Từ vựng chủ đề Higher Education – IELTS Writing

Thanh Thảo
15.06.2021

Chủ đề Higher Education là một trong những chủ đề cực phổ biến, có tần suất xuất hiện nhiều trong cả 4 task của IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

Một số từ vựng Higher Education bạn cần biết:

Từ vựng chủ đề Higher Education - IELTS Writing
Từ vựng chủ đề Higher Education – IELTS Writing
  • Comprehensive education: giáo dục toàn diện

→ Collocation: To offer students comprehensive education

To provide students with comprehensive education.

  • Formal qualifications: bằng cấp đại học

→ Collocation: To obtain formal qualifications

To possess formal qualifications

  • Knowledge-based (a): dựa trên kiến thức → Collocation: A knowledge-based society / economy
  • Interactive learning: hình thức học tương tác thực tế → Collocation: promote interactive learning
  • Learning environment: môi trường học tập → Collocation: a holistic learning environment (môi trường học tập toàn diện)
  • Teaching styles: phong cách giảng dạy

→ Collocation: To tailor teaching styles. (thiết kế phong cách giảng dạy)

To adjust teaching styles. (điều chỉnh phong cách giảng dạy)

  • Learning material: tài liệu học tập
  • Career prospects: tương lai sự nghiệp/ cơ hội nghề nghiệp

→ Collocation: To enhance career prospects.

To open the door to better career prospects.

  • Extracurricular activities: hoạt động ngoại khóa → Collocation: participate in extracurricular activities.
  • Theoretical knowledge: kiến thức lý thuyết → Collocation: To acquire theoretical knowledge
  • Distance learning/Online learning: học online
  • Soft/practical skills: kỹ năng mềm, kỹ năng thực tế. → Collocation: To cultivate practical / soft skills
  • Autonomous learner: người tự học
  • Independent learning: tự học → Collocation: to promote independent learning (thúc đẩy sự tự học)
  • Integrate technology into classroom learning: ứng dụng công nghệ vào lớp học
  • Excel at: xuất sắc về…
  • Equality of opportunities: bình đẳng nhau về cơ hội.
  • Resit an exam: thi lại
  • Discipline: kỷ luật
  • Enroll on/in a degree course: đăng ký một khóa học
  • Vocational course: khóa học dạy về kỹ năng cho một nghề nghiệp cụ thể (khóa học hướng nghiệp)
  • Keeping up with the work load: theo kịp với khối lượng công việc hoặc khối lượng học được yêu cầu
  • The literacy rate: tỉ lệ biết chữ
  • Illiterate (a): mù chữ
  • A gap year: chỉ một năm nghỉ khi chuyển tiếp giữa cấp 3 và đại học
  • Be an arduous process = be a tiring process that requires a great deal of effort. Ex: Attending a university with a top ¬tier reputation often is an arduous but rewarding process.
  • Be very rewarding= making someone feel satisfied.Ex: Teaching can be a very rewarding career. It allows teachers to have an input in the development of young lives.
  • Someone’s aspiration / pursuit = someone’s strong wish for achievement. Ex: The educational aspirations/pursuits of rural youth tend to be different from those of students living elsewhere.
  • Self-reliance: tự thân vận động, tự dựa vào sức lực của mình
  • The literacy rate: tỉ lệ biết chữ
  • Illiterate (a): mù chữ
  • induce cramming = cause students to prepare hastily for an examination (trong đó to induce: gây ra, cramming: nhồi). Ex: It concerns some parents that these examinations may induce cramming.
  • burn the midnight oil = work very late into the night (idiom nên không dùng trong writing): cày. Ex: Abigail has to get the report finished by tomorrow so she’ll be burning the midnight oil tonight.
  • core curriculum = the set of common courses that are required of all students. Ex: The core curriculum provides the necessary general education for students, irrespective of their fields of interest.

Hy vọng với những chia sẻ trên bạn đã có được một lượng từ vựng đáng kể cho chủ đề chủ đề Higher Education trong bài thi IELTS Writing.

Xem ngay: Cấu trúc bài thi IELTS

Chúc các bạn học tập tốt nhé!

Bài viết liên quan:

Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 23/05/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 2 NGÀY 23/05/2019
Task 2: In many cities, there is little control on the design and construction of new houses. Some people think that people can choose to build houses in their own styles instead of building them with the same style...
Cách viết câu dài – IELTS Writing Task 2
Cách viết câu dài – IELTS Writing Task 2
” Fossil fuels are bad. Advertising is important.” Nếu các bạn viết những câu như trên trong bài viết Task 2, thì xin chúc mừng, các bạn đã tự mình giành được một vé cách ly tại “Vùng đất...
Cách tìm ý tưởng cho Writing Task 2
Cách tìm ý tưởng cho Writing Task 2
Đa số chúng ta đều phải công nhận là so với writing task 1 của IELTS, thì bài writing task 2 khó hơn nhiều. Và một trong những nguyên nhân dẫn đến điều đó chính là vì ở Writing...
Bài mẫu đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 12-06-2021
Dưới đây là bài mẫu đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 12-06-2021. Cùng xem bài mẫu của VIETOP dưới đây nhé! Nội dung chính Task 1Đề bàiSampleVocabTask 2Đề bàiSampleVocab Task 1 Đề bài The pictures below show...
Hướng dẫn cách viết dạng Map - IELTS Writing Task 1
Hướng dẫn cách viết dạng Map – IELTS Writing Task 1
Đối với những bạn đang luyện thi IELTS chắc hẳn rằng đều biết rằng ngoài dạng Process, Two-part questions thì dạng Map (bản đồ) ở phần thi IELTS Writing Task 1 là một trong những dạng đề khó, yêu...
ielts-writing-task-2- viet-luan-van-xau
IELTS Writing Task 2 – Cách miêu tả luận điểm xấu
Trình bày một luận điểm xấu là dạng bài rất dễ bắt gặp trong phần Writing Task 2. Nếu chỉ đơn giản nói “A xấu” hoặc “A không tốt”, bạn rất khó đạt điểm cao khi viết đơn giản...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0