Từ vựng tiếng Anh hệ mặt trời

Chủ đề vũ trụ và các hành tinh không còn quá xa lạ với chúng ta, nó xuất hiện hằng ngày trên báo, tạp chí, TV,  hay xuất hiện trong các đề thi tiếng Anh,… Vậy bạn đã bao giờ thắc mắc về hệ mặt trời trong tiếng Anh chưa?

Từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời
Từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời

Tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về chủ đề hệ mặt trời không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên hà. Hãy cùng khám phá nhé!

Tìm hiểu thêm các từ vựng liên quan khác:

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

  1. Constellation: Chòm sao
  2. Milky Way: Dải Ngân Hà
  3. Astronaut: Phi hành gia
  4. Axis: Trục
  5. Comet: Sao chổi
  6. Meteor: Sao băng
  7. Sun: Mặt trời
  8. Orbit: Quỹ đạo
  9. Moon: Mặt trăng
  10. Universel: Vũ trụ
  11. Planet: Hành tinh
  12. Star: Ngôi sao
  13. Galaxy: Thiên hà
  14. Solar system: Hệ Mặt Trời
  15. Asteroid: Tiểu hành tinh

Các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh

Earth /ɜːθ/: Trái Đất

Trái Đất
Trái Đất

Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc

Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

Mars /mɑːz/: Sao Hỏa

Sao Hoả là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy

Sao Thủy là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời.

Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương

Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh. 

Xem ngay: Top 4 từ điển tiếng Anh offline tốt nhất

Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương

Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

Venus /ˈviː.nəs/: Sao Kim

Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

Saturn /ˈsæt.ən/: Sao Thổ

Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

Từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời
Các hành tinh trong Hệ mặt trời

Như vậy, trong bài viết này, chúng tôi đã cung cấp cho bạn một lượng không hề nhỏ vốn từ vựng về các hành tinh trong Hệ Mặt Trời bằng tiếng Anh. Hãy lưu lại và học thuộc hàng ngày nhé! Chúc các bạn thành công.

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận