Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Kiều Xuân Kiều Xuân
13.10.2020

Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh vực này?

Việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nói riêng cũng như học tiếng Anh nói chung sẽ giúp chúng ta đến gần hơn với đỉnh cao công nghệ bởi tiếng Anh là ngôn ngữ chung của công nghệ thông tin. Bài viết hôm nay sẽ giúp bạn tìm hiểu về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin.

Ngoài ra bạn xem thêm các chủ đề từ vựng khác nhé:

Nghề nghiệp ngành Công nghệ Thông tin

Từ vựngIPAÝ nghĩa
Computer analyst  kəmˈpjuːtər ˈænəlɪst Nhà phân tích máy tính
Computer Programmer  kəmˈpjuːtə ˈprəʊgræmə  Lập trình viên
Computer scientist  kəmˈpjuːtə ˈsaɪəntɪst Nhà khoa học máy tính
Data scientist  ˈdeɪtə ˈsaɪəntɪst Nhà khoa học dữ liệu
Database Administrator  ˈdeɪtəˌbeɪs ədˈmɪnɪstreɪtə Quản trị cơ sở dữ liệu
IT technicianɪt tɛkˈnɪʃənKỹ thuật viên IT
Network administrator  ˈnɛtwɜːk ədˈmɪnɪstreɪtə Quản trị mạng
Software developer  ˈsɒftweə dɪˈvɛləpə Lập trình viên phần mềm
Software Tester  ˈsɒftweə ˈtɛstə Nhà kiểm thử phần mềm
User experience designer  ˈjuːzər ɪksˈpɪərɪəns dɪˈzaɪnə Nhà thiết kế giao diện người dùng
Web developer  wɛb dɪˈvɛləpə Lập trình viên Web
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

101 từ vựng thường gặp trong đề thi IELTS Reading

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Các từ viết tắt thông dụng

Từ vựngIPAÝ nghĩa
ALU ( Arithmetic logic unit)əˈrɪθmətɪk ˈlɒdʒɪk ˈjuːnɪtBộ số học và logic
ASCII (American Standard Code for Information Interchange)ˈaskiHệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của mỹ
BIT (binary digit)ˈbaɪnəri ˈdɪdʒɪtĐơn vị 0 hoặc 1
CPU (Central processing unit)ˌsiː piː (ˈjuː – ˈsentrəl ˈprəʊsesɪŋ ˈjuːnɪt)Bộ xử lí trung tâm
CU (Control unit)siː ˈjuː (kənˈtrəʊl ˈjuːnɪt)Bộ điều khiển
DNS (Domain Name System)dəˈmeɪn neɪm ˈsɪstəmHệ thống tên miền
HTML (HyperText Markup Language)ˌeɪtʃ tiː em ˈel (ˈhaɪpətekst ˈmɑːkʌp ˈlæŋɡwɪdʒ)Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
IC (integrated circuit)ˈɪntɪɡreɪtɪd ˈsɜːkɪtVi mạch
IT (Information Technology)ˌɪnfəˈmeɪʃn tekˈnɒlədʒiCông nghệ thông tin
IT (Information Technology)ˌɪnfəˈmeɪʃn tekˈnɒlədʒiCông nghệ thông tin
LAN (Local area network)læn (ˈləʊkl ˈeəriə ‘netwɜːk)Mạng nội bộ
RAM (Random access memory)ræm (ˈrændəm ˈækses ˈmeməri)Bộ nhớ ngoài
ROM (Read only memory)rɒmBộ nhớ trong
URL (Uniform Resource Locator)ˌjuː ɑːr ˈel (ˈjuːnɪfɔːm rɪˈsɔːs ləʊˈkeɪtə)Đường link
WAN (Wide area network)wɒn (waɪd ˈeəriə ˈnetwɜːk)Mạng diện rộng

Xem thêm: Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng

Cấu tạo máy vi tính

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Remote Access
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Remote Access
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Cache memorykæʃ ˈmeməriBộ nhớ Cache
Compact diskkəmˈpækt dɪskĐĩa quang
Floppy diskˈflɒpi dɪskĐĩa mềm
Function keypadˈfʌŋkʃn ˈkiːpædNhóm phím chức năng
GraphicsˈɡræfɪksĐồ họa
Hard diskhɑːd dɪskĐĩa cứng
Hardwareˈhɑːdweə(r)Phần cứng
InputˈɪnpʊtBộ vào
InstructionɪnˈstrʌkʃnHướng dẫn
Main memory systemmeɪn ˈmeməri ˈsɪstəmHệ thống bộ nhớ chính
Memory stickˈmeməri stɪkThẻ nhớ
Microprocessorˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)Bộ vi xử lý
Numeric keypadnjuːˈmerɪk ˈkiːpædNhóm phím số
OutputˈaʊtpʊtBộ ra
PortpɔːtCổng
ProgramˈprəʊɡræmChương trình
Registersˈredʒɪstə(r)zCác thanh ghi
Secondary memoryˈsekəndri ˈmeməriBộ nhớ phụ
Softwareˈsɒftweə(r)Phần mềm
TexttekstVăn bản
USB Flash Driveˌjuː es ˈbiː flæʃ draɪvUSB

Từ vựng về phần mềm

Từ vựngIPAÝ nghĩa
BinaryˈbaɪnəriNhị phân
CircuitˈsɜːkɪtMạch
CommandkəˈmɑːndLệnh (trong máy tính)
ComplexˈkɒmplɛksPhức tạp
ComponentkəmˈpəʊnəntThành phần
Computerkəmˈpjuːtəmáy tính
Computerizedkəmˈpjuːt(ə)raɪzdTin học hóa
ConvertˈkɒnvɜːtChuyển đổi
DataˈdeɪtəDữ liệu
DecisiondɪˈsɪʒənQuyết định
DemagnetizeˌdiːˈmægnɪtaɪzKhử từ hóa
DevicedɪˈvaɪsThiết bị
DivisiondɪˈvɪʒənPhép chia
IrregularityɪˌrɛgjʊˈlærɪtiSự bất thường
MinicomputerˌmɪnɪkəmˈpjuːtəMáy tính thu nhỏ
PulsepʌlsXung (điện)

Từ vựng về an toàn và bảo mật mạng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Computer
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Computer
Từ vựngIPAÝ nghĩa
BreachbriːʧLỗ hổng dữ liệu / vi phạm dữ liệu
Broadband internet/broadbandˈbrɔːdˌbænd ˈɪntəˌnɛt/ˈbrɔːdˌbændMạng băng thông rộng
CloudklaʊdĐiện toán đám mây
DomaindəʊˈmeɪnTên miền
DownloadˌdaʊnˈləʊdTải xuống
ExploitˈɛksplɔɪtTấn công lỗ hổng mạng
FirewallˈfaɪəwɔːlTường lửa
IP Addressaɪ-piː əˈdrɛsĐịa chỉ ip (giao thức internet)
ISP (Internet Service Provider)aɪ-ɛs-piː (ˈɪntəˌnɛt ˈsɜːvɪs prəˈvaɪdə)Nhà phân phối dịch vụ internet
MalwareˈmælweəPhần mềm độc hại (virus)
SpywarespaɪweəPhần mềm gián điệp
The Internetði ˈɪntəˌnɛtInternet
To browse the Internettuː braʊz ði ˈɪntəˌnɛtLên mạng (để tìm kiếm)
UploadʌpˈləʊdĐăng tải
Web hostingwɛb ˈhəʊstɪŋDịch vụ thuê máy chủ
WebsiteˈwɛbˌsaɪtTrang web
Wireless internet/ WiFiˈwaɪəlɪs ˈɪntəˌnɛt/ ˈwaɪfaɪKhông dây
WormwɜːmSâu (virus) máy tính

Một số từ vựng khác

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Data
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Data
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdditionəˈdɪʃnPhép cộng
AdministrationədˌmɪnɪˈstreɪʃnQuyền quản trị
Adwareˈædweə(r)Phần mềm quảng cáo
AlgorithmˈælɡərɪðəmThuật toán
AnalysisəˈnæləsɪsPhân tích
Antivirus softwareˈæntivaɪrəs ˈsɒftweə(r)Phần mềm chống virus
ApplicationˌæplɪˈkeɪʃnỨng dụng
AvailableəˈveɪləblCó sẵn
BackupˈbækʌpSao lưu
BetaˈbiːtəThử nghiệm
Browserˈbraʊzə(r)Trình duyệt
Buffer overflowˈbʌfə(r) ˌəʊvəˈfləʊLỗi tràn bộ nhớ đệm
BugbʌɡLỗi
BusbʌsMạng trục tuyến
Cloud computingklaʊd kəmˈpjuːtɪŋĐiện toán đám mây
CommandkəˈmɑːndMệnh lệnh
CompatiblekəmˈpætəblTương thích
Computer animationkəmˈpjuːtə(r) ˌænɪˈmeɪʃnHoạt hình máy tính
Computer architecturekəmˈpjuːtə(r) ˈɑːkɪtektʃə(r)Kiến trúc máy tính
Concurrency controlkənˈkʌr(ə)nsɪ kənˈtrəʊlKiểm soát truy cập đồng thời
ConfigurationkənˌfɪɡəˈreɪʃnCấu hình
ConvertkənˈvɜːtChuyển đổi
CrashkræʃHỏng chương trình
Cursorˈkɜːsə(r)Con trỏ trong cơ sở dữ liệu
Customerˈkʌstəmə(r)Khách hàng
DataˈdeɪtəDữ liệu
Data compressionˈdeɪtə kəmˈpreʃnNén dữ liệu
Data recoveryˈdeɪtə rɪˈkʌvəriKhôi phục dữ liệu
DatabaseˈdeɪtəbeɪsCơ sở dữ liệu
Database management systemˈdeɪtəbeɪs ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəmHệ quản trị cơ sở dữ liệu
DebuggingˌdiːˈbʌɡɪŋGỡ lỗi
DevelopdɪˈveləpPhát triển
DevicedɪˈvaɪsThiết bị
Digital image processingˈdɪdʒɪtl ˈɪmɪdʒ ˈprəʊsesɪŋXử lí ảnh
Digital signal processingˈdɪdʒɪtl ˈsɪɡnəl ˈprəʊsesɪŋXử lí tín hiệu thông tin
DivisiondɪˈvɪʒnPhép chia
DomaindəˈmeɪnTên miền
Embedded systemɪmˈbedɪd ˈsɪstəmHệ thống nhúng
EncryptionɪnˈkrɪpʃnMã hóa dữ liệu
Featureˈfiːtʃə(r)Thuộc tính
File-system manipulationfaɪl ˈsɪstəm məˌnɪpjuˈleɪʃnQuản lý hệ thống file
FirewallˈfaɪəwɔːlTường lửa
FontfɒntPhông
FormatˈfɔːmætĐịnh dạng
FunctionˈfʌŋkʃnChức năng
FundamentalˌfʌndəˈmentlCơ bản
GatewayˈɡeɪtweɪCổng kết nối internet cho những mạng lớn
Grid computingɡrɪd kəmˈpjuːtɪŋĐiện toán lưới
HyperlinkˈhaɪpəlɪŋkSiêu liên kết
InformationˌɪnfəˈmeɪʃnThông tin
Information retrievalˌɪnfəˈmeɪʃn rɪˈtriːvlTruy hồi thông tin
Information theoryˌɪnfəˈmeɪʃn ˈθɪəriLý thuyết thông tin
InstallɪnˈstɔːlCài đặt
InternalɪnˈtɜːnlBên trong
Internet service providerˈɪntənet ˈsɜːvɪs prəˈvaɪdə(r)Nhà cung cấp dịch vụ mạng
Interpreterɪnˈtɜːprətə(r)Trình thông dịch
InterruptˌɪntəˈrʌptCản trở, gián đoạn
IntricateˈɪntrɪkətPhức tạp
IO operationsˈɪnpʊt ˈaʊtpʊt ˌɒpəˈreɪʃnzTổ chức và quản lý xuất nhập
Keyloggerˈkiːlɒɡə(r)Trình theo dõi thao tác bàn phím
LatestˈleɪtɪstMới nhất
Machine languageməˈʃiːn ˈlæŋɡwɪdʒNgôn ngữ máy
MaintainmeɪnˈteɪnDuy trì
Malwareˈmælweə(r)Phần mềm độc hại
MatrixˈmeɪtrɪksMa trận
ModifyˈmɒdɪfaɪPhân loại
Multi – userˈmʌlti ˈjuːzə(r)Đa người dùng
MultiplicationˌmʌltɪplɪˈkeɪʃnPhép nhân
Multiprocessingˈmʌlti ˈprəʊsesɪŋĐa xử lí
Multi-taskˈmʌlti tɑːskĐa nhiệm
Network topologyˈnetwɜːk təˈpɒlədʒiCấu trúc liên kết mạng
OfficialəˈfɪʃlChính thức
Operating systemˈɒpəreɪtɪŋ ˈsɪstəmHệ điều hành
OptimizeˈɒptɪmaɪzTối ưu hóa
PersonalizeˈpɜːsənəlaɪzCá nhân hóa
Program executionˈprəʊɡræm ˌeksɪˈkjuːʃnThực thi chương trình
Programming languageˈprəʊɡræmɪŋ ˈlæŋɡwɪdʒNgôn ngữ lập trình
PrologˈprəʊlɒɡLập trình theo lôgic
ProtocolˈprəʊtəkɒlGiao thức
PulsepʌlsXung
Quantum computingˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋMáy tính lượng tử
Real-time systemˌriːəl ˈtaɪm ˈsɪstəmHệ thống xử lí thời gian thực
RespondrɪˈspɒndPhản hồi
RingrɪŋMạng hình vòng
SecuritysɪˈkjʊərətiBảo mật
SettingˈsetɪŋCài đặt
SignalˈsɪɡnəlTín hiệu
Single -userˈsɪŋɡl ˈjuːzə(r)Đơn người dùng
Single-taskingˈsɪŋɡl tɑːskɪŋĐơn nhiệm
Software development processˈsɒftweə(r) dɪˈveləpmənt ˈprəʊsesQuy trình phát triển phần mềm
Software testingˈsɒftweə(r) ˈtestɪŋKiểm thử phần mềm
Source Codesɔːs kəʊdMã nguồn
Speech recognitionspiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃnNhận dạng tiếng nói
Spywareˈspaɪweə(r)Phần mềm gián điệp
Starstɑː(r)Mạng hình sao
StorageˈstɔːrɪdʒLưu trữ
Structured programmingˈstrʌktʃə(r)d ˈprəʊɡræmɪŋLập trình cấu trúc
SubtractionsəbˈtrækʃnPhép trừ
Transistortrænˈzɪstə(r)Linh kiện bán dẫn
TransmittrænzˈmɪtTruyền
Trojan horseˌtrəʊdʒən ˈhɔːsMã độc trojan
UnpluggedˌʌnˈplʌɡdChưa được kết nối
User interfaceˈjuːzə(r) ˈɪntəfeɪsGiao diện người dùng
VersionˈvɜːʃnPhiên bản
WormwɜːmSâu (virus) máy tính

Phần mềm và trang web tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin

Tech Terms

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin - Tech Terms
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Tech Terms

Đây là ứng dụng ích hợp các tính năng cần thiết cho người học ngành Công nghệ Thông tin. Bạn sẽ được cung cấp các từ vựng mới mỗi ngày và còn có thể tham khảo tài liệu cũng như làm các quiz (câu đố) liên quan đến từ vựng Công nghệ Thông tin.

Bạn có thể đến thăm trang web tại đây hoặc tải ứng dụng về trên cửa hàng ứng dụng của iOS hoặc Android.

English for IT

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin - English for IT
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – English for IT

Đây là trang web rất hữu ích và được ưa chuộng bởi nó không chỉ cung cấp từ vựng cần thiết, hỗ trợ dịch văn bản mà còn có các bài viết, bài học về nhiều chủ đề chuyên ngành Công nghệ Thông tin.

Bạn có thể đến thăm trang web tại đây.

Techopedia 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin - Techopedia
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin – Techopedia

Techopedia là trang web cung cấp cho bạn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin mới và phổ biến nhất được cập nhật liên tục, với những định nghĩa đơn giản, dễ hiểu. Không chỉ vậy, Techopedia còn có cả những bài viết chuyên ngành Công nghệ Thông tin và cả các bài về thông tin cần thiết cho nghề nghiệp ngành Công nghệ Thông tin.Bạn có thể đến thăm trang web ở đây.

Như vậy, với bài viết trên đây, IELTS Vietop đã cung cấp cho bạn một lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông dụng để bạn sử dụng trong quá trình nghiên cứu, học tập về ngành khoa học này. Hãy lưu lại và luyện tập hằng ngày nhé! Chúc các bạn thành công.

Để biết thêm các từ vựng khác từ nhiều chủ đề khác nhau, các bạn có thể xem xét các khóa như IELTS cấp tốcIELTS 1 kèm 1IELTS Online.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra