Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

Trần Tài
22.07.2021

Relationship and Family là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như cách sử dụng từ vựng để các bạn có thể tham khảo, áp dụng vào bài viết để được kết quả cao hơn.

Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

1. Từ vựng và ví dụ

  1. dysfunctional (n) rối loạn chức năng

Example: Even more appropriate is that after eight years of being in that dysfunctional relationship, her kids would be on welfare and they’d all have free Obama cell phones.

Relevant collocation:

  • Dysfunctional family / relationship / attitude / behavior
  • Emotional / broken / abusive / incompetent dysfunctional

2. nuclear family (n) gia đình hạt nhân (gia đình gồm 2 thế hệ cha mẹ – con cái)

Example: The trend towards the nuclear family is expected to result in a large increase in the number of single elders.

Relevant collocation:

3. extended family (n) đại gia đình

Example: A strong feature is that the book includes case studies of extended family systems as well as nuclear family systems.

Relevant collocation:

4. household (n) hộ gia đình

Example: High-technology products are hard to sell to households where the head of the household is over 60 years of age.

Relevant collocation:

  • Household chores / expenses / waste
  • Singleperson househole

5. behavioral (adj) hành vi

Example: The new chairman of the committee of managing director promised “behavioral and cultural change” at top levels of the company.

Relevant collocation:

  • Behavioral problems / difficulties

6. adulthood (n) trưởng thành

Example: An adult under English law is someone over 18 years old.

Relevant collocation:

  • reach / survive / enter / continue adulthood
  • young / middle / late / emerging / successful / healthy adulthood

7. foster (v) chăm sóc

Example: They have fostered over 60 children during th past ten years.

Relevant collocation:

  • carefully / deliberately / energetically forster
  • help (to) / be designed to foster

8. bond (n) liên kết, quan hệ

Example: There has been a close bond between them ever since she saved him from drowning.

Relevant collocation:

  • Close / strong / common / natural / emotional / spiritual bond
  • Be linked by / feel / have bond
  • Create / develop / forge / form / strengthen / break / destroy bond

9. tie (n) mối quan hệ

Example: He urged governments worldwide to break diplomatic ties with the new regime.

Relevant collocation:

  • Close / strong / weak / blood / family / emotional / personal / business / commercial / economic / cultural / polittical / social / traditional tie
  • Have tie
  • Establish / cement / strengthen / cut / sever tie
  • Loosen / weaken tie

10. rapport (n) mối quan hệ

Example: We’d worked together for years and developed a close rapport.

Relevant collocation:

  • Close / easy / good / great / tremendous / personal / instant rapport
  • Build / develop / establish / enjoy / have / feel rapport

11. rebellious (adj) nổi loạn, ương ngạnh

Example: Her teachers regard her as a rebellious, trouble-making girl.

Relevant collocation:

  • Rebellious teenager / spirit / youth / nature / behavior
  • Potentially / seemingly / fiercely / notably rebellious

12. obedient (adj) vâng lời

Example: Students are expected to be quiet and obedient in the classroom.

Relevant collocation:

  • Obedient child / dog / son
  • Fully / perfectly / habitually / reluctantly / strictly obedient

13. permissive (adj) dễ dãi

Example: It’s a very permissive school where the children are allowed to do whatever they want.

Relevant collocation:

  • Become / be permissive
  • Extremely / highly / very permissive

14. indulge (v) thưởng thức

Example: The soccer fans indulge their patriotism waving flags and singing songs.

Relevant collocation:

  • Be able to / be free to indulge

15. comply (v) tuân thủ

Example: He’s been ordered to have the dog destroyed because it’s dangerous, but he refuses to comply.

Relevant collocation:

  • Fully / strictly comply
  • Fail to / refuse to comply
  • Comply with

16. exposure (n) sự tiếp xúc

Example: Researchers concluded that low level exposure to the chemical was unlikely to cause harm.

Relevant collocation:

  • Brief / greater / limited exposure
  • Give somebody / get / have / increase exposre

17. sheltered (adj) che chở

Example: We found a sheltered spot to have our picnic.

Relevant collocation:

  • Be / look sheltered
  • Snugly / well / fairly / quite / relatively sheltered

18. Well-adjusted (adj) được giáo dục tốt

Example: The school aim to produce well-adjusted members of society.

Relevant collocation:

19. emotional security (n) cảm giác an toàn

Example: These mothers who talked about having emotional development as their children would gain a sense of emtional security and feel more at ease as a result of attending music classes.

Trên đây là tổng hợp một số tự vựng và ví dụ của chủ đề Relationship and Family. Mong rằng chúng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để hoàn thành bài thi IELTS tốt nhất.

Chủ đề liên quan :

  1. Từ vựng về Protecting Endangered Species
  2. Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2
  3. Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2

ĐẶT HẸN TƯ VẤN NGAY - NHẬN LIỀN TAY 30% HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài viết liên quan:

Review Sách Focus on Academic Skills for IELTS
Review Sách Focus on Academic Skills for IELTS
Nếu bạn đang luyện thi IELTS bạn không nên bỏ qua sách Focus on Academic Skills for IELTS. Sách được đánh giá là một tài liệu học IELTS chất lượng, nội dung ôn luyện cho cả 4 kỹ năng....
IELTS Reading – Cách xử lý dạng câu hỏi TRUE/FALSE/NOT GIVEN
IELTS Reading – Cách xử lý dạng câu hỏi TRUE/FALSE/NOT GIVEN
True/False/Not Given là một trong số các dạng câu hỏi của đề thi IELTS Reading. Có 2 chiến lược chính, tuỳ theo thói quen & mức độ phù hợp đối với từng thí sinh: 
Từ vựng tiếng Anh về Phòng khách
Từ vựng tiếng Anh về Phòng khách
Phòng khách là nơi mọi người cùng nhau quây quần, sum họp sau một ngày làm việc căng thẳng. Phòng khách có rất nhiều đồ khác nhau. Việc bổ sung vốn từ vựng về phòng khách là vô cùng...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước
Trong bài viết này Vietop xin chia sẻ đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước đầy đủ nhất, hy vọng nó sẽ giúp ích ch bạn trong quá trình học tập và làm việc....
Topic: "Happiness" - IELTS Speaking Part 1
Topic: “Happiness” – IELTS Speaking Part 1
IELTS Vietop gửi đến các sĩ tử mẫu câu Part 1 của chủ đề “Happiness”. Các sĩ tử xem ngay và áp dụng để bài thi được ấn tượng hơn nhé! Xem thêm: Top 60 chủ đề IELTS Speaking...
Từ vựng chủ đề Tiền tệ (Money) trong IELTS - Bài tập chi tiết
Từ vựng chủ đề Tiền tệ (Money) trong IELTS – Bài tập chi tiết
Thông tin về tiền tệ (money) là một nội dung trong phần IELTS Listening Task 1. Và đây cũng là một phần kiến thức cần thiết và hữu ích trong cuộc sống hằng ngày và giao tiếp. Hãy cùng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0