fixed capitalfɪkst ˈkæpɪtlvốn cố định 
invoiceˈɪnvɔɪshoá đơn
embargoɛmˈbɑːgəʊcấm vận

3. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành chủ đề kinh tế

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành chủ đề kinh tế
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành chủ đề kinh tế
TừIPADịch nghĩa
Costs incurredkɒsts ɪnˈkɜːdChi phí phát sinh
Depreciationdɪˌpriːʃɪˈeɪʃənkhấu hao
return goodsrɪˈtɜːn gʊdzđổi trả hàng hoá
supply and demandsəˈplaɪ ænd dɪˈmɑːndcung/cầu
cash flowkæʃ fləʊlưu chuyển tiền tệ
working capitalˈwɜːkɪŋ ˈkæpɪtlvốn lưu động
average incomeˈævərɪʤ ˈɪnkʌmthu nhập bình quân
direct costsdɪˈrɛkt kɒstschi phí trực tiếp
External salary (commission)ɛksˈtɜːnl ˈsæləri (kəˈmɪʃən)lương ngoài (hoa hồng)
risk levelrɪsk ˈlɛvlmức độ rủi ro
incomeˈɪnkʌmthu nhập
Consumption Taxkənˈsʌm(p)ʃən tæksthuế tiêu thụ
excise taxɛkˈsaɪz tæksthuế tiêu thụ đặc biệt
consumption taxkənˈsʌm(p)ʃən tæksthuế tiêu thụ doanh nghiệp

4. Một số cụm động từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất

Trong xã hội hiện nay, việc sở hữu các cụm động Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế cho mình là rất cần thiết. Cùng “bỏ túi” ngay 50 cụm động Từ vựng thông dụng nhất nhé.

  • expand/develop/build: mở rộng/phát triển/xây dựng
  • cut down the costs: cắt/giảm chi phí
  • Buy/sell/own: Mua/bán/sở hữu
  • Suffered: Chịu tổn thất
  • Lown: Vay nợ
  • Increase/expand production: Tăng cường/mở rộng sản xuất
  • Maintain growth rate: Duy trì tốc độ tăng trưởng
  • Increase demand/sales: Tăng nhu cầu/doanh số
  • Depreciation: Khấu hao
  • Deduct: Khấu trừ
  • Debit fixed assets: Ghi nợ tài sản cố định
  • Pay: Thanh toán
  • Acceptance: Chấp thuận
  • Bankrupt: Phá sản
  • Responsible: Đảm nhiệm
  • Cooperate: Hợp tác
  • Maintain: Duy trì
  • Embargo: Cấm vận
  • Transport: Vận chuyển
  • Stop the deal: Ngăn chặn thoả thuận
  • Promote/maximize production: Thúc đẩy/tối đa hoá sản xuất

5. Đối tượng sử dụng tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế là những ai?

Về vấn đề sử dụng tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế theo thống kê thì gồm có 3 đối tượng sử dụng chính sau:

  • “collocations” hạn hẹp, cần trau dồi để giao tiếp trong công việc
  • Nâng cao vốn từ vựng để thể hiện bản thân có trình độ, tạo độ uy tín trước đối tác làm ăn
  • Học để xin việc làm

6. Chia sẻ một số tips tự học từ vựng kinh tế hiệu quả

Từ vựng chuyên ngành kinh tế là một trong những từ vựng khá “khó nhằn” đối với nhiều người. Vậy phải làm sao để có được cách học hiệu quả nhất? Sau đây mình bật mí một số tips tự học hiệu quả nhé!

6.1. Học theo từng nhóm

Các bạn hãy chia nhỏ từ vựng ra thành từng nhóm sẽ giúp bạn ghi nhớ dễ hơn, đặc biệt chúng ta nên ưu tiên cho những nhóm từ vựng hay gặp, thường xuyên sử dụng trong giao tiếp nhất để đưa chúng vào cùng một nhóm nhé.

6.2. Học theo từng cụm động từ

Việc chia từ vựng ra thành từng cụm từ để học là việc làm rất cần thiết, giúp bạn tăng khả năng ghi nhớ nên rất nhiều lần. Qua đó các bạn cũng học thêm được cho mình một số cụm từ cần thiết hay dùng trong giao tiếp với khách hàng.

6.3. Học bằng cách đọc thật nhiều tài liệu chuyên ngành kinh tế

Đây chính là cách mà được nhiều người ví von rằng “mưa dầm thấm lâu” quả không sai, các bạn hãy cứ kiên trì, chịu khó đọc thật nhiều tài liệu tiếng Anh nhé chắc chắn sẽ đạt hiệu quả ngoài sức mong đợi.

Trên đây là tất cả nội dung về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế do IELTS VIETOP chia sẻ đến các bạn. Hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp ích cho việc trau dồi về vốn Từ vựng của các bạn nhé. Chúc các bạn học tốt!

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra