Từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

Kim Liên
14.04.2021

Phòng ngủ là nơi chúng ta quay về nghỉ ngơi sau ngày dài học tập, làm việc mệt nhoài. Vậy trong tiếng Anh, những đồ vật ở phòng ngủ là gì? Bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi đến bạn các từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ. Các bạn hãy theo dõi nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về một số đồ vật trong phòng ngủ

  • slippers /slipə/: dép đi trong phòng
  • headboard /ˈhed.bɔːd/: đầu giường
  • flat sheet /flæt//ʃi:t/: ga phủ
  • box spring /bɒks sprɪŋ/: lớp lò xo dưới đệm
  • lamp /læmp/: đèn
  • light switch /laɪt swɪtʃ/: công tắc điện
  • television /teliviʒn/: tivi
  • bedside table /bi’said teibl/: bàn nhỏ bên cạnh giường
  • bed /bed/: giường
  • rug /rʌg/: thảm
  • blanket /blæηkit/: chăn, mền
  • closet /ˈklɒz.ɪt/: ngăn nhỏ
  • tissues /ˈtɪʃ.uːs/: khăn giấy
  • chest of drawers /tʃest əv drɔːz/: tủ com-mốt, tủ gồm nhiều
  • floor /flɔːʳ/: nền nhà
  • (flat) sheet /ʃiːt/: tấm trải giường (phẳng)
  • dressing table /dresiη,teibl/: bàn trang điểm
  • mattress /’mætris/: đệm
  • hood /hʊd/: mũ trùm
  • phone /fəʊn/: điện thoại
  • bedspread /’bedspred/: khăn trải giường
  • alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: đồng hồ báo thức
  • headboard /’hedbɔ:d/: tấm bảng tại phía đầu giường
  • blinds /blaindz/: rèm chắn sáng
  • curtain /’kə:tn/: rèm cửa
  • fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: ga bọc
  • wardrobe /wɔ:droub/: tủ quần áo
  • jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/: hộp chứa đồ trang sức
  • bath robe /bæθ roub/: áo choàng
  • bureau /ˈbjʊə.rəʊ/: tủ có ngăn kéo và gương
  • bedspread /bedspred/: khăn trải giường
  • wallpaper /’wɔ:l,peipə/: giấy dán tường
  • hanger /ˈhæŋ.əʳ/: móc treo
Từ vựng tiếng Anh về một số đồ vật trong phòng ngủ
Từ vựng tiếng Anh về một số đồ vật trong phòng ngủ
  • footboard /’futbɔ:d/: chân giường
  • pillowcase – /’pilou/ /keis/: vỏ gối
  • mirror /’mirə/: gương
  • hairbrush /ˈheə.brʌʃ/: bàn chải tóc
  • comb /kəʊm/: lược
  • pillow /’pilou/: cái gối
  • comforter /ˈkʌm.fə.təʳ/: chăn bông
  • air conditioner /eəkən’di∫ənə/: máy điều hòa
  • carpet /’kɑ:pit/: thảm
  • cushion /’kuʃn/: gối tựa lưng
  • duvet cover /dju:vei kʌvə/: vỏ bọc chăn bông

2. Bài tập vận dụng

Bài tập

Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.

1. _____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.

  • A. Cushion          
  • B. Pillow             
  • C. Pillowcase     
  • D. Mattress

2. The top bunk of a _____ is no recommended for children.

  • A. pillowcase     
  • B. mattress        
  • C. bed   
  • D. bunk bed

3. I don’t know how to sew a _____.

  • A. pillowcase     
  • B. mattress        
  • C. bed   
  • D. bunk bed

4. _____ are the sheets that cover the mattress on a bed.

  • A. Pillowcase     
  • B. Cushion          
  • C. Fitted sheets 
  • D. Flat sheet

5. I’m going through my _____ and throwing out all the clothes I don’t wear anymore.

  • A. carpet             
  • B. wardrobe       
  • C. blinds              
  • D. shelf

6. We’ll put up some _____ in our bedroom to make it brighter.

  • A. wallpaper      
  • B. blinds              
  • C. desk 
  • D. bookcase

7. I switched on the _____ next to my bed.

  • A. shelf 
  • B. carpet             
  • C. lamp
  • D. dressing table

8. A _____ has drawers underneath and and a mirror on top.

  • A. blinds              
  • B. dressing table              
  • C. curtain            
  • D. desk

9. We’ve taken the _____ up and exposed the floorboards.

  • A. lamp
  • B. shelf 
  • C. blinds              
  • D. carpet

10. She has a _____ in her room with glass doors

  • A. bedside table
  • B. wallpaper      
  • C. bookcase       
  • D. desk

Đáp án

  1. A ( _____ được đặt trên ghế để ngồi hoặc dựa vào. –> Gối tựa lưng)
  2. D (Trẻ nhỏ được khuyến cáo không sử dụng tầng trên của _____. –> giường tầng)
  3. A (Tôi không biết cách khâu _____. –> vỏ gối)
  4. C ( _____ dùng để phủ lên nệm giường. –> Ga bọc giường)
  5. B ( Tôi đang kiểm tra lại _____ và bỏ đi những quần áo không dùng nữa. –> tủ quần áo)
  6. A (Chúng tôi sẽ dán _____ trong phòng ngủ để khiến không gian sáng sủa hơn. –> giấy dán tường)
  7. C (Tôi bật ­­­_____ cạnh giường. –> cái đèn ngủ)
  8. B ( ­­­_____ có ngăn kéo phía dưới và gương ở trên. –> Bàn trang điểm)
  9. D (Chúng tôi đã lấy _____ lên và để lộ ra các tấm ván sàn. –> thảm)         
  10. C (Cô ấy có một _____ với cửa kính ở trong phòng. –> tủ sách)

Từ vựng đồ sử dụng dưới phòng ngủ bằng tiếng Anh là chủ đề rất thông dụng trong cuộc sống. Đó là một số đồ sử dụng bạn thường gặp hàng ngày. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này rất nhanh chóng. Chúc các bạn có một buổi học hiệu quả với IELTS Vietop!

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về Tình bạn
Từ vựng tiếng Anh về Tình bạn
Ai đó đã từng nói: “Con người là tổng hoà của các mối quan hệ xã hội”, một cá thể không thể sống vui vẻ, hạnh phúc khi chỉ đơn độc không có bạn bè xung quanh. Vậy các...
16 Dạng câu hỏi của đề thi IELTS Reading
16 Dạng câu hỏi của đề thi IELTS Reading
IELTS Reading kiểm tra khả năng đọc hiểu của thí sinh thông qua 3 đoạn văn dài 2000-2750 từ. Khác với các kì thi thông dụng như ta hay gặp ở phổ thông, bài thi Reading IELTS không chỉ...
Quy tắc đánh trọng âm trong tiếng anh
Nếu bạn muốn học phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản ngữ, trọng âm là một trong những khía cạnh quan trọng nhất. Nhiều người Việt Nam khi phát âm thường quên trọng âm, hoặc không biết trọng...
Các cụm từ dễ gây nhầm lẫn với “used to”
Cấu trúc used to và cách dùng
Trong kì thi IELTS nói riêng và tiếng Anh nói chung, cấu trúc used to là một trong những cấu trúc rất thường gặp. Việc nắm vững cấu trúc cũng như cách dùng của cụm từ này sẽ giúp...
Từ vựng chủ đề Qualifications And Experience
Có thể nói rằng, chủ đề Qualifications & Experience là một trong những chủ đề hay ra và nên ghi nhớ nhất. Đó là vì các từ vựng thuộc chủ đề này có thể áp dụng vào các bài...
Topic Makeup - IELTS Speaking Part 1
Topic Makeup – IELTS Speaking Part 1
Makeup là một trong những chủ đề khó trong IELTS Speaking part 1. Bài viết sẽ giới thiệu một số loại câu hỏi thường gặp và câu trả lời mẫu. Bên cạnh đó là từ vựng cũng như các...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0