Từ vựng tiếng‌ ‌Anh‌ ‌chuyên‌ ‌ngành‌ ‌xuất‌ nhập‌ ‌khẩu ‌

Trang Nguyen Trang Nguyen
12.09.2020

Chắc hẳn công việc “Xuất nhập khẩu” đã không còn xa lạ đối với rất nhiều người dân kinh doanh. Đây chính là công việc “kiếm tiền như nước” được rất nhiều các bạn trẻ yêu thích, để có thể trụ vững được trong ngành này đòi hỏi chúng ta phải có kỹ năng tốt về giao tiếp, đặc biệt là giao tiếp về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu.

Bài viết dưới đây, IELTS VIETOP sẽ cung cấp cho các bạn một số Từ vựng thông dụng hay dùng trong giao tiếp nhất. Cùng mình đi tìm hiểu ngay nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

1. Tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu cơ bản

TừIPADịch nghĩa
payment feeˈpeɪmənt fiːcước phí thanh toán
importˈɪmpɔːtnhập khẩu
exportˈɛkspɔːtxuất khẩu
bill of lading codebɪl ɒv ˈleɪdɪŋ kəʊdmã vận đơn
transport feeˈtrænspɔːt fiːphí vận chuyển
paypeɪthanh toán
invoiceˈɪnvɔɪshoá đơn
packing goodsˈpækɪŋ gʊdzđóng gói hàng hoá
customs declarationˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃəntờ khai hải quan
transportation costsˌtrænspɔːˈteɪʃən kɒstschi phí vận chuyển
packing goodsˈpækɪŋ gʊdzđóng gói hàng hoá
taxtæksthuế
shippingˈʃɪpɪŋgiao hàng hóa
Prepaid chargesˌpriːˈpeɪd ˈʧɑːʤɪzcước phí trả trước
insurance feesɪnˈʃʊərəns fiːzphí bảo hiểm
goods bought and soldgʊdz bɔːt ænd səʊldhàng hoá mua và bán

Xem thêm:

Tiếng anh chuyên ngành luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Từ vựng tiếng Anh về hải quan thường sử dụng trong giao tiếp

TừIPADịch nghĩa
customs sheetˈkʌstəmz ʃiːttờ hải quan
clearanceˈklɪərənsthông quan
circulation taxˌsɜːkjʊˈleɪʃən tæksthuế lưu hành
customs proceduresˈkʌstəmz prəˈsiːʤəzthủ tục hải quan
bill of ladingbɪl ɒv ˈleɪdɪŋvận đơn
customs invoiceˈkʌstəmz ˈɪnvɔɪshoá đơn hải quan
traffic permitˈtræfɪk ˈpɜːmɪtgiấy phép lưu thông 
customs censorshipˈkʌstəmz ˈsɛnsəʃɪpkiểm duyệt hải quan
packing slipˈpækɪŋ slɪpphiếu đóng gói hàng hoá
customs inspectionˈkʌstəmz ɪnˈspɛkʃəngiám định hải quan
customs serviceˈkʌstəmz ˈsɜːvɪsdịch vụ hải quan
customs tax payersˈkʌstəmz tæks ˈpeɪəzcơ quan nộp thuế hải quan
customs policeˈkʌstəmz pəˈliːscảnh sát hải quan
customs requestˈkʌstəmz rɪˈkwɛstyêu cầu hải quan
customs clearance of goodsˈkʌstəmz ˈklɪərəns ɒv gʊdzthông quan hàng hoá
Từ vựng tiếng‌ ‌Anh‌ ‌chuyên‌ ‌ngành‌ ‌xuất‌ nhập‌ ‌khẩu
Từ vựng tiếng‌ ‌Anh‌ ‌chuyên‌ ‌ngành‌ ‌xuất‌ nhập‌ ‌khẩu

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vận tải quốc tế

TừIPADịch nghĩa
flightflaɪtchuyến bay
bill of ladingbɪl ɒv ˈleɪdɪŋvận đơn
symbols and numbersˈsɪmbəlz ænd ˈnʌmbəzkí hiệu và số
conveykənˈveɪchuyển tải
consignmentkənˈsaɪnməntlô hàng
freight transportfreɪt ˈtrænspɔːtˈpaɪplaɪnvận tải hàng hoá
pipelineˈtrænspɔːt fiːđường ống
transport feeˈtrænspɔːt fiːcước phí vận chuyển
shipʃɪptàu
unloading goodsʌnˈləʊdɪŋ gʊdzdỡ hàng hoá
commodity exchangekəˈmɒdɪti ɪksˈʧeɪnʤtrao đổi hàng hoá
cargo weightˈkɑːgəʊ weɪttrọng lượng hàng hóa
cranekreɪncần cẩu
costkɒstchi phí
riskrɪskrủi ro
seaportˈsiːpɔːtcảng biển
airportˈeəpɔːtsân bay

4. Một số thuật ngữ viết tắt ngành xuất – nhập khẩu

Reference CodeEnglishIPADịch nghĩa
AWRB/L Endorsementbiː/ɛl ɪnˈdɔːsməntMã vận đơn
B/LBill of Ladingbɪl ɒv ˈleɪdɪŋvận đơn
BACExport Bill under Usance DCˈɛkspɔːt bɪl ˈʌndə ˈjuːzəns diː-siːchứng từ xuất khẩu L/C
BAPExport Bill Collection under D/Aˈɛkspɔːt bɪl kəˈlɛkʃən ˈʌndə diː/eɪChứng từ xuất khẩu nhờ thu D/A
BCCCheque Collectionʧɛk kəˈlɛkʃənSec
BLRBase Lending Ratebeɪs ˈlɛndɪŋ reɪtlãi cho vay
BPCExport Bill under Sight DCˈɛkspɔːt bɪl ˈʌndə saɪt diː-siːchứng từ xuất khẩu trả ngay
BPPExport Bill Collection under D/Pˈɛkspɔːt bɪl kəˈlɛkʃən ˈʌndə diː/piːchứng từ xuất khẩu nhờ thu D/P
BRImport Bill under Sight DCˈɪmpɔːt bɪl ˈʌndə saɪt diː-siːChứng từ nhập khẩu dưới L/C
CHGCharge(s)
ʧɑːʤ(ɛs)
lệ phí
CILImport Loanˈɪmpɔːt ləʊnkhoản vay
Từ vựng tiếng‌ ‌Anh‌ ‌chuyên‌ ‌ngành‌ ‌xuất‌ nhập‌ ‌khẩu
Từ vựng tiếng‌ ‌Anh‌ ‌chuyên‌ ‌ngành‌ ‌xuất‌ nhập‌ ‌khẩu

5. Một số thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thường xuyên được sử dụng

TừIPADịch nghĩa
exportˈɛkspɔːtxuất khẩu 
importˈɪmpɔːtnhập khẩu
goods consumptiongʊdz kənˈsʌm(p)ʃəntiêu thụ hàng hoá
suppliersəˈplaɪənhà cung cấp
produce goodsˈprɒdjuːs gʊdzsản xuất hàng hoá
intermediary customersˌɪntəˈmiːdiəri ˈkʌstəməzkhách hàng trung gian
customs declarationˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃəntờ khai hải quan
buy and sell goodsbaɪ ænd sɛl gʊdzmua bán hàng hoá
bill of lading codebɪl ɒv ˈleɪdɪŋ kəʊdmã vận đơn
merchantˈmɜːʧəntnhà buôn bán
General Department of Taxationˈʤɛnərəl dɪˈpɑːtmənt ɒv tækˈseɪʃəntổng cục thuế
clearanceˈklɪərənsthông quan
intermediary customersˌɪntəˈmiːdiəri ˈkʌstəməzkhách hàng trung gian

Trên đây là tất cả nội dung về Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu do IELTS VIETOP cung cấp đến cho các bạn. Hy vọng với những chia sẻ trên sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập, trau dồi thêm về vốn Từ vựng cho bản thân. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết!

Hiện tại, IELTS Vietop đang tổ chức một số khóa học nhằm giúp học viên cải thiện vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng. Các bạn có thể tham khảo một số khóa sắp mở sau đây: IELTS Cấp tốc, IELTS 1 kèm 1, IELTS Online.

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra