Giảm UP TO 40% học phí IELTS tại IELTS Vietop

Tổng hợp tất tần tật về Phrasal Verb with Make thông dụng nhất

Trang Đoàn Trang Đoàn
22.02.2023

Phrasal Verb là một chủ đề đặc biệt mà bất kỳ các bạn nào theo đuổi môn tiếng Anh đều phải học. Đây cũng là một yếu tố để phân biệt giữa một người học tiếng Anh và native speaker. Vì vậy, hôm nay Vietop sẽ giúp bạn tổng hợp tất tần tật về Phrasal Verb with Make thông dụng nhất!

Phrasal verbs with “Make”

Phrasal verbs with “Make”
Phrasal Verbs “Make”Ý nghĩaVí dụ
Make after somethingĐuổi theo cái gì đóThe dog is making after the ball.
(Chú chó đang đuổi theo quả bóng)
Make away with somethingCướp, trộm cái gìThe thief made away with the diamond last night.
(Tối qua kẻ trộm đã trộm mất kim cương.)
Make do with somethingDùng cái gì đó thay tạmThere isn’t a fork here, so she makes do with the chopsticks.
(Không có dĩa ở đây nên cô ấy dùng đũa thay.)
Make for somethingDi chuyển đến một địa điểm nào đóDavid put on his jacket and made for the forest.
(David khoác áo lên và đi vào khu rừng.)
Make something into somethingThay đổi cái gì thành cái gì đó khácThe little girl made a piece of paper into a flower.
(Cô gái nhỏ biến một mẩu giấy thành một bông hoa.)
Make itĐến nơi hoặc đạt được kết quảWe made it!(
Chúng ta đã làm được!)
Make it up to somethingBồi thường, đền cho việc làm saiHe promised to make it up to his girlfriend because he broke the vase.
(Anh ấy hứa sẽ đền cho bạn gái vì anh ấy đã làm vỡ bình hoa.)
Make of somebodyCó ý kiến, quan điểm về cá nhân nào đóI think Mike is an interesting boy. What do you make of him?
(Tôi nghĩ Mike là một người con trai thú vị. Bạn nghĩ sao về anh ấy?)
Make off with somethingTrộm cái gì đóThe robber made off all of the money.(Tên cướp đã trộm hết tiền rồi.)
Make outHôn nhauThey already made out on their first date.
(Họ đã hôn nhau vào ngày hẹn hò đầu tiên.)
Make something outCó thể nghe, thấy, hiểu về điều gì đóThe doctor couldn’t make out what was wrong with the patient.
(Bác sĩ không thể phát hiện ra bệnh tình của bệnh nhân.)
Make out Viết sécShe made out a cheque for about 5000 dollars.
(Cô ấy viết một tờ séc trị giá 5000 đô-la)
Make towardsĐi đến địa điểm nào đóThey made toward the park.
(Họ đi đến công viên.)
Make upHòa hoãn (xung đột)After the conflict, they finally made up.
(Sau cuộc xung đột, cuối cùng họ cũng làm hòa.)
Make something upDựng chuyệnIt’s a rumor that she got pregnant, but that’s not true. She made it up.
(Có tin đồn rằng cô ấy đã có thai, nhưng không phải. Cô ấy đã dựng chuyện lên.)
Make up for somethingBù đắp cho việc không có một cái gì đóIt’s been a long time since the last time I had a holiday, so I decided to have a trip to make up for lost time.
(Đã lâu rồi tôi chưa được nghỉ ngơi nên tôi quyết định đi chơi để bù đắp khoảng thời gian mất mát đó.)

Xem thêm: Cấu trúc Make và những cụm từ thông dụng với Make

NÂNG TRÌNH IELTS - CHẮC SUẤT VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU Giảm UP TO 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài luyện tập

Phrasal verbs with “Make”

Bài 1: Use the verb Give (in the correct tense) with one of the prepositions from the box. You can use the preposition more than once.

For Up Of Out Off

  1. We went to the cinema this morning to watch Avatar 2, but I didn’t honestly know what to …… the fighting scene. Just seemed strange to me.
  2. How strange the show is! I can’t …. what it’s supposed to be.
  3. Someone ….. with the Starry Night picture at the museum last night.
  4. We had a horrible quarrel last night, but we eventually …… and are fine again now.
  5. First she said she was going to study abroad, then we discovered she ….. the whole tale.
  6. After the bus got delayed, we managed to …. thirty minutes and still caught the plane on time.
  7. If you get lost and don’t have a map, …. the nearest police station and ask directions there.
  8. Peter …. that his leg was broken, so he wouldn’t have to go to school for the afternoon.

Bài 2: Choose the correct preposition

  1. It took them a long time to make (up/off/over) after their quarrel.
  2. They’re indecisive and can not make (up/out/out of) their mind.
  3. Can you understand her speech? I can’t make (out/up/off with).
  4. My friends made (up/off/out) that the math problem was really difficult, but I found it very easy.
  5. The performance was so boring that half of the audience were making (up/for/out) the exits after a quarter of an hour.
  6. What did you make (of/off/out) the book? I think it’s really fantastic.
  7. He made (for/up/off with) the story because he was scared that he had to tell the truth.
  8. It started to rain heavily, so we made (up/out/for) the nearest hotel.
  9. People make (up/out/for) that Tony’s really miserable, but I find him rather interesting.
  10. Thieves made (up/off/off with) over ninety thousand pounds.

Bài 3: Match the phrasal verb with the correct English meaning

  1. Make up
  2. Make out
  3. Make for
  4. Make off
  5. Make of
  6. Make after
  1. Chase
  2. Invent a story
  3. Steal
  4. Go in a certain direction
  5. Have an opinion about somebody/something
  6. To be able to see, hear, understand something

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh

Đáp án

Bài 1: Use the verb Give (in the correct tense) with one of the prepositions from the box. You can use the preposition more than once.

1. make of2. make out3. made off4. made up
5. made up6. make up7. make for8. made out

Bài 2: Choose the correct answer

1. up2. up3. out4. out5. for
6. of7. up8. for9. out10. off with

Bài 3: Match the phrasal verb with the correct English meaning

  1. B 2. F 3. D 4. C 5. E 6. A

Xem thêm: Tổng hợp Phrasal Verbs thường dùng trong IELTS

Hy vọng qua bài viết này, Vietop đã giúp bạn hiểu hơn về phần Phrasal Verbs với động từ Make. Chúc bạn chinh phục thành công từ vựng môn tiếng Anh!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra