• Trang chủ
  • Blog
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh vực này?

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Ngoài ra bạn xem thêm các chủ đề từ vựng khác nhé:

Việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thông tin nói riêng cũng như học tiếng Anh nói chung sẽ giúp chúng ta đến gần hơn với đỉnh cao công nghệ bởi tiếng Anh là ngôn ngữ chung của công nghệ thông tin. Bài viết hôm nay sẽ giúp bạn tìm hiểu về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin.

Thuật ngữ tiếng Anh công nghệ thông tin

  1. Demagnetize (v) Khử từ hóa
  2. Tape /teɪp/: Ghi băng, băng
  3. Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
  4. Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
  5. PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
  6. Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập
  7. Priority /praɪˈɒrəti/: Sự ưu tiên
  8. Memory /ˈmeməri/: bộ nhớ
  9. OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
  10. Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
  11. Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
  12. Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  13. Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/: giám sát
  14. Quantity/ˈkwɒntəti: Số lượng
  15. Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
  16. database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
database
database
  1. Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
  2. consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  3. Division /dɪˈvɪʒn/ Phép chia
  4. Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/: Hiệu suất.
  5. Process /ˈprəʊses/: Xử lý
  6. Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
  7. Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
  8. Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/: Khả năng
  9. Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
  10. Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
  11. Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
  12. Packet: Gói dữ liệu
  13. Minicomputer (n) Máy tính mini
  14. efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
  15. Pulse /pʌls/: Xung
  16. Address /əˈdres/: Địa chỉ
  17. Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
  18. Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
  19. Allocate/ˈæləkeɪt/: Phân phối
  20. abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
  21. Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
  22. Subject entry: thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm
  23. Clarify /ˈklærəfaɪ/: Làm cho trong sáng dễ hiểu
  24. Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
Remote Access
Remote Access
  1. Develop /dɪˈveləp/: phát triển
  2. Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
  3. Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
  4. Ribbon /ˈrɪbən/: Dải băng
  5. Perform /pəˈfɔːm/: Tiến hành, thi hành
  6. Common /ˈkɒmən/: thông thường
  7. Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
  8. Command/kəˈmɑːnd/: Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
  9. Graphics /ˈɡræfɪks/: đồ họa
  10. Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
  11. Addition /əˈdɪʃn/: Phép cộng
  12. Quality /ˈkwɒləti/: Chất lượng.
  13. Store /stɔː(r)/: Lưu trữ
  14. Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
  15. Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
  16. Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
  17. Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
  18. Low /ləʊ/: yếu, chậm
  19. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  20. Solution /səˈluːʃn/: Giải pháp, lời giải
  21. Chain /tʃeɪn/: Chuỗi.
  22. Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
  23. Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
  24. Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứu
  25. Signal (n): Tín hiệu
  26. expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
  27. Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
  28. Chief/tʃiːf/: giám đốc
  29. Computer /kəmˈpjuːtə(r)/: Máy tính
Computer
Computer

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

101 từ vựng thường gặp trong đề thi IELTS Reading

  1. Dependable/dɪˈpendəbl/: Có thể tin cậy được
  2. Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
  3. Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
  4. leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
  5. Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
  6. Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
  7. Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
  8. Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
  9. Devise /dɪˈvaɪz/: Phát minh
  10. Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/: Cá nhân, cá thể
  11. Solve /sɒlv/: giải quyết
  12. Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
  13. Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  14. Convenience convenience: thuận tiện
  15. Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
Data
Data

Xem thêm: Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng

  1. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/: lưu trữ
  2. Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
  3. Inertia /ɪˈnɜːʃə/: Quán tính
  4. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  5. Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  6. Abacus/ˈæbəkəs/: Bàn tính.
  7. Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
  8. Disk /dɪsk/: Đĩa
  9. eyestrain: mỏi mắt
  10. Operation (n): Thao tác
  11. Convert /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
  12. Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
  13. level with someone (verb): thành thật
  14. Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
  15. Similar /ˈsɪmələ(r)/: Giống.
  16. Digital /ˈdɪdʒɪtl/: Số, thuộc về số
  17. Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
  18. Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/: Tin học hóa
  19. Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
  20. Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
  21. Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
  22. Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
  23. Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
  24. Tiny /ˈtaɪni/: Nhỏ bé
  25. Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau
  26. Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/: thao tác
  27. Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
  28. Multi-user (n) Đa người dùng
  29. Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
  30. Binary /ˈbaɪnəri/: Nhị phân, thuộc về nhị phân
  31. intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
  32. Numeric /njuːˈmerɪkl/: Số học, thuộc về số học
  33. Analog /ˈænəlɒɡ/: Tương tự
  34. Component/kəmˈpəʊnənt/: Thành phần
  35. Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy trạm
  36. Text /tekst/: Văn bản chỉ bao gồm ký tự
  37. Deal /diːl/: giao dịch
  38. Device /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
  39. Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
  40. Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
  41. Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế
  42. Technology /tekˈnɒlədʒi/: Công nghệ
  43. Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
  44. Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
  45. Schedule /ˈskedʒuːl/: Lập lịch, lịch biểu
  46. Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép nhân
  47. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/: Lưu trữ
  48. Broad classification: Phân loại tổng quát
  49. Operating system (n): hệ điều hành
  50. Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
  51. Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
  52. Subtraction /səbˈtrækʃn/: Phép trừ
  53. Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
  54. Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
  55. Protocol /ˈprəʊtəkɒl/: Giao thức
  56. Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/: Tổng
  57. Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
  58. Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
  59. Switch /swɪtʃ/: Chuyển
  60. Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
  61. Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra
  62. Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: Số học
  63. Port /pɔːt/: Cổng
  64. Multi-task: Đa nhiệm.
  65. Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/: Sự bất thường, không theo quy tắc
  66. Real-time: Thời gian thực
  67. Appropriate /əˈprəʊpriət/: Thích hợp

Như vậy, với bài viết trên đây, chúng tôi đã cung cấp cho bạn một lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng để bạn sử dụng trong quá trình nghiên cứu, học tập về ngành khoa học này. Hãy lưu lại và luyện tập hằng ngày nhé! Chúc các bạn thành công.

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận