Từ vựng tiếng Anh về Máy tính

Kim Liên
22.03.2021

Ngày nay, máy tính là vật dụng không thể thiếu trong mỗi ngành nghề, bởi tính đa năng và hiệu suất giải quyết công việc cao mà nó đem lại cho con người. Do đó, để có một công việc tốt, đòi hỏi cần có một vốn từ vựng nhất định về chủ đề máy tính. Do đó, hôm nay IELTS Vietop sẽ gửi đến các bạn các từ vựng tiếng Anh về máy tính. Bạn hãy theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Máy tính
Từ vựng tiếng Anh về Máy tính

1. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

  • mouse: chuột
  • keyboard: bàn phím
  • hard drive: ổ cứng
  • screen: màn hình
  • monitor: phần màn hình
  • tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng
  • cable: dây
  • printer: máy in
  • power cable: cáp nguồn
  • wireless router: bộ phát mạng không dây
  • PC (viết tắt của personal computer): máy tính tư nhân
  • speakers: loa
  • laptop: máy tính xách tay
  • desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn

2. Từ vựng tiếng Anh về mạng internet

  • broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng
  • isp (internet service provider): isp (nhà cung cấp dịch vụ internet)
  • to browse the internet: truy cập internet
  • firewall: tường lửa
  • website: trang web
  • to download: tải xuống
  • web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
  • wireless internet hoặc wifi: mạng không dây
  • the internet : internet

3. Từ vựng tiếng Anh về thư điện tử

  • to type: đánh máy
  • word processor: chương trình xử lý văn bản
  • processor speed: tốc độ xử lý
  • memory: bộ nhớ
  • lower case letter: chữ thường
  • to scroll up: cuộn lên
  • to scroll down: cuộn lên
  • file: tệp tin
  • folder: thư mục
  • hardware: phần cứng
  • document: văn bản
  • upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa
  • to log on: đăng nhập
  • network: mạng lưới
  • to log off: đăng xuất

4. Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính

 Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính
Từ vựng tiếng Anh về cách dùng máy tính
  • convert: chuyển đổi
  • apt: có khả năng, có khuynh hướng
  • different: khác biệt
  • arithmetic: số học
  • clarify:  làm cho trong sáng dễ hiểu
  • dimension: hướng
  • demagnetize: khử từ hóa
  • application: ứng dụng
  • computerize: tin học hóa
  • data: dữ liệu
  • describe: mô tả
  • drum: trống
  • complex: phức tạp
  • addition: phép cộng
  • command: ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
  • abacus:  bàn tính
  • circuit: mạch
  • thuật ngữ và tiếng anh chủ đề máy tính và công nghệ thông tin khác
  • thuật ngữ tiếng anh chủ đề máy tính và công nghệ thông tin bắt đầu với a
  • component: thành phần
  • coil:  cuộn.
  • allocate: phân phối
  • digital: số, thuộc về số
  • analog: tương tự
  • decision: quyết định
  • condense:  làm đặc lại, làm gọn lại
  • capability: khả năng
  • address: địa chỉ
  • appropriate: thích hợp
  • alternative:  sự thay thế
  • accumulator : tổng
  • chain: chuỗi

5. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác

  • ribbon: dải băng
  • perform: tiến hành, thi hành
  • command: ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
  • signal: tín hiệu
  • customer: khách hàng
  • individual: cá nhân, cá thể
  • resource: nguồn
  • productivity: hiệu suất
  • pulse: xung
  • operation: thao tác,
  • detailed: chi tiết
  • devise: phát minh
  • convenience: thuận tiện
  • chain: chuỗi.
  • computerize: tin học hóa
  • digital: số, thuộc về số
  • computer: máy tính
  • tiny: nhỏ bé
  • minicomputer: máy tính mini
  • appliance: thiết bị, máy móc
  • technical: thuộc về kỹ thuật
  • disk: đĩa
  • available: dùng được, có hiệu lực
  • multiplication: phép nhân
  • background: bối cảnh, bổ trợ
  • numeric: số học, thuộc về số học
  • real-time: thời gian thực
  • deal: giao dịch
  • sufficient: đủ, có khả năng
  • chief: giám đốc
  • compatible: tương thích
  • allocate: phân phối
  • cataloging: công tác biên mục. nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  • analog: tương tự
  • abbreviation: sự tóm tắt, rút gọn
  • component: thành phần
  • division: phép chia
  • protocol: giao thức
  • ferrite ring: vòng nhiễm từ
  • solve: giải quyết
  • dependable: có thể tin cậy được.
  • quality: chất lượng
  • complex: phức tạp
  • demagnetize: khử từ hóa
  • abacus: bàn tính.
  • switch: chuyển
  • operation: thao tác
  • subtractio: phép trừ
  • store: lưu trữ
  • tape: ghi băng, băng
  • suitable: phù hợp
  • quantity: số lượng
  • graphics: đồ họa
  • arithmetic: số học
  • storage: lưu trữ
  • simultaneous: đồng thời
  • addition: phép cộng
  • multi-task: đa nhiệm
  • priority: sự ưu tiên
  • consultant: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  • terminal: máy trạm
  • clarify: làm cho trong sáng dễ hiểu
  • technology: công nghệ
  • certification: giấy chứng nhận
  • respond: phản hồi
  • configuration: cấu hình
  • microprocessor: bộ vi xử lý
  • accumulator: tổng
  • process: xử lý
  • pinpoint: chỉ ra một cách chính xác
  • schedule: lập lịch, lịch biểu
  • irregularity: sự bất thường, không theo quy tắc
  • substantial: tính thực tế
  • common: thông thường
  • output: ra, đưa ra
  • storage: lưu trữ.
  • solution: giải pháp, lời giải
  • Inertia: quán tính
  • text: văn bản chỉ bao gồm ký tự
  • device: thiết bị
  • appropriate: thích hợp
  • arise: xuất hiện, nảy sinh
  • analysis: phân tích
  • binary: nhị phân, thuộc về nhị phân.
  • demand: yêu cầu
  • transmit: truyền

6. Cụm từ tiếng Anh thường sử dụng để nói đến thao tác dùng máy tính và internet

  • remote access: truy cập từ xa qua mạng
  • subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm
  • accept/ enable/ block/ delete cookies: chấp nhận/ kích hoat/ chặn/ xóa cookies
  • access/ connect to /locate the server: tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ
  • browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: lướt/ rinh kiếm/ lùng sục Internet
  • go online/ on the Internet: trực tuyến trên Internet
  • have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây
  • install/ use/ configure a firewall: cài đặt/ sử dụng/ tùy chỉnh tường lửa
  • send/ contain/ spread/ detect a (computer/email) virus: gửi/ chứa/ lan truyền/ phát hiện một con virus (máy tính hoặc tại email)
  • update your anti-virus software: cập nhật phần mềm diệt virus
  • use/ access/ log onto the Internet/the Web: sử dụng/ kết nối Internet./mạng
  • chief source of information: nguồn thông tin chính. dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  • union catalog: mục lục liên hợp. thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  • use/ open/ close/ launch a/ your web browser: sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính rất cơ bản, thông dụng nhất. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích cho bạn để biết thêm kiến thức thú vị từ loại máy tính quen thuộc, cũng như đối với các người làm việc dưới ngành công nghệ thông tin. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, hãy để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất có thể nhé!

Bài viết liên quan:

Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Writing 2021 – Cập nhật liên tục
Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Writing 2021 – Cập nhật liên tục
Tổng hợp đề thi IELTS Writing năm 2021 mới nhất tại IDP và BC. Đề thi thật IELTS được cập nhật liên tục, nhanh nhất kèm theo gợi ý sửa chữa. Các bạn theo dõi để ôn luyện thi...
Review English Collocations In Use
Review trọn bộ English Collocations In Use Intermediate & Advanced
Bạn có bao giờ nghĩ khi học IELTS thì có cần Collocations hay không? Đối với phần thi IELTS Speaking và Writing thì Collocations chính là những cụm từ giúp bài thi của bạn được chú ý hơn và...
Tài Liệu Tự Học IELTS General Training
Tổng Hợp Tài Liệu Tự Học IELTS General Training
IELTS General Training – Đào tạo chung là một loại hình thuộc hệ thống này, được dành riêng cho ai muốn học nghề, xin việc hay định cư tại các quốc gia nói tiếng Anh. Thi theo loại hình...
Topic Crowded Place - IELTS Speaking Part 1
Topic Crowded Place – IELTS Speaking Part 1
“Crowded places” là một trong những chủ đề xuất hiện gần đây và vô cùng gần gũi với cuộc sống của chúng ta. Cùng tìm hiểu chủ đề này cũng như học thêm một số từ vựng liên quan...
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous
Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn – present perfect continuous là một trong 12 thì trong Tiếng Anh.  Trong quá trình luyện thi IELTS, một số bạn vẫn nhầm lẫn giữa thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn...
Pronouns – Đại từ trong Tiếng Anh
Pronouns – Đại từ trong Tiếng Anh
Pronouns – Đại từ trong Tiếng Anh là chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong quá trình học Tiếng Anh. Tuy nhiên vẫn có nhiều bạn chưa nắm rõ cách dùng các loại đại từ. Hãy cùng IELTS Vietop...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0