Shopping vocabulary in IELTS Writing task 2

Có phải bạn là một tín đồ của Shopping? Nếu ở phần thi Writing task 2 gặp phải chủ đề này thì bạn sẽ như thế nào? Hôm nay IELTS Vietop sẽ cập nhật cho bạn vốn từ vựng chủ đề Shopping đậm chất IELTS, hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn nhé.

shopping_ielts


  • Go shopping / do the shopping : đi mua sắm
  • Goods / commodity : hàng hóa

Ví dụ: Electronic commodities such as computers and equipment have fallen dramatically in price since their introduction to the market.

  • An impulse buy: kiểu mua sắm bất chợt

Ví dụ: Foreign visitors are the result of targeted or un-targeted advertisements that may lead to impulse buys that fulfill desires for luxury or non-essential items.

  • Bargain hunting: tìm kiếm những sản phẩm có giá hời
  • Shopaholic : người nghiện mua sắm
  • Internet shopping / online shopping: mua sắm trực tuyến, trên mạng

Ví dụ: The increase in internet shopping is leading to many local shops closing down

  • Window shopping : Đi ngắm đồ tại các cửa hàng
  • Customer service: dịch vụ khách hàng
  • Promotion: chương trình giảm giá

Ví dụ: The chain chose to concentrate very heavily on in-store promotions.

  • Pre-holiday sale : mùa giảm giá trước các kỳ nghỉ lễ.

Ví dụ: There are a number of discounted products and services in pre – holiday sales such as Christmas and New Year.

2. People

  • Shopper / customer: khách hàng / người mua sắm
  • Market trader: thương buôn
  • Manufacturer: nhà sản xuất

Ví dụ: With the purpose of pleasing customers, manufacturers usually distributed small gifts to customers in some special occasions.

  • Advertiser: Nhà quảng cáo

3. Types of shops

topic shopping


  • Shop / store / retail outlet / retailer: cửa hàng bán lẻ
  • Shopping mall / department store / shopping centre: trung tâm thương mại

Ví dụ: For many, shopping malls are great places to spend their leisure time and meet others. People, however, in the past mostly visited those when necessary.

  • Chain store: chuỗi cửa hàng

Ví dụ: These days, most towns in the UK are full of chain stores and there are very few independent retailers left.

  • Independent stores: những shop tư nhân (không được quản lý bởi các công ty lớn)

Ví dụ: There are several reasons why people would rather go to shopping malls than independent stores but the most important one perhaps the convenience. There are a myriad of shops in a shopping center so that people can easily hit different shops and get what they need without having to travel a long distance.

  • Supermarket: siêu thị
  • Grocery: tiệm tạp hóa
  • Greengrocer: tiệm bán rau, hoa quả
  • Butcher: cửa hàng bán thịt
  • Bakery: tiệm bánh
  • Drugstore: tiệm thuốc và các sản phẩm các nhân khác
  • Newsagents: sạp báo
  • Bookshop: hiệu sách
  • Market / flea market: chợ / hội chợ
  • Multi – complex building : tòa nhà phức hợp nhiều tầng (tích hợp nhiều loại hình giải trí)

Ví dụ: Time saving from shopping from such multi-complex buildings could be a significant factor.

  • Online stores / physical stores: cửa hàng trực tuyến / cửa hàng không trực tuyến

Ví dụ: The vital reason for the closure of physical stores in future is that consumers are quite satisfied with the unique shopping experience provided by online sites.

4. Buying things

topic shopping


  • Buy / purchase / consume: mua / tiêu thụ

Ví dụ: Purchasing things that people do not need is a habit that makes them greedy and imprudent.

  • Must – have products: những sản phẩm cần phải có
  • Consumerism: sự tiêu thụ, mua sắm (nói chung)

Ví dụ: While some manufactured goods certainly make life easier, unchecked consumerism has many negative effects on the lives of individuals and the health of society.

  • Retail therapy: phương pháp “trị liệu” bằng mua sắm để thấy khá hơn khi bạn không thoải mái

Ví dụ: A recent study has found that retail therapy can actually be an effective way of decreasing feelings of sadness.

5. Prices

  • Knock-down price: giá cực rẻ
  • Extravagant (adj): đắt đỏ, xa hoa

Ví dụ: The product does not live up to the extravagant claims of the advertisers.

  • Over – priced (adj): mắc hơn giá trị của sản phẩm thực tế
  • Reasonable (adj): hợp lý, vừa phải
  • Be value for money / worth the cost : đáng đồng tiền
  • Priceless (adj): vô giá
  • Save up (v): tiết kiệm
  • Monetize: kiếm tiền (đặc biệt là trực tuyến)
  • On a tight budget: ngân sách eo hẹp
  • Expenditure (n): chi tiêu, số tiền phải chi ra
  • Revenue (n): doanh thu, số tiền kiếm được

6. In a shop

shopping-vocar


  • Queue (n,v): xếp hàng
  • Shelves: kệ hàng, quầy hàng
  • Trolley: xe đẩy hàng
  • Carrier bag : túi đựng hàng hóa

7. Other shopping vocabulary

  • Big brand names: những thương hiệu tên tuổi

Ví dụ: Big brand names often attract a great number of customers. This is primarily because products with major brands are often of great quality and reliability.

  • High street names: những cửa hiệu nổi tiếng
  • Luxury / opulent: xả xỉ / sang trọng

Ví dụ: The increasing demands for consumer products is a reason humans exploit the natural resources. The consumer products like cars, electronic devices and luxury items directly contribute to the temperature increase and greenhouse effect.

  • Genuine / Authentic: thật
  • Throw-away society: xã hội có xu hướng sử dụng hang hóa phung phí (sử dụng vài lần rồi bỏ)

Ví dụ: Whilst the transition to throwaway societies is good for economic growth, it's leading to a huge waste problem

  • Status symbol: sản phẩm cần mua vì người mua sẽ được ngưỡng mộ từ người khác.

Ví dụ: Designed clothes are an important status symbol among young people.

  • Advertising campaign: chiến dịch quảng cáo / consumer advertising : quảng cáo nhắm đến người tiêu dùng.

Ví dụ: Many products nowadays are mainly marketed through consumer advertising to create brand loyalty and pre-sell the product.

  • Recreational activities: những hoạt động giải trí

Ví dụ: Nowadays, shopping is being considered to be a type of recreational activities.

  • Facility: cơ sở vật chất
  • Amenities: những sự tiện nghi

Ví dụ: With such modern amenities like cinema, bookstore, restaurant, coffee shops, people tend to go to shopping mall not only to hit the shop but also spend time with their friends.

  • Glamorous models: ma nơ canh mặc những bộ quần áo lộng lẫy

Ví dụ: For example, fashion chains like Chanel and Prada tell people that they are only good enough if they wear nice clothes and use glamorous models to make people feel unsatisfied with their appearance

Hãy chia sẻ nếu thấy bài viết này hữu ích nhé!

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận