Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map chi tiết nhất

Trang Đoàn Trang Đoàn
20.05.2023

Song song với chủ đề Process hoặc Graph thì dạng đề thi IELTS Writing Task 1 dạng Map rất phổ biến. Các chủ đề dạng Map thường được đánh giá ở mức độ dễ hơn so với Process hoặc Graph. Tuy nhiên không vì thế mà các bạn thí sinh nên xem nhẹ và bỏ qua các dạng bài này. Hãy cùng IELTS Vietop điểm lại từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map quan trọng trong phần thi này nhé. 

Dạng bài Writing Task 1 dạng Map

Thông thường, thí sinh phải vận dụng từ vựng để mô tả lại từ bao quát đến chi tiết vị trí địa lý, khung cảnh hoặc những thay đổi được cung cấp trên Map.

IELTS Vocabulary Writing Task 1 - dạng bản đồ
Ví dụ về dạng bài Writing Task 1 dạng Map

Tuy không đòi hỏi quá nhiều sự phân tích, lập luận hoặc khả năng xử lý ngữ pháp để đưa ra quan điểm cá nhân nhưng nhiều thí sinh gặp khó khăn chỉ vì… thiếu từ vựng để diễn đạt đúng, đủ ý.

Xem thêm:

IELTS Vocabulary in Cosmology – Astrophysics

Hướng dẫn cách viết dạng Map IELTS Writing Task 1

Đón xuân vui - Khui quà khủng - Giảm 40% học phí IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng chỉ phương hướng bài Writing Task 1 dạng Map 

Từ vựng IPANghĩa
North/nɔːrθ/Hướng Bắc
South/saʊθ/Hướng Nam
East/iːst/Hướng Đông 
West/west/Hướng Tây
Northeast/ˌnɔːrθˈiːst/Hướng Đông Bắc
Northwest/ˌnɔːrθˈwest/Hướng Tây Bắc
Southeast/ˌsaʊθˈiːst/Hướng Đông Nam
Southwest/ˌsaʊθˈwest/Hướng Tây Nam

Ex: We live in the southeast of Hanoi – Chúng tôi sống ở hướng Tây Nam của Hà Nội

Từ vựng chỉ sự mở rộng trong bài Writing Task 1 dạng Map

Từ vựng IPANghĩa
Enlarge /ɪnˈlɑːrdʒ/rộng ra
Expand/ɪkˈspænd/trải ra, mở rộng
Widen/ˈwaɪ.dən/mở rộng, mở mang
Broaden/ˈbrɑː.dən/mở rộng

Ex: The small village was enlarged into a downtown area – Ngôi làng nhỏ đã được mở rộng ra thành một khu thị trấn.  

Từ vựng chỉ sự thu hẹp trong bài Writing Task 1 dạng Map

Từ vựng IPANghĩa
Shrink/ʃrɪŋk/co lại, quắt lại
Narrow /ˈner.oʊ/hẹp; hạn hẹp
Dwindle/ˈdwɪn.dəl/nhỏ dần, suy yếu dần
Reduce/rɪˈduːs/giảm, hạ
Diminish/dɪˈmɪn.ɪʃ/giảm bớt
Shorten/ˈʃɔːr.tən/thu ngắn

Ex: There was a small road that crossed our farm but the government decided to shorten it to focus on highways. – Đã từng có một con đường nhỏ, đi ngang qua khu nông trại của chúng tôi. Nhưng chính phủ đã quyết định thu ngắn con đường lại để tập trung phát triển đường cao tốc. 

Từ vựng chỉ sự xuất hiện trong bài Writing Task 1 dạng Map

Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map chi tiết nhất
Tổng hợp từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map chi tiết nhất
Từ vựng IPANghĩa
Build/bɪld/xây nên
Erect/ɪˈrekt/mọc lên
Add/æd/thêm vào 
Construct /kənˈstrʌkt/xây dựng lên
Plant/plænt/trồng 
Grow/ɡroʊ/phát triển

Ex: Small bunches of pine have been grown since 2002. – Nhiều bụi thông nhỏ đã phát triển từ năm 2002. 

Xem ngay: Khoá học IELTS Cam kết 7.0+ đầu ra – Tăng ngay 1.0 band score IELTS chỉ sau 12 buổi học.

Từ vựng chỉ sự biến mất trong bài Writing Task 1 dạng Map

Từ vựng IPANghĩa
Demolish/dɪˈmɑː.lɪʃ/phá hủy, đánh đổ
Remove/rɪˈmuːv/di dời
Cut down/kʌt/đốn 
Disappear/ˌdɪs.əˈpɪr/biến mất
Vanish/ˈvæn.ɪʃ/biến mất
Devastate/ˈdev.ə.steɪt/tàn phá
Destroy/dɪˈstrɔɪ/phá hủy

Ex: A small spring just disappeared due to the dry season. – Một dòng suối vừa mới biến mất do đợt khô hạn. 

Từ vựng chỉ sự giữ nguyên trong bài Writing Task 1 dạng Map

Từ vựng IPANghĩa
Remain unchanged/rɪˈmeɪn ʌnˈtʃeɪndʒd/không thay đổi
Experience no change/ɪkˈspɪr.i.əns noʊ tʃeɪndʒ/không thay đổi
Still exist/stɪl ɪɡˈzɪst/vẫn tồn tại
Still /ðer//stɪl /ðer/vẫn ở đấy

Ex: Although I have been away from my hometown many years, it remains unchanged. – Dù tối đã xa quê hương nhiều năm nhưng nó vẫn không có gì thay đổi. 

Từ vựng chỉ sự thay đổi trong bài Writing Task 1 dạng Map

Từ vựng IPANghĩa
Replace/rɪˈpleɪs/thay thế
Convert/kənˈvɝːt/chuyển hóa
Modernize/ˈmɑː.dɚ.naɪz/cải tiến
Change/tʃeɪndʒ/thay đổi
Adjust/əˈdʒʌst/chỉnh sửa
Modify/ˈmɑː.də.faɪ/điều chỉnh
Transform/trænsˈfɔːrm/biến đổi

Ex: The company manager decides to modify labor terms and conditions. – Giám đốc công ty quyết định thay đổi các điều khoản về lao động. 

Xem thêm:

Tổng hợp IELTS Vocabulary Writing Task 1

Tổng quan IELTS Writing Task 1 và các mẹo làm bài hay

Cách viết IELTS Writing Task 1 từ A – Z cho người mới bắt đầu

Ví dụ về từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map

The maps highlight shifts in the borders of European countries before and after World War 1. Overall, it is notable that while nearly half of the nations saw no change to their boundaries, the rest of them experienced significant changes between 1914 and 1918, with some countries disappearing or shrinking and new countries founded in their place.

According to the maps, between 1914 and 1918 three regions–Western Europe, Northern Europe, and Northern Africa—experienced no alterations in national boundaries; these regions constitute roughly half of all Europe. In contrast, Germany and Russia in the northeast saw the border region between them broken up into 5 new countries (the largest of which is Poland). In examining central Eastern Europe, it can be seen that Austria-Hungary and Serbia turned into 4 separate nations by 1918, as well as losing substantial territory to Romania (which doubled in size in 4 years).

Unlike that region, most of the nations in the southeastern portion of Europe saw little change over this 4-year period. Only Bulgaria suffered any reduction in size, losing a portion of its land to Turkey.

  • Notable: đáng chú ý 
  • Alterations: những sự thay đổi 
  • Boundary: biên giới 
  • Constitute: tạo nên

Hy vọng qua bài viết trên, bạn đã có thể ôn lại và lưu ý thêm các từ vựng IELTS Writing Task 1 dạng Map. Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều từ vựng hay và các dạng bài mẫu cho phần thi IELTS Writing tại website. IELTS Vietop xin chúc các bạn ôn luyện hiệu quả nhé!

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra