Tất tần tật tên các con vật bằng tiếng Anh dễ thương có phiên âm

Hà Vũ
25.08.2022

Chủ đề về động vật là một trong những chủ đề thường thấy trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Bạn đã bao giờ tự hỏi những con vật sẽ được gọi bằng tiếng Anh như thế nào chưa? Ngày hôm nay, hãy cùng Luyện thi IELTS Vietop khám phá tất tần tật tên các con vật bằng tiếng Anh dễ thương, theo bảng chữ cái, có phiên âm nhé!

tên các con vật bằng tiếng Anh

Nội dung chính

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A

  1. Albatross /ˈæl.bə.trɑːs/: Chim hải âu
  2. Alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/: Cá sấu
  3. Ant /ænt/: Kiến
  4. Anteater /ˈæntˌiː.tər/: Thú ăn kiến
  5. Armadillo /ˌɑːr.məˈdɪl.oʊ/: Tê tê
  6. Aardvark /ˈɑːrd.vɑːrk/: Lợn đất
  7. Axolotl /ˈæk.sə.lɒt.əl/: Kỳ giông Mexico

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B
  1. Baboon /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
  2. Badger /ˈbædʒ.ər/: Lửng
  3. Bat /bæt/: Dơi
  4. Bear  /beər/: Gấu
  5. Beaver /ˈbiː.vər/: Hải Ly
  6. Beetle /ˈbiː.təl/: Bọ cánh cứng
  7. Bird /bɜːd/: Chim
  8. Boar /bɔːr/: Heo rừng
  9. Buffalo /ˈbʌf.ə.loʊ/: Trâu
  10. Bull /bʊl/: Bò đực
  11. Bee /biː/: Ong
  12. Bison /ˈbaɪ.sən/: Bò rừng
  13. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/: Bướm

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C
  1. Camel /ˈkæm.əl/: Lạc đà
  2. Cat /kæt/: Mèo
  3. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/: Sâu bướm
  4. Chameleon /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè
  5. Cheetah /ˈtʃiː.tə/: Báo
  6. Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà
  7. Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/: Tinh tinh
  8. Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột
  9. Cow /kaʊ/: Bò sữa
  10. Crab /kræb/: Cua biển
  11. Crocodile /ˈkrɑː.kə.daɪl/: Cá sấu
  12. Capybara /ˌkæp.ɪˈbɑːr.ə/: Chuột lang nước
  13. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/: Rết
  14. Chinchilla /tʃɪnˈtʃɪl.ə/: Sóc sin-sin
  15. Coyote /kaɪˈoʊ.t̬i/: Sói đồng cỏ

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

  1. Deer /dɪər/: Dê
  2. Dodo /ˈdoʊ.doʊ/: Chim Đô-đô
  3. Dog /dɒɡ/: Chó
  4. Dolphin /ˈdɒl.fɪn/: Cá heo
  5. Donkey /ˈdɒŋ.ki/: Lừa
  6. Duck /dʌk/: Vịt
  7. Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/: Chuồn chuồn

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E

  1. Eagle /ˈiː.ɡəl/: Đại bàng
  2. Eel /iːl/: Lươn
  3. Elephant /ˈel.ə.fənt/: Voi
  4. Emu /ˈiː.mjuː/: Đà điểu
  5. Earthworms /ˈɜːθ.wɜːm/: Giun đất
  6. Elk /elk/: Nai sừng tấm

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

  1. Ferret /ˈfer.ɪt/: Chồn hôi
  2. Fish /fɪʃ/: Cá
  3. Flamingo /fləˈmɪŋ.ɡoʊ/: Hồng hạc
  4. Fox /fɒks/: Cáo
  5. Frog /frɒɡ/: Ếch

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

  1. Gecko /ˈɡek.oʊ/: Thạch sùng
  2. Gerbil /ˈdʒɜː.bəl/: Chuột nhảy
  3. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/: Hươu cao cổ
  4. Goat /ɡoʊt/: Dê
  5. Goose /ɡuːs/: Ngỗng
  6. Gorilla /ɡəˈrɪl.ə/: Khỉ đột
  7. Greyhound /ˈɡreɪ.haʊnd/: Chó săn
  8. Guinea Pig /ˈɡɪn.i ˌpɪɡ/: Chuột bạch

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

  1. Hamster /ˈhæm.stər/: Chuột Ham-xờ-tơ
  2. Hare /heər/: Thỏ rừng
  3. Hedgehog /ˈhedʒ.hɑːɡ/: Nhím
  4. Hippopotamus (Hippo) /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/: Hà mã
  5. Horse /hɔːrs/: Ngựa
  6. Hyena /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu
  7. Heron /ˈher.ən/: Diệc
  8. Hornet /ˈhɔːr.nət/: Ong bắp cày

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I

  1. Ibis /ˈaɪ.bɪs/: Cò quăm
  2. Iguana /ɪˈɡwɑː.nə/: Kỳ nhông
  3. Insect /ˈɪn.sekt/: côn trùng
  4. Impala /ɪmˈpɑː.lə/: Linh dương

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J

  1. Jaguar /ˈdʒæɡ.wɑːr/: Báo đốm
  2. Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Sứa

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K

  1. Kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈruː/: Chuột túi
  2. Kingfisher  /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/: Chim bói cá
  3. Kiwi /ˈkiː.wiː/: Chim Kiwi
  4. Koala /koʊˈɑː.lə/: Gấu túi
  5. Komodo Dragon /kəˌmoʊ.doʊ ˈdræɡ.ən/: Rồng Komodo
  6. Kitten /ˈkɪt.ən/: Mèo con
  7. Krill /krɪl/: Nhuyễn thể

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L
  1. Leopard /ˈlep.əd: Báo
  2. Lion /ˈlaɪ.ən/: Sư tử
  3. Lizard /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn
  4. Llama /ˈlɑː.mə/: Lạc đà không bướu
  5. Lobster /ˈlɒb.stər/: Tôm hùm
  6. Lynx /lɪŋks/: Linh miêu
  7. Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ cánh cam
  8. Lemur /ˈliː.mər/: Vượn cáo đuôi vòng
  9. Lemming  /ˈlem.ɪŋ/: Chuột Lemming

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M

  1. Meerkat /ˈmɪr.kæt/: Cầy
  2. Mole /moʊl/: Chuột chũi
  3. Mongoose /ˈmɑːŋ.ɡuːs/: Cầy lỏn
  4. Monkey /ˈmʌŋ.ki/: Cầy
  5. Moose /muːs/: Nai sừng tấm
  6. Mouse /maʊs/: Chuột
  7. Magpie /ˈmæɡ.paɪ/: Chim ác là
  8. Manatee /ˌmæn.əˈtiː/: Lợn biển
  9. Mice /maɪs/: Chuột
  10. Moorhen /ˈmʊr.hen/: Kịch
  11. Moth /mɑːθ/: Bướm đêm

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N

  1. Newt /nuːt/: Sa giông

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O

  1. Octopus /ˈɑːk.tə.pəs/: Bạch tuộc
  2. Ostrich /ˈɑː.strɪtʃ/: Đà điểu
  3. Otter /ˈɒt.ər/: Rái cá
  4. Owl /aʊl/: Cú
  5. Ox /ɑːks/: Bò
  6. Ocelot /ˈɑː.sə.lɑːt/: Mèo gấm
  7. Okapi /oʊˈkɑː.pi/: Hươu đùi vằn
  8. Orangutan /ɔːˈræŋ.ə.tæn/: Đười ươi
  9. Oryx (Antelope) /ˈɔːr.rɪks/: Linh dương
  10. Osprey /ˈɑː.spri/: Ưng biển

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P

  1. Panther /ˈpæn.θər/: Báo đen
  2. Parrot /ˈper.ət/: Vẹt
  3. Peacock /ˈpiː.kɒk/: Công
  4. Pelican /ˈpel.ə.kən/: Bồ nông
  5. Penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/: Chim cánh cụt
  6. Pheasant /ˈfez.ənt/: Gà lôi
  7. Pig /pɪɡ/: Heo, lợn
  8. Polar Bear /ˌpəʊ.lə ˈbeər/: Gấu Bắc Cực
  9. Puffin /ˈpʌf.ɪn/: Hải âu cổ rụt
  10. Puma /ˈpuː.mə/: Báo sư tử
  11. Polecat /ˈpoʊl.kæt/: Chồn hôi châu Âu

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q

  1. Quail /kweɪl/: Chim cun cút
  2. Quokka /ˈkwɑː.kə/: Chuột cười

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R

  1. Rabbit /ˈræb.ɪt/: Thỏ
  2. Raccoon /rækˈuːn/: Gấu mèo
  3. Rat /ræt/: Chuột cống
  4. Reindeer /ˈreɪn.dɪər/: Tuần lộc
  5. Rhinoceros (Rhino) /raɪˈnɒs.ər.əs/: Tê giác
  6. Rattlesnake /ˈræt.əl.sneɪk/: Rắn đuôi chuông
  7. Red Panda /ˌred ˈpæn.də/: Gấu trúc đỏ

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S

  1. Seal /siːl/: Hải cẩu
  2. Shark /ʃɑːrk/: Cá mập
  3. Sheep /ʃiːp/: Cừu
  4. Skunk /skʌŋk/: Chồn hôi
  5. Snail /sneɪl/: Ốc sên
  6. Snake /sneɪk/: Rắn
  7. Squirrel /ˈskwɪr.əl/: Sóc
  8. Swan /swɑːn/: Thiên nga
  9. Seagull /ˈsiː.ɡʌl/: Mòng biển
  10. Sea Lion /ˈsiː ˌlaɪ.ən/: Sư tử biển
  11. Seahorse /ˈsiː.hɔːrs/: Cá ngựa
  12. Serval /ˈsɜː.vəl /: Linh miêu đồng cỏ
  13. Skylark /ˈskaɪ.lɑːrk/: Sơn ca
  14. Sloth /sloʊθ/: Lười
  15. Slug /slʌɡ/: Ốc sên không vỏ
  16. Spider /ˈspaɪ.dər/: nhện
  17. Stoat /stoʊt/: Chồn Ecmin

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T
  1. Tiger /ˈtaɪ.ɡər/: Hổ
  2. Tortoise /ˈtɔː.təs/: Rùa cạn
  3. Turkey /ˈtɝː.ki/: Gà Tây
  4. Turtle /ˈtɜː.təl/: Rùa biển

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V

  1. Vulture /ˈvʌl.tʃər/: Kền kền

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W

  1. Walrus /ˈwɑːl.rəs/: Hải mã
  2. Whale /weɪl/: Cá voi
  3. Wolf /wʊlf/: Sói
  4. Wombat /ˈwɑːm.bæt/: Gấu túi mũi trần
  5. Wasp /wɑːsp/: Ong vò vẽ
  6. Weasel /ˈwiː.zəl/: Chồn
  7. Wallaby /ˈwɑː.lə.bi/: Chuột túi Wallaby
  8. Warthog /ˈwɔːrt.hɑːɡ/: Lợn bướu
  9. Wildebeest /ˈwɪl.də.biːst/: Linh dương đầu bò
  10. Wolverine /ˌwʊl.vəˈriːn/: Chồn sói

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Z

Tên các con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Z
  1. Zebra /ˈziː.brə/: Ngựa vằn

Trên đây là tổng hợp tất cả tên các con vật tiếng Anh dễ thương chi tiết và đầy đủ từ A đến Z. Vietop hy vọng rằng sau bài viết này, bạn học có thể biết thêm đa dạng từ vựng về chủ đề động vật hơn. Chúc các bạn học tốt môn tiếng Anh!

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Bạn sẽ và đang làm việc trong ngành Sơn, bạn nên cập nhật tất cả các thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn, điều này sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi và chuyên nghiệp...
55719501 2265320283529195 8373016491326439424 o
Sách Ngữ Pháp hay cho IELTS Learners
Trong quá trình học Writing, bên cạnh từ điển, để nắm bắt rõ hơn về cách dùng từ, độ phổ biến của từ, liệu mình có dùng đúng ngữ cảnh hay không etc. Chúng ta còn cần sự trợ...
Cấu trúc Enough trong tiếng Anh
Cấu trúc Enough trong tiếng Anh
Enough là chủ điểm ngữ pháp khá phổ biến trong tiếng Anh, thường được xuất hiện trong các bài kiểm tra, các kỳ thi. Cùng Vietop ôn tập lại “tất tần tật” những điểm ngữ pháp liên quan đến...
các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh
Bỏ túi ngay từ vựng về các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh cực hay
Chủ đề về gia đình là một trong những chủ đề quen thuộc đối với bất kỳ bạn nào đang có ý định hoặc mới bắt đầu học tiếng Anh, đặc biệt là đối với kỹ năng IELTS Speaking. ...
danh từ đếm được và không đếm được
Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh
Việc nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được trong quá trình tiếng Anh là khá phổ biến, không chỉ với những người mới bắt đầu mà cả những bạn học đã lâu cũng có đôi...
cấu trúc It is
Cách sử dụng cấu trúc It is thông dụng kèm bài tập vận dụng
It is thường được xem như là một cụm từ hoặc một cụm cấu trúc khi kết hợp với các từ khác nhau trong tiếng Anh sẽ mang một ý nghĩa khác nhau. Bạn đã biết hết về cấu...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0