Từ vựng tiếng Anh về Máy tính

Kim Liên
20.08.2021

Ngày nay, máy tính là vật dụng không thể thiếu trong mỗi ngành nghề, bởi tính đa năng và hiệu suất giải quyết công việc cao mà nó đem lại cho con người. Do đó, để có một công việc tốt, đòi hỏi cần có một vốn từ vựng nhất định về chủ đề máy tính. Do đó, hôm nay IELTS Vietop sẽ gửi đến các bạn các từ vựng tiếng Anh về máy tính. Bạn hãy theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Máy tính
Từ vựng tiếng Anh về Máy tính

1. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

  • mouse: chuột
  • keyboard: bàn phím
  • hard drive: ổ cứng
  • screen: màn hình
  • monitor: phần màn hình
  • tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng
  • cable: dây
  • printer: máy in
  • power cable: cáp nguồn
  • wireless router: bộ phát mạng không dây
  • PC (viết tắt của personal computer): máy tính tư nhân
  • speakers: loa
  • laptop: máy tính xách tay
  • desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn

2. Từ vựng tiếng Anh về mạng internet

  • broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng
  • isp (internet service provider): isp (nhà cung cấp dịch vụ internet)
  • to browse the internet: truy cập internet
  • firewall: tường lửa
  • website: trang web
  • to download: tải xuống
  • web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
  • wireless internet hoặc wifi: mạng không dây
  • the internet : internet

3. Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử

  • to type: đánh máy
  • word processor: chương trình xử lý văn bản
  • processor speed: tốc độ xử lý
  • memory: bộ nhớ
  • lower case letter: chữ thường
  • to scroll up: cuộn lên
  • to scroll down: cuộn lên
  • file: tệp tin
  • folder: thư mục
  • hardware: phần cứng
  • document: văn bản
  • upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa
  • to log on: đăng nhập
  • network: mạng lưới
  • to log off: đăng xuất

4. Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính

 Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính
Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính
  • convert: chuyển đổi
  • apt: có khả năng, có khuynh hướng
  • different: khác biệt
  • arithmetic: số học
  • clarify:  làm cho trong sáng dễ hiểu
  • dimension: hướng
  • demagnetize: khử từ hóa
  • application: ứng dụng
  • computerize: tin học hóa
  • data: dữ liệu
  • describe: mô tả
  • drum: trống
  • complex: phức tạp
  • addition: phép cộng
  • command: ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
  • abacus:  bàn tính
  • circuit: mạch
  • thuật ngữ và tiếng anh chủ đề máy tính và công nghệ thông tin khác
  • thuật ngữ tiếng anh chủ đề máy tính và công nghệ thông tin bắt đầu với a
  • component: thành phần
  • coil:  cuộn.
  • allocate: phân phối
  • digital: số, thuộc về số
  • analog: tương tự
  • decision: quyết định
  • condense:  làm đặc lại, làm gọn lại
  • capability: khả năng
  • address: địa chỉ
  • appropriate: thích hợp
  • alternative:  sự thay thế
  • accumulator : tổng
  • chain: chuỗi

5. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác

  • ribbon: dải băng
  • perform: tiến hành, thi hành
  • command: ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
  • signal: tín hiệu
  • customer: khách hàng
  • individual: cá nhân, cá thể
  • resource: nguồn
  • productivity: hiệu suất
  • pulse: xung
  • operation: thao tác,
  • detailed: chi tiết
  • devise: phát minh
  • convenience: thuận tiện
  • chain: chuỗi.
  • computerize: tin học hóa
  • digital: số, thuộc về số
  • computer: máy tính
  • tiny: nhỏ bé
  • minicomputer: máy tính mini
  • appliance: thiết bị, máy móc
  • technical: thuộc về kỹ thuật
  • disk: đĩa
  • available: dùng được, có hiệu lực
  • multiplication: phép nhân
  • background: bối cảnh, bổ trợ
  • numeric: số học, thuộc về số học
  • real-time: thời gian thực
  • deal: giao dịch
  • sufficient: đủ, có khả năng
  • chief: giám đốc
  • compatible: tương thích
  • allocate: phân phối
  • cataloging: công tác biên mục. nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  • analog: tương tự
  • abbreviation: sự tóm tắt, rút gọn
  • component: thành phần
  • division: phép chia
  • protocol: giao thức
  • ferrite ring: vòng nhiễm từ
  • solve: giải quyết
  • dependable: có thể tin cậy được.
  • quality: chất lượng
  • complex: phức tạp
  • demagnetize: khử từ hóa
  • abacus: bàn tính.
  • switch: chuyển
  • operation: thao tác
  • subtractio: phép trừ
  • store: lưu trữ
  • tape: ghi băng, băng
  • suitable: phù hợp
  • quantity: số lượng
  • graphics: đồ họa
  • arithmetic: số học
  • storage: lưu trữ
  • simultaneous: đồng thời
  • addition: phép cộng
  • multi-task: đa nhiệm
  • priority: sự ưu tiên
  • consultant: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  • terminal: máy trạm
  • clarify: làm cho trong sáng dễ hiểu
  • technology: công nghệ
  • certification: giấy chứng nhận
  • respond: phản hồi
  • configuration: cấu hình
  • microprocessor: bộ vi xử lý
  • accumulator: tổng
  • process: xử lý
  • pinpoint: chỉ ra một cách chính xác
  • schedule: lập lịch, lịch biểu
  • irregularity: sự bất thường, không theo quy tắc
  • substantial: tính thực tế
  • common: thông thường
  • output: ra, đưa ra
  • storage: lưu trữ.
  • solution: giải pháp, lời giải
  • Inertia: quán tính
  • text: văn bản chỉ bao gồm ký tự
  • device: thiết bị
  • appropriate: thích hợp
  • arise: xuất hiện, nảy sinh
  • analysis: phân tích
  • binary: nhị phân, thuộc về nhị phân.
  • demand: yêu cầu
  • transmit: truyền

6. Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet

  • remote access: truy cập từ xa qua mạng
  • subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm
  • accept/ enable/ block/ delete cookies: chấp nhận/ kích hoat/ chặn/ xóa cookies
  • access/ connect to /locate the server: tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ
  • browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: lướt/ rinh kiếm/ lùng sục Internet
  • go online/ on the Internet: trực tuyến trên Internet
  • have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây
  • install/ use/ configure a firewall: cài đặt/ sử dụng/ tùy chỉnh tường lửa
  • send/ contain/ spread/ detect a (computer/email) virus: gửi/ chứa/ lan truyền/ phát hiện một con virus (máy tính hoặc tại email)
  • update your anti-virus software: cập nhật phần mềm diệt virus
  • use/ access/ log onto the Internet/the Web: sử dụng/ kết nối Internet./mạng
  • chief source of information: nguồn thông tin chính. dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  • union catalog: mục lục liên hợp. thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  • use/ open/ close/ launch a/ your web browser: sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính rất cơ bản, thông dụng nhất. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích cho bạn để biết thêm kiến thức thú vị từ loại máy tính quen thuộc, cũng như đối với các người làm việc dưới ngành công nghệ thông tin. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, hãy để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất có thể nhé!

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Nhà bếp là một căn phòng đóng vai trò quan trọng và không thể thiếu trong mỗi gia đình.Vì vậy trong bài viết ngày hôm nay Vietop muốn chia sẻ đến bạn nguồn từ vựng tiếng Anh chủ đề...
IELTS Writing tip
10 Tips cho bài thi IELTS Writing đạt điểm tối đa
Hiện nay, IELTS là một chứng chỉ tiếng Anh hàng đầu dành riêng cho các bạn học sinh sinh viên có nhu cầu ôn luyện thi để chuẩn bị cho mục đích du học. Bài thi IELTS bao gồm...
Giải full đề IELTS Speaking ngày 21/10/2021 - Hướng dẫn giải chi tiết
Giải full đề IELTS Speaking ngày 21/10/2021 – Hướng dẫn giải chi tiết
IELTS Vietop gửi đến bạn bài giải chi tiết đề IELTS Speaking ngày 21.10.2021. Cùng Vietop xem có điểm gì đặc biệt trong đề thi lần này không nhé. Nội dung chính Part 1: Technology in your work or...
Bảng phiên âm Tiếng Anh IPA - Hướng dẫn cách phát âm, đánh vần chuẩn quốc tế
Bảng phiên âm Tiếng Anh IPA – Hướng dẫn cách phát âm, đánh vần chuẩn quốc tế
Khác với Tiếng Việt, khi bạn học tiếng Anh thì bạn phải tìm hiểu về phiên âm quốc tế của nó để hiểu rõ cách phát âm chính xác. IELTS Vietop xin chia sẻ với bạn học bảng phiên...
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 16/05/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 16/05/2020
Đề bài và bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 16/05/2020. Các bạn tham khảo bài viết bên dưới và ôn luyện IELTS thật tốt nhé. Nội dung chính Task 1Task 2 Task 1 The graphs show...
Chủ đề Describe a TV Show that made you laugh a lot - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a TV Show that made you laugh a lot – IELTS Speaking Part 2
Một trong những topic “truyền thống” ở phần thi IELTS Speaking part 2 chính là Topic TV programmes. Đây cũng không phải là một chủ đè khá khó đối với một số mem nghiền xem TV rồi. Trong bài...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0