Từ vựng chủ đề Transportation trong IELTS Writing

Thanh Thảo
14.06.2021

Trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn vốn từ vựng chủ đề Transportation, đây là một trong những chủ đề thường gặp nhất trong bài thi IELTS Writing. Bạn có thể áp dụng vào phần Writing Task 2 hoặc bài thi Speaking của mình nhé!

A. Từ vựng Transportation trong IELTS Writing

Từ vựng Transportation trong IELTS Writing
Từ vựng Transportation trong IELTS Writing

1. On the road

  • Congestion: sự tắc nghẽn-> Traffic congestion = traffic jam: sự ùn tắc giao thông, kẹt xe.
  • High traffic volume: lưu lượng giao thôngVí dụ: There is always high traffic volume in urban locations.
  • Traffic safety: an toàn giao thôngVí dụ: Traffic safety issue should be considered as a national issue as it is strongly related to all aspects of life and has a close link with the protection and sustaining the natural environment.
  • Traffic signs/ traffic lights: biển báo giao thông/ đèn giao thôngVí dụ: The use of traffic lights is to eliminate confusion, chaos (sự hỗn loạn), time-wasting (tốn thời gian) and accidents in road junctions (ngã 3) and curvets (khúc cua quẹo).
  • Rush hours: giờ cao điểmVí dụ: The traffic congestion in the city gets worse during rush hours.
  • Off-peak hours: ngoài khung giờ cao điểm
  • Pedestrian crossing = crosswalk: vạch kẻ cho người đi đườngVí dụ: Pedestrians are meant to have right of way over vehicles, but in many regions drivers do not stop for pedestrians.
  • Pavements: vỉa hèVí dụ: The reason for pavement preservation is that our pavements are steadily deteriorating due to traffic, weather and time.
  • Public transportation: phương tiện giao thông công cộngVí dụ: Individuals who use public transportation get over three times the amount of physical activity per day of those who don’t.
  • Private vehicles: phương tiện giao thông cá nhân
  • Reliable schedule: lịch trình (phương tiên giao thông công cộng) chuẩn.Ví dụ: Buses usually do not have a reliable schedule for commuters.
  • Transport infrastructure: cơ sở hạ tầng giao thôngVí dụ: The construction of transportation infrastructure could reduce the travel cost, attract foreign investment and expand trade of shared resources.
  • Commute = travel-> Commuters: people who use public and private transportation.
  • Ease traffic flow (v): làm giảm lưu lượng giao thông
  • Traffic wardens: người điều tiết giao thông

2. Environment-related problems

  • Emit/release: thải raVí dụ: Private vehicles such as motorbikes and cars emit exhaust emissions which pollute our atmosphere.
  • Exhaust emissions: khí gas ức chếVí dụ: Exhaust emissions from motor vehicles threaten the environment and human health by rising the levels of CO in the air.
  • Air pollution: ô nhiễm môi trường
  • Perspiration problems: vấn đề về hô hấpVí dụ: Dwellers, especially elderly people and children, usually have perspiration problems because of the air pollution.

Xem thêm: Từ vụng chủ đề Đô thị (Cities) – IELTS Writing Task 2

3. Solutions

  • Electric cars: xe điện

Ví dụ: Many people have found that switching to an electric car has been empowering and has galvanized (kích động, làm phấn khởi) them to start taking other actions for the climate.

  • Upgrade: nâng cấp
  • Environmentally friendly: thân thiện với môi trường.

Ví dụ: In the future, governments should encourage people to commute by cars that are environmentally friendly such as electric cars and use lead-free petrol.

  • Road safety measures: các biện pháp an toàn giao thông đường bộ
  • Road maintenance: duy trì đường xá

Ví dụ: One of the road safety measures is that roads should be maintained in a specified period.

  • Implement stricter rules (v): ban hành quy định nghiêm khắc hơn
  • Fines: phạt phí
  • To conduct regular vehicle inspections: kiểm duyệt phương tiện thường xuyên
  • To install speed camera: cài đặt camera tốc độ
  • Traffic calming: điều hòa giao thông
  • To raise petrol prices: tăng giá xăng
  • To be punctual: đúng giờ
  • A tachograph: đồng hồ tốc độ
  • Lead-free petrol: xăng không chì
  • Traffic-free zone: khu vực không có giao thông, phương tiện qua lại

4. Crimes

  • Road accidents: tai nạn giao thông
  • Driving offences: những tội phạm liên quan đến điều khiển phương tiện giao thông
  • Joy riding: đua xe
  • Drink-driving: uống đồ uống có cồn khi tham gia giao thông
  • Hit-and-run: tông xe và bỏ chạy
  • Traffic laws/ traffic safety rules: luật giao thông/ quy tắc an toàn giao thông

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Bài tập luyện tập

  1. Excessive use of private cars is considered to be the main reason for the traffic jam in many cities and that’s why the use of public transportation is encouraged. In your opinion what are the pros and cons of using public transport?
  2. Some people think it is more important to spend money on roads and motorways than on public transport systems. To what extend do you agree?

Gợi ý: Cách làm dạng bài IELTS Writing Task 2 – Agree or Disagree chi tiết

Chúc các bạn học tập tốt và thành công với bài viết về từ vựng chủ đề Transportation trong IELTS Writing nhé!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Writing-task-2-cach-de-cap-nhieu-it-11
Cách đề cập nhiều ít trong IELTS Writing Task 2
Trong IELTS Writing Task 2 bạn phải vận dụng rất nhiều mẫu câu từ vựng đa dạng để có thể đạt được điểm cao. Đặc biệt bạn sẽ phải đề cập đến nhiều ít thứ gì đó, cách các...
Tổng hợp nguồn Website chữa IELTS Writing miễn phí
Tổng hợp nguồn Website chữa IELTS Writing miễn phí
Ở các phần trong bài thi IELTS như Reading hay Listening bạn có thể tự luyện tại nhà với đáp án có sẵn, nhưng đối với phần thi Writing thật khó để tự chữa. Do đó việc tìm nguồn...
Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 04/05/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 04/05/2019
Task 1: The bar chart shows the number of cars per 1000 people in 5 countries in Europe in 2005, 2009 and 2015, compared with the European...
Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 18/05/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 18/05/2019
Task 1: The graph gives information about employment categories of a country in 2003 and...
SAMPLE ESSAY ĐỀ IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 28/10/2017
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 28/10/2017
Task 1: The percentage of 3 types of crimes: car theft, house burglary & street robbery in England & Wales from 1970 to...
Phân tích bài mẫu dạng to what extent- Ads for children
Phân tích bài mẫu dạng “to what extent”- Ads for children
Tham khảo bài mẫu và từ vựng theo chủ đề dạng “to what extent”- Ads for children. Task question: A large amount of advertising aiming at children should be banned because of its negative effects. To what extent do...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0