Từ vựng chủ đề Higher Education – IELTS Writing

Thanh Thảo
28.09.2020

Chủ đề Higher Education là một trong những chủ đề cực phổ biến, có tần suất xuất hiện nhiều trong cả 4 task của IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

Một số từ vựng Higher Education bạn cần biết:

Từ vựng chủ đề Higher Education - IELTS Writing
Từ vựng chủ đề Higher Education – IELTS Writing
  • Comprehensive education: giáo dục toàn diện

→ Collocation: To offer students comprehensive education

To provide students with comprehensive education.

  • Formal qualifications: bằng cấp đại học

→ Collocation: To obtain formal qualifications

To possess formal qualifications

  • Knowledge-based (a): dựa trên kiến thức → Collocation: A knowledge-based society / economy
  • Interactive learning: hình thức học tương tác thực tế → Collocation: promote interactive learning
  • Learning environment: môi trường học tập → Collocation: a holistic learning environment (môi trường học tập toàn diện)
  • Teaching styles: phong cách giảng dạy

→ Collocation: To tailor teaching styles. (thiết kế phong cách giảng dạy)

To adjust teaching styles. (điều chỉnh phong cách giảng dạy)

  • Learning material: tài liệu học tập
  • Career prospects: tương lai sự nghiệp/ cơ hội nghề nghiệp

→ Collocation: To enhance career prospects.

To open the door to better career prospects.

  • Extracurricular activities: hoạt động ngoại khóa → Collocation: participate in extracurricular activities.
  • Theoretical knowledge: kiến thức lý thuyết → Collocation: To acquire theoretical knowledge
  • Distance learning/Online learning: học online
  • Soft/practical skills: kỹ năng mềm, kỹ năng thực tế. → Collocation: To cultivate practical / soft skills
  • Autonomous learner: người tự học
  • Independent learning: tự học → Collocation: to promote independent learning (thúc đẩy sự tự học)
  • Integrate technology into classroom learning: ứng dụng công nghệ vào lớp học
  • Excel at: xuất sắc về…
  • Equality of opportunities: bình đẳng nhau về cơ hội.
  • Resit an exam: thi lại
  • Discipline: kỷ luật
  • Enroll on/in a degree course: đăng ký một khóa học
  • Vocational course: khóa học dạy về kỹ năng cho một nghề nghiệp cụ thể (khóa học hướng nghiệp)
  • Keeping up with the work load: theo kịp với khối lượng công việc hoặc khối lượng học được yêu cầu
  • The literacy rate: tỉ lệ biết chữ
  • Illiterate (a): mù chữ
  • A gap year: chỉ một năm nghỉ khi chuyển tiếp giữa cấp 3 và đại học
  • Be an arduous process = be a tiring process that requires a great deal of effort. Ex: Attending a university with a top ¬tier reputation often is an arduous but rewarding process.
  • Be very rewarding= making someone feel satisfied.Ex: Teaching can be a very rewarding career. It allows teachers to have an input in the development of young lives.
  • Someone’s aspiration / pursuit = someone’s strong wish for achievement. Ex: The educational aspirations/pursuits of rural youth tend to be different from those of students living elsewhere.
  • Self-reliance: tự thân vận động, tự dựa vào sức lực của mình
  • The literacy rate: tỉ lệ biết chữ
  • Illiterate (a): mù chữ
  • induce cramming = cause students to prepare hastily for an examination (trong đó to induce: gây ra, cramming: nhồi). Ex: It concerns some parents that these examinations may induce cramming.
  • burn the midnight oil = work very late into the night (idiom nên không dùng trong writing): cày. Ex: Abigail has to get the report finished by tomorrow so she’ll be burning the midnight oil tonight.
  • core curriculum = the set of common courses that are required of all students. Ex: The core curriculum provides the necessary general education for students, irrespective of their fields of interest.

Hy vọng với những chia sẻ trên bạn đã có được một lượng từ vựng đáng kể cho chủ đề chủ đề Higher Education trong bài thi IELTS Writing.

Xem ngay: Cấu trúc bài thi IELTS

Chúc các bạn học tập tốt nhé!

Bài viết liên quan:

Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2
Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2
Bài thi IELTS Writing Task 2 là một phần thi chiếm nhiều điểm nhất (2/3 tổng số điểm) và là phần khó nhất trong bài thi IELTS Writing. Hơn nữa nhiều bạn còn chưa nắm được từ vựng và...
3 bước để viết 1 bài Writing Task 1 tiêu chuẩn
3 bước để viết 1 bài Writing Task 1 tiêu chuẩn
Đối với một bạn mới bắt đầu học Writing Task 1, đa số đều có chung cảm giác là không biết viết gì hoặc không biết bắt đầu viết từ đâu, hay phải sắp xếp bài viết phần nào trước và...
24 chủ đề phổ biến trong IELTS Writing Task 2 bạn phải biết
24 chủ đề phổ biến trong IELTS Writing Task 2 bạn phải biết
Đây là 24 chủ đề phổ biến thường xuất hiện trong bài thi IELTS Writing Task 2. IELTS Vietop hy vọng sẽ giúp bạn có thể định hướng luyện thi IELTS một cách hợp lí, hiệu quả và đạt...
Cách làm dạng bài IELTS Writing Task 2 - Agree or Disagree chi tiết
Cách làm dạng bài IELTS Writing Task 2 – Agree or Disagree chi tiết
Agree/ Disagree là dạng câu hỏi thường xuyên xuất hiện nhất trong Task 2, đề bài yêu cầu thí sinh đưa ra ý kiến chủ quan của mình. Điểm quan trọng trong bài luận của dạng bài này là...
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 21/05/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 21/05/2020
Đề bài và bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 21/05/2020. Các bạn tham khảo bài viết bên dưới và ôn luyện IELTS thật tốt nhé. Nội dung chính Task 1Task 21. Sample2. Vocab highlights Task 1...
Cách sử dụng Tính từ ghép (Compound Adjective) trong IELTS Writing
Cách sử dụng Tính từ ghép (Compound Adjective) trong IELTS Writing
Trong IELTS Writing Task 2, để có thể đạt được band điểm cao thì ngoài các yêu cầu then chốt là ý tưởng phong phú, diễn đạt logic…. thì yếu tố quyết định tiếp theo dẫn đến thành công...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0