Từ vựng về Protecting Endangered Species

Trần Tài
19.07.2021

Protecting endangered species là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như cách sử dụng từ vựng để các bạn có thể tham khảo, áp dụng vào bài viết để được kết quả cao hơn.

1. Từ vựng và ví dụ

  1. Endangered species (n) động vật có nguy cơ tuyệt chủng

Example: For homework, I want to write an essay on endangered species.

Relevant collocation:

  • Be threatened with extinction, become extinct, die out

2. Teetering on the brink of (phrase) trên bờ vực, có nguy cơ

Example: What we are seeing now is a country teetering on the brink of civil war.

Relevant collocation:

  • Teetering on the brink of war / extinction / collaspe / death / disaster / bankruptcy

3. Biodiversity (n) đa dạng sinh học

Example: The mining project threatens one of the world’s richest areas of biodiversity.

Relevant collocation:

  • Biodiversity conservation / area / change / loss
  • Conserve / protect / maintain / promote biodiversity
  • Global / national / sustainable / marine / rich biodiversity

4. Shrinking (adj) co lại, thu hẹp

Example: The shrinking workforce would have to support a growing number of retired people.

Relevant collocation:

  • Rapidly / steadily / slowly shrinking
  • A shrinking budget / economy / market

5. Green credentials (n) ưu tiên bảo vệ môi trường

Example: They are cutting down on air travel in an effort to improve their green credentials.

Relevant collocation:

6. Sustainable (adj) bền vững

Example: A large international meeting was held with the aim of promoting sustainable development in all countries.

Relevant collocation:

  • Sustainable development / energy / growth / management
  • Environmentally / ecologically / financially / socially sustainable

7. Blood sport (n) tiêu khiển bằng cách săn bắt, giết động vật

Example: Cockfighting is an extremely cruel blood sport and we condemn the callous disregard for life shown by those responsible for raising these birds to fight.

Relevant collocation:

8. Poach (v) săn bắt trái phép

Example: The farmer claimed that he shot the men because they were poaching on his land.

Relevant collocation:

  • Illegally / drastically poach

9. Vivisection (n) thử nghiệm trên động vật

Example: Even when discussing the importance of vivisection in testing new drugs, she does not clearly assert that understanding modern pharmaceuticals is beneficial for human health.

Relevant collocation:

  • Vivisection experiment / debate / laboratory / advocate / industry
  • Cruel / two-face / scientific vivisection
  • Approach / apply / perform vivisection

10. Mitigate (v) giảm nhẹ, làm dịu

Example: Getting a lot of sleep and drinking plenty of fluids can mitigate the effects of the flu.

Relevant collocation:

  • Mitigate effect / risk / impact / damage / problem / factor / change / climate
  • Effectively / potentially / significantly / partially mitigate

11. Encroach on (v) lấn chiếm

Example: Farmers encroached on forest land to grow a crop.

Relevant collocation:

  • Encroach on private / territory / right / freedom
  • Begin / continue encroach on

12. Threat (n) sự đe dọa

Example: Drunken drivers pose a serious threat (=cause a lot of harm) to other road users.

Relevant collocation:

  • Carry out a threat to
  • Threat of something
  • Pose a threat to
  • An empty threat

13. In captivity (prep.phrase) tình trạng bị giam giữ

Example: Animals bred in captivity would probably not survive if they were released into the wild.

Relevant collocation:

  • held / born / bred in captivity

14. Barbaric (adj) tàn nhẫn, độc ác

Example: She found the idea of killing animals for pleasure barbaric.

Relevant collocation:

  • Barbaric behavior / practices /act
  • Totally / extremely / fairly / beyond barbaric

15. Instrumental (adj) ảnh hưởng quan trọng

Example: She was instrumental in bringing about the prison reform act.

Relevant collocation:

  • Beinstrumental in
  • Instrumental value / role

16. Abolish (v) bãi bỏ

Example: Is monarchy relevant in the modern world or should it be abolished?

Relevant collocation:

  • Altogether / completely / totally abolish
  • Virtually / largely abolish
  • Seek to / decide to / vote to abolish

Trên đây là tổng hợp những từ vựng và ví dụ liên quan đến chủ đề Protecting Endangered Species. Mong rằng chúng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để hoàn thành bài thi IELTS tốt nhất. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề liên quan

  1. Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2
  2. Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2

Bài viết liên quan:

Chủ đề Đô thị (Cities) - IELTS Writing Task 2
Chủ đề Đô thị (Cities) – IELTS Writing Task 2
Chủ đề Đô thị (Cities) là chủ đề có khả năng xuất hiện trong bài thi IELTS Writing. Bởi theo quá trình phát triển của kinh tế cũng ảnh hưởng ít nhiều đến đời sống hàng ngày. Trong bài...
20 idioms chủ đề Health
20 idioms chủ đề Health
Tình hình phức tạp của dịch bệnh khiến cho chủ đề Health trở thành một trong những chủ đề được quan tâm nhất dạo gần đây. Cùng IELTS Vietop ôn tập lại những cụm idioms chủ đề sức khoẻ...
Cách làm dạng bài Table Completion – IELTS Reading
Cách làm dạng bài Table Completion – IELTS Reading
Như tên gọi của nó, dạng bài Table Completion trong IELTS Reading sẽ có một bảng thông tin tóm tắt lại nội dung chính của một phần trong bài đọc. Trong bảng này, sẽ có các chỗ trống và...
Cách làm dạng bài Summary Completion - IELTS Reading
Cách làm dạng bài Summary Completion – IELTS Reading
Dạng bài Summary Completion rất thường hay xuất hiện trong bài thi IELTS Reading. Trong bài viết này IELTS Vietop sẽ mách bạn cách làm bài sao cho hiệu quả nhất, cùng theo dõi nhé! Nội dung chính A....
Đề thi IELTS Reading ngày 22/8/2020
Đề thi IELTS Reading ngày 22/8/2020
IELTS Reading Passage 1 You should spend about 20 minutes on Questions 1-13 which are based onReading Passage 1 below. Blue-footed Boobies 2 A Boobies are a small group of seabirds native to tropical and subtropical oceans throughout the...
Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề
Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề thường gặp nhất
Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0