Cách sử dụng Modal Verbs trong IELTS Writing

Modal Verbs (động từ khiếm khuyết) là một chủ điểm ngữ pháp khá quan trọng trong phần IELTS Grammar, được vận dụng nhiều trong bài thi Writing. Nó được dùng khi bạn muốn đề xuất một số giải pháp cho vấn đề đó.

Đây là loại động từ không chỉ hành động, không có chức năng làm động từ chính trong câu mà chỉ phụ trợ cho động từ chính để chỉ khả năng, nhấn mạnh sự chắc chắn cũng như trang trọng của hành động.

Động từ khiếm khuyết không thể sử dụng một cách riêng rẽ mà phải đi kèm với động từ.

Các chức năng chính của Modal Verbs trong văn viết của IELTS Writing bao gồm:

  • Xét về sự chắc chắn
  • Đưa ra 1 đề nghị
  • Trình bày một tình huống giả định.
Sơ đồ tổng hợp Modal Verbs

Sơ đồ tổng hợp Modal Verbs

Các động từ khiếm khuyết thông dụng:

1. Can - Could

Can

  • Dùng để diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra được ở hiện tại hoặc tương lai.

Ex: She can speak four languages.

  • Chỉ sự xin phép lịch sự

Ex: Can I turn on the air-conditioner?

  • Khả năng

Ex: The immense workload can cause a great deal of stress.

Could

  • Diễn tả khả năng trong quá khứ.

Ex: My brother could ride a horse when he was 18 years old.

  • Chỉ sự xin phép với mức lịch sự và trang trọng hơn so với can.

Ex: Excuse me madam, could I carry your bags for you?

  • Khả năng

Ex: It could rain tomorrow

Ngoài Can Could thì chúng ta có thể dùng be able to để thay thế đặc biệt trong văn Viết.

2. Must

  • Diễn đạt sự bắt buộc làm việc gì đó trong hiện tại hoặc tương lai

Ex: You must come back home before midnight.

  • Sự phán đoán chắc chắn dựa trên bằng chứng có cơ sở ở hiện tại

Ex: Her brother must be tired after working nonstop all day.

3. Must not

  • Sự cấm đoán không được làm điều gì mang tính chất bắt buộc

Ex: Visitors must not touch objects displayed in the museum.

4. May - Might

May

  • Thể hiện câu hỏi mang tính chất cho phép

Ex: May I use your phone please?

  • Khả năng có thể sẽ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai (ít chắc chắn hơn Can)

Ex: It may rain tomorrow.

Might

  • Dùng để hỏi, xin phép theo một cách lịch sự và trang trọng hơn

Ex: Might I come in for a few second?

  • Dùng để thể hiện khả năng và xác suất

Ex: This piece of furniture looks nice but I think it might be a little expensive.

  • Cả m​​​​ay và might đều dùng cho xin phép. Tuy nhiên Might mang tính chất trang trọng và lịch thiệp và sử dụng trong văn Viết và câu gián tiếp. Mức độ chắc chắn xảy ra thấp hơn May.

Ex: Teachers wonder if the students might learn how to study by themselves.

  • Đối với quá khứ, chúng ta sử dụng may have/ might have

Ex: I can seem to find my key anywhere. Well, you might have left it at your boyfriend’s place.

5. Will - Would

Will

  • Suy đoán về sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

Ex: It will be rainy tomorrow.

  • Lời hứa (không chắc sẽ xảy ra)

Ex: I promise that I will meet you tomorrow.

Would

  • Dự đoán sự việc sẽ xảy ra trong quá khứ

Ex: He would be extremely exhausted upon hearing this unfortunate news

  • Will và Would có thể dùng trong câu đề nghị, yêu cầu, lời mời.

Ex: Would you like a croissant and a glass of orange juice?

Will you just give that book already?

Would you like to come to my house for a drink?

Should-Ought to

  • Dùng để đưa ra lời khuyên

Ex: students should spend more time on studying instead of playing video games.

You ought to eat less dairy food to lose weight.

  • Kết luận có căn cứ

Ex: He ought to be extremely exhausted as he has been working all day long.

  • Dùng để diễn tả một điều gì đó không đúng nếu như không xảy ra

Ex: Where is your brother, Jack? He should be here right now.

6. Had better

  • Lời khuyên tốt nhất là nên làm gì

Ex: You had better finish this before the teacher comes

7. Have to

  • Bắt buộc phải làm gì đó vì sự cần thiết

Ex: You have to finish this form.

  • Tuy nhiên mức độ bắt buộc của have to không bằng must

B. Bài tập

Cách sử dụng Modal Verb trong IELTS Writing

Cách sử dụng Modal Verb trong IELTS Writing

Part I

Question 1: Ted’s flight from Amsterdam took more than 11 hours. He ________be exhausted after such a long flight.

A. Had better

B. Can

C. Must

Question 2: The book is optional. My professor said we could read it if we needed extra credit. But we _________read it if we don’t want to.

A. Don’t have to

B. Can not

C. Must not

Question 3: Susan _________hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

A. Can’t

B. Couldn’t

C. Might not

Question 4: The television isn’t working. It _________damaged during the move.

A. Must

B. Must be

C. Must have been

Question 5: Kate: _________hold your breath for more than a minute?

Jack: No, I can’t

A. Can you

B. Are you able to

C. Might you

Question 6: You __________be rich to be success. Some of the most successful people I know haven’t got a penny to their name.

A. Can’t

B. Shouldn’t

C. Don’t have to

Question 7: You __________worry so much. It doesn’t do you any good. Either you get the job, or you don’t. If you don’t, just apply for another one. Eventually, you will find work.

A. Don’t have to

B. Shouldn’t

C. Can’t

Part II

Complete the sentences with can, could, may, might, should or must in the positive or negative.

1. Richard's only three but he ..can.., swim very well.

2. You've had that headache for two days, I think you .......... go to the doctor.

3. I don't think we .......... go to the beach because it .......... rain this afternoon.

4. I lived in Germany as a child so I .......... speak German then but I .......... speak it now.

5. You .......... remember to take  your passport tomorrow.

6. .......... you close the door, please?

7. We.......... move house next year but we're not sure yet.

8. Passengers .......... smoke when the plane is taking off.

9. I think you .......... play tennis with Sally -  she .......... play really well.

10. " Do you think I .......... learn some Portuguese before I go to Brazil?"

" Yes, that would be a good idea."

11. We ......... remember to pay this bill before the weekend - it's very important. If we don't, we'll have no electricity.

12. I know you like sugar but you .......... eat quite so much -  it's bad for you.

13. I'll be at work on Saturday so I'm afraid I .......... come to the football match you.

14. I was listening very carefully but I .......... hear what she said.

15. They don't like living in the countryside - it's too quiet. I think they .......... move back to the city but they don't agree.

Đáp án

Part I

1. C

2. A

3. B

4. C

5. A

6. C

7. B

Part II

1. can

2. should

3. should ... might/may

4. could ... can't

5. must

6. Can/Could

7. may/ might

8. must not

9. should .... can

10. should

11. must

12. shouldn't

13. can't

14. couldn't

15. should

Trên đây là một số thông tin hữu ích cho điểm ngữ pháp Modal Verbs và bài tập ứng dụng để bộ trợ cho bạn trong bài thi IELTS Writing. Đừng quên truy cập website IELTS Vietop thường xuyên để theo dõi nhiều bài viết hữu ích nhé!

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận