Phrasal verb with put – Put đi với giới từ gì?

Trang Đoàn Trang Đoàn
14.04.2023

Trong quá trình học tiếng Anh, phrasal verb (hay cụm động từ) là một trong những chủ điểm ngữ pháp thú vị thường thấy trong các bài học. Trong đó, các cụm động từ với Put tuy rất quen thuộc nhưng đôi khi cũng gây khó khăn cho người học. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu rõ hơn về các Phrasal verb with put nhé!

1. Cụm động từ là gì? 

Cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ khác. Tiểu từ đi kèm có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Khi các từ này đi kèm theo với các tiểu từ, nghĩa của phrasal verbs sẽ khác biệt hoàn toàn so với động từ tạo nên nó.

Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý
Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý

E.g: Động từ Take khi kết hợp với các giới từ khác nhau sẽ tạo ra các cụm động từ mang nghĩa khác nhau.

  • Take aback: gây ngạc nhiên (thường ở dạng bị động)
  • She was taken aback by the surprise birthday party.
  • Take off: cất cánh
  • The plane took off 2 hours late.

Xem thêm: Phrasal verb with of

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Quá khứ của put là gì?

Put là một động từ bất quy tắc, do đó, dù ở dạng nguyên mẫu, quá khứ hay quá khứ phân từ, “put” vẫn giữ nguyên hình thức không thay đổi:

Hiện tạiQuá khứQuá khứ phân từ
putputput

Để xác định “put” đang được dùng ở dạng nào trong câu, bạn có thể dựa vào ngữ cảnh của câu hoặc trợ động từ đi kèm nếu có. Cách phát âm “put” ở 3 dạng trên cũng đều giống nhau (/pʊt/).

3. Các phrasal verb with put phổ biến trong tiếng Anh 

Phrasal verb with put - Put đi với giới từ gì?
Phrasal verb with put – Put đi với giới từ gì?

3.1. Định nghĩa của Put

Put (v) to move something or someone into the stated place, position, or direction: đặt, di chuyển ai đó hoặc cái gì vào vị tri 

Tuy nhiên, khi Put kết hợp với các trạng từ, giới từ khác nhau sẽ có ý nghĩa khác nhau. 

Bạn hãy cùng khám phá những cụm động từ hay với Put dưới đây nhé!

3.2. Giới từ đi với put – Các cụm động từ với Put phổ biến

3.2.1. Put across 

  • Put across mang nghĩa là trình bày quan điểm, ý tưởng một cách rành mạch, dễ hiểu.

E.g: I thought An put his opinions on pollution across really well in his presentation. 

  • Put across thể hiện ý kiến của bản thân rõ ràng, tạo ấn tượng tốt cho người nghe.

E.g: When Alice spoke in front of the conference, she put herself across very well.  

Xem thêm:

Discuss đi với giới từ gì

Cấu trúc make out

Phân biệt tính từ đuôi ing và ed

3.2.2. Put away

  • Put away: Cất thứ gì về chỗ cũ

E.g: She put away her books and her wallet. 

  • Put away: Đưa vào nhà tù hoặc bệnh viện tâm thần

E.g: If you commit a serious crime like murder or drug trafficking, you would be put away for life. 

  • Put away: Tiết kiệm tiền

E.g: She should consider putting away some money each month to buy a house.

  • Put away: Ăn hoặc uống một cách nhanh chóng hoặc với số lượng lớn

E.g: I went to a bar with my friend, Sophie. That girl can really put her wine away. 

3.2.3. Put back 

  • Put back: Tạm hoãn

E.g: Can you tell her that the conference has been put back until Friday? 

  • Put back: Trả lại thứ gì về vị trí cũ

E.g: When I finished reading, I put the book back on the shelf. 

  • Put back:  Trì hoãn tiến độ

E.g: The pandemic has put back production in several key industries. 

3.2.4. Put by

  • Put by: Tiết kiệm tiền

E.g: She tries to put by 6 dollars each week to donate to an orphanage. 

3.2.5. Put down

  • Put down: Xúc phạm, sỉ nhục, chỉ trích

E.g: When Jenny was a child, she hated her uncle because he always put her down.

  • Put down: Tiêm trợ tử cho vật nuôi vì chúng đã quá già

E.g: The old dog had to be put down because it couldn’t eat anymore. 

  • Put down: Dập tắt (cuộc biểu tình, nổi loạn, …)

E.g: Police have put down a violent demonstration in the capital city of Syria. 

  • Put down: Viết, ghi chép

E.g: Let’s put down some ideas before the class begins. 

  • Put down: Để lại tiền đặt cọc, thanh toán trước

E.g: My brother  has put down $25,000 on a house next to West Lake. 

  • Put down: Ru ngủ

E.g: My daughter has kept me awake all night. Can you put her down tonight? 

3.2.6. Put in

  • Put in: Đầu tư thời gian và tiền bạc

E.g: You had to put in an extra 2 hours per day to finish your thesis paper.

  • Put in: Lắp đặt

E.g: They are having their new refrigerator put in next month. 

  • Put in: Gửi (yêu cầu, khiếu nại, đề xuất, …) chính thức

E.g: Our company has put in a proposal for an environmental campaign. 

  • Put in:Xen ngang

E.g: Can I put in a word? 

  • Put in: Bầu ra một đảng chính trị để điều hành quốc gia

E.g: Who will the citizens put in this time? 

Xem ngay: Khóa học IELTS Online – Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

3.2.7. Put off

  • Put off: Tạm hoãn một buổi gặp mặt với ai đó

E.g: It’s too late to put off the meeting now. 

  • Put off: Làm cho ai đó không thích ai/cái gì hoặc không tin tưởng ai/cái gì

E.g: He’s brilliant but his behaviors tend to put people off. 

  • Put off: Làm phân tâm

E.g: Stop putting her off when she is trying to concentrate.

  • Put off: Làm cho ai đó mất hứng thú hoặc nhiệt tình với ai/cái gì

E.g: Harry was put off science by bad teaching method.

3.2.8. Put on

  • Put on: Đưa điện thoại cho ai đó để họ có thể nói chuyện với người ở đầu dây bên kia

E.g: Hello, can you put Jane on? 

  • Put on: Cố gắng làm cho ai đó tin vào điều gì đó không có thật, thường là một trò đùa

E.g: It turned out that he was only putting me on. 

  • Put on: Mặc (quần áo), đội mũ, …

E.g: Hurry up! Put your hat on! 

3.2.9. Put out

  • Put out: Bị đánh bại trong một cuộc thi đấu thể thao

E.g: Everybody laughed when Manchester City put Manchester United out of the English Premier League. 

  • Put out: Dập tắt (lửa)

E.g: She put out the fire and went inside the tent. 

  • Put out: Gây rắc rối cho ai đó

E.g: I hope our arriving late didn’t put them out. 

  • Put out: Lấy thứ gì đó ra khỏi nhà của bạn và để lại bên ngoài, chẳng hạn như để ai đó thu nhặt

E.g: It’s your responsibility to put the rubbish out. 

  • Put out: Sản xuất thứ gì, nhất là để bán

E.g: Our company puts out 4000 products every year. 

  • Put out: Xuất bản hoặc phát sóng cái gì

E.g: When is BTS putting out their next album? 

3.2.10. Put over

  • Put over: Truyền đạt thành công ý tưởng, cảm xúc của bạn, v.v. với ai đó

E.g: During the discussion, he put over her main points very clearly. 

3.2.11. Put through

  • Put through: Tiếp tục hoàn thành một kế hoạch, chương trình

E.g: They managed to put the proposal through. 

  • Put through: Làm cho ai đó trải qua những chuyện khó khăn, tồi tệ

E.g: He has put himself through a tough week of studying in preparation for the exam. 

  • Put through: Kiểm tra hoặc thử nghiệm cái gì

E.g: The new drone has to be put through several trials before it was officially released. 

  • Put through: Trả tiền để ai đi học

E.g: She put all her kids through college. 

  • Put through: Kết nối với ai bằng điện thoại

E.g: Could you put me through to the boss, please? 

3.2.12. Put together

  • Put together: Tạo ra một nhóm người hoặc vật

E.g: Our school has put together a volleyball team, but it’s not very good. 

3.2.13. Put up

  • Put up: Đề xuất ý tưởng để người khác thảo luận

E.g: Yesterday, she put up an interesting idea when discussing environmental issues. 

  • Put up: Cho phép ai đó ở nhà bạn

E.g: We can put her up for the night. 

  • Put up: Đề xuất ứng viên cho một vị trí công việc

E.g: They want to put you up for senior manager. 

  • Put up: Xây dựng cái gì

E.g: They will put up a supermarket on the site of the old school. 

  • Put up: Nâng cái gì hoặc đặt nó ở vị trí cao hơn

E.g: It’s time to put your umbrella up. It’s raining heavily. 

Xem thêm:

Trật tự tính từ

Cấu trúc After + ving

Bảng chữ cái tiếng Anh

4. Các collocations với put

Các collocations với put
Các collocations với put

Put emphasis on something: nhấn mạnh, tập trung vào cái gì

E.g: English learners should put emphasis on pronunciation. 

Put pressure on sb/ something: đặt áp lực lên ai/cái gì

E.g: My boss put pressure on us to make sure we completed the task before the deadline. 

Put blame for something on somebody/ something: cho rằng cái gì là lỗi của ai/cái gì

E.g: The government put the blame for the disease on poor sanitary conditions. 

Put an end to something/ Put a stop to something: đặt dấu chấm hết cho cái gì

E.g: People asked the government to put an end to the illegal exploitation of forests. 

Put something into perspective: làm sáng tỏ, đánh giá đúng giá trị, tầm quan trọng của vấn đề gì

E.g: He tried to put the matter into perspective. 

Put words in somebody’s mouth: nhét chữ vào mồm người khác

E.g: The singer accused the interviewer of putting words in her mouth. 

Put pen to paper: ký kết hợp đồng, viết cái gì

E.g: I put pen to paper on a good deal with a big company yesterday. 

5. Các Idioms với Put

Put a cork in it!: giữ yên lặng đi!

E.g: Peter, put a cork in it! I can’t hear what the teacher is saying. 

Put someone’s nose: can thiệp vào chuyện của người khác

E.g: She’s always putting her nose into my affairs. It’s so annoying. 

Put some distances between something/somebody: giữ khoảng cách với ai/cái gì

E.g: She put some distance between herself and her ex-boyfriend. 

Put the squeeze on someone: yêu cầu ai đó đưa tiền cho bạn

E.g: He put the squeeze on his father for 100$. 

Put yourself in someone’s shoes: đặt mình vào vị trí của người khác

E.g: I put myself in Anne’s shoes to understand why she made that decision. 

Xem thêm:

Luyện tập với các bài tập Phrasal Verb có đáp án

Các Phrasal verbs với Go cần biết và ví dụ

Tổng hợp tất tần tật về Phrasal Verb with Make thông dụng nhất

6. Bài tập Phrasal verb with put – Put đi với giới từ gì?

Bài tập Phrasal verb with put - Put đi với giới từ gì
Bài tập Phrasal verb with put – Put đi với giới từ gì

Exercise 1. Chọn các cụm từ với Put phù hợp

1. I can’t ____________ my flatmate anymore. She’s driving me up the wall.

A. put in B. put on C. put up with

2. Can we _________ the meeting until Friday?

A. put off B. put back C. put over

3. He was trying to ________ his opinion but no one was listening.

A. put away B. put forward C. put across

4. I ____________ my best suit and my sneakers.

A. put on B. put out C. put together

5. She has eaten a lot of fast food recently, so she ________ weight.

A. put down for B. put on C. put up

6. My parents have __________ some money to pay for my tuition fee.

A. put through B. put towards C. put aside

7. Taxes on imported goods will be _________ next year.

A. put up B. put away C. put by

8. He puts ________ a small amount of money each month towards his retirement.

A. put off B. put by C. put in

9. The fireman managed to _________ the fire.

A. put out B. put up with C. put down to

10. Good communication skills can help you put your message _______ easily.

A. for B. about C. across

11. Could you _____ me _______ to the manager, please?

A. put … up B. put … through C. put….back

12. Daphne, put a ________ in it! Can you not see that I’m listening to music?

A. plug B. cork C. stone

13. Don’t put your ________ in other’s businesses.

A. hand B. mouth C. nose

14. If you want to stand out at work, put yourself in your customer’s __________.

A. coat B. foot C. shoes

15. I never said you should shut up, don’t put _______ in my mouth.

A. words B. letters C. fingers

16. They promised to put a(n) ________ to discrimination at work.

A. dog B. end C. emphasis

17. My parents have been putting _________ on me to get a good job.

A. stop B. pressure C. blame

Đáp án

1. C 2. A 3. C 4. A 5. B 6. C

7. A 8. B 9. A 10. C 11. B 12. B

13. C 14. C 15. A 16. B 17. B

Trên đây là bài viết toàn bộ các Phrasal verb with put được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày mà IELTS Vietop đã tổng hợp. Đừng quên ôn tập các cụm từ với Put thường xuyên và hoàn thành bài tập thực hành ở cuối bài viết nhé! Ngoài ra, các bạn có thể học thêm các kiến thức ngữ pháp khác tại chuyên mục IELTS Grammar nhé. 

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra