100+ câu đố vui tiếng Anh hay nhất có đáp án

Trang Đoàn Trang Đoàn
09.03.2023

Những câu đố vui tiếng Anh giúp cho bạn vừa có khả năng rèn luyện tư duy, thu thập được một vốn từ vựng lớn lại còn giúp bạn giải tỏa căng thẳng, mệt mỏi sau những giờ học tập, làm việc. Hãy cùng IELTS Vietop điểm qua những câu đố thú vị này nhé!

Câu đố tiếng Anh là gì?

Ở trong tiếng Anh, câu đố được gọi là Riddle hoặc Riddles (số nhiều), từ này còn mang một ý nghĩa khác đó là điều bí ẩn, điều khó hiểu. Ngoài ra, giải đố trong Tiếng Anh là To solve a riddle.

Bạn có thể sử dụng những câu đố vui tiếng Anh chơi với bạn bè hoặc sử dụng ở trong các cuộc thi đấu, chắc chắn mọi người sẽ phải cảm thán về những câu đố thông minh mà bạn đem lại.

Đón xuân vui - Khui quà khủng - Giảm 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Những câu đố vui tiếng Anh thông dụng nhất

Dưới đây là những câu đố vui tiếng Anh vô cùng thông dụng, điển hình đối với người bản xứ nhưng không phải người học nào cũng đều biết. Bạn có thể lưu lại để khi nào có dịp thì bạn lấy ra sử dụng ngay nhé:

Những câu đố vui tiếng Anh hay nhất có đáp án
Những câu đố vui tiếng Anh hay nhất có đáp án
  • What key does not lock the door? (Chìa khóa nào không khóa cửa) – Đáp án: Key (Đáp án, lời chú thích)
  • What has a head and a foot but no body? (Cái gì có đầu và có chân nhưng không có thân) – Đáp án: Bed (Giường)
  • What is it that was the past of tomorrow and the future of yesterday? (Đâu là quá khứ của ngày mai và tương lai của ngày hôm qua?) – Đáp án: Today (Hôm nay)
  • When I eat, I live but when I drink, I die. Who am I? (Khi ăn thì tôi sống, uống thì tôi chết. Tôi là ai?) – Đáp án: Fire (Lửa)
  • What month do soldiers hate? (Lính ghét tháng nào?) – Đáp án: March (ĐT to march có nghĩa là hành quân)
  • What makes opening the piano so hard? (Điều gì làm cho việc mở piano khó khăn vậy?) – Đáp án: All the keys are inside. (Tất cả các phím đều ở trong).
  • Where does June come before May? (Ở đâu tháng 6 sẽ đứng trước tháng 5) – Đáp án: Dictionary (Trong từ điển June sẽ đứng trước May)
  • What has a face and two hands but no arms, legs or head? (Cái gì có khuôn mặt và hai bàn tay nhưng không có tay, chân hoặc đầu?) – Đáp án: A shirt (Áo sơ mi)
  • Who works only one day in a year but never gets fired? (Ai chỉ làm việc trong 1 năm nhưng không bao giờ bị sa thải?) – Đáp án: Santa Claus (Ông gì Noel)
  • What increases but never decreases? (Cái gì chỉ tăng không bao giờ giảm?) – Đáp án: Your age (Tuổi của bạn)
  • What are the two things that people never eat before breakfast? (Hai thứ mà mọi người không bao giờ ăn trước bữa sáng là gì?) – Đáp án: Lunch and Dinner (Bữa trưa và bữa tối)
  • What has three hands but only one face? (Cái gì có ba tay nhưng chỉ có một mặt?) – Đáp án: A clock (Đồng hồ)
  • Who always drives his customers away? (Ai luôn đuổi khách hàng của mình?) – Đáp án: A taxi-driver (Người lái taxi)
  • What has arms but can not hug? (Cái gì có tay mà không ôm được?) – Đáp án: Armchair (Ghế bành)
  • Which months have the 28th day? (Những tháng nào có ngày 28?) – Đáp án: All months (Tất cả các tháng)
  • What bank never has any money? (Ngân hàng nào không bao giờ có tiền?) – Đáp án: The riverbank (Bờ sông)
  • What comes down but never goes up? (Cái gì đi xuống mà không bao giờ đi lên?) – Đáp án: Rain (Mưa)
  • What gets wetter the more it dries? (Cái gì càng khô càng ướt?) – Đáp án: A towel (Khăn tắm)
  • What sounds like a sneeze and is made out of leather? (Cái gì có âm thanh giống như tiếng hắt hơi và được làm bằng da?) – Đáp án: A shoe (Giày)
  • What is higher without a head than with a head? (Cái gì không có đầu cao hơn có đầu?) – Đáp án: A pillow (Cái gối)

Tham khảo:

Ứng dụng học từ vựng tiếng Anh

Tên tiếng Anh hay nhất dành cho nam và nữ

Các tên tiếng Anh cho bé trai bé gái

Những câu đố tiếng Anh dành cho trẻ em

Đối với các cô bé, cậu bé nhỏ tuổi thì chúng ta có thể sử dụng các câu đố đơn giản và phù hợp hơn như ở dưới đây nhé: 

Những câu đố tiếng Anh dành cho trẻ em
Những câu đố tiếng Anh dành cho trẻ em
  • I eat vegetables. I can run fast. I can be a pet. I’ve long ears. (Tôi ăn rau. Tôi có thể chạy nhanh. Tôi có thể là một con vật cưng. Tôi có đôi tai dài.) – Đáp án: I’m a rabbit (Tôi là con thỏ)
  • I can swim and dive. I’ve two legs. I’ve wings. I quack (Tôi có thể bơi và lặn. Tôi có hai chân. Tôi có cánh. tôi lang thang) – Đáp án: I’m a duck (Tôi là vịt)
  • Out in the field, I talk too much. In the house, I make much noise, but when at the table I’m quiet.(Ra đồng nói nhiều quá. Ở nhà thì ồn ào, nhưng khi vào bàn ăn thì im lặng.) What is easy to get into, but hard to get out of? – Đáp án: I’m a fly (Tôi là con ruồi)
  • What letter is a body of water? (Chữ gì là một khối nước?) – Đáp án: C (Sea: biển)
  • Why is the letter “T” like an island ? (Tại sao chữ “T” giống như một hòn đảo?) – Đáp án: Because it is in the middle of water. (Bởi vì nó nằm giữa nước.)
  • I’m not alive, but I have 5 fingers. What am I? (Tôi không còn sống, nhưng tôi có 5 ngón tay. Tôi là ai?) – Đáp án: A glove (Chiếc găng tay)
  • What is easy to get into, but hard to get out of? (Điều gì dễ dàng tham gia, nhưng khó thoát ra?)- Đáp án: Trouble (Rắc rối)
  • I’ve four legs. You can ride me. I’ve tusks. I’ve a long nose (Tôi có bốn chân. Bạn có thể cưỡi tôi. Tôi có ngà. Tôi có một cái mũi dài) – Đáp án: I’m an elephant (Tôi là con voi)
  • People buy me to eat, but never eat me. What am I? (Mọi người mua tôi để ăn, nhưng không bao giờ ăn tôi. Tôi là ai?) – Đáp án: A plate (cái đĩa)
  • I swim in a lake. While asleep and awake. My name rhymes with dish (Tôi bơi trong một cái hồ. Trong khi ngủ và thức. Tên tôi vần với món ăn) – Đáp án: I’m a fish. (Tôi là con cá)
  • Feed me and I live. Yet give me a drink and I die. What am I? (Cho tôi ăn và tôi sống. Vậy mà cho tôi uống và tôi chết. Tôi là ai?) – Đáp án: Fire (Lửa)
  • What letter is an exclamation? (Chữ cái nào là câu cảm thán?) – Đáp án: O (oh!).
  • In what way can the letter “A” help a deaf lady? (Bằng cách nào chữ “A” có thể giúp một phụ nữ khiếm thính?) – Đáp án: It can make “her” “hear.
  • I’m ever eating garbage and waste (Tôi đã từng ăn rác và chất thải) – Đáp án: I’m a pig (Tôi là con lợn)
  • I live in Africa. I’m yellow and brown. I eat leaves. I’ve a long neck. (Tôi sống ở châu Phi. Tôi màu vàng và nâu. Tôi ăn lá. Tôi có một cái cổ dài.) – Đáp án: I’m Giraffe. (Tôi là hươu cao cổ)

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Anh

Trên đây là những câu đố vui tiếng Anh vô cùng hay và bổ ích mà IELTS Vietop gửi tới bạn đọc. Hãy cố gắng phát huy tối đa khả năng tiếng Anh của mình để có thể mở khóa được mọi câu đố cũng như các bài tập tiếng Anh nhé.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra