Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Trần Tươi
24.05.2021

Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo điều kiện cho họ trao đổi, cập nhật kiến thức y khoa một cách nhanh chóng. Bên cạnh đó, để tạo cho mình cơ hội phát triển, thăng tiến thì tiếng Anh về Bệnh viện lại càng có vai trò lớn lao.

Bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến bạn từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện hay gặp nhất. Hãy cùng theo dõi nhé! 

A. Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Do tính chất đặc thù và số lượng từ vựng tương đối lớn của tiếng Anh chuyên ngành Bệnh viện cần phải chúng ta sẽ chia ít chúng thành một số nhóm khác nhau để thuận lợi cho việc học. Cùng khám phá qua bộ từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện trong đây nhé

1. Các loại Bệnh viện trong tiếng Anh

Có bao nhiêu loại Bệnh viện khác nhau? Chúng được gọi tên như thế nào dưới tiếng Anh nhỉ? Phân tích ngay thôi:

  • Hospital(n): Bệnh Viện
  • Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần
  • General hospital: Bệnh Viện đa khoa
  • Field hospital: Bệnh Viện dã chiến
  • Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão
  • Cottage hospital: Bệnh Viện tuyến trong
  • Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình
  • Children hospital: Bệnh Viện nhi
  • Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu
  • Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

2. Các chuyên khoa trong Bệnh viện

  • Dermatology(n): Chuyên khoa da liễu
  • Internal medicine: Nội khoa
  • Diagnostic imaging department: Khoa chẩn đoán hình ảnh y học
  • Anesthesiology(n): Chuyên khoa gây mê
  • Allergy(n): Dị ứng học
  • Gynecology(n): Phụ khoa
  • Geriatrics(n): Lão khoa
  • Endocrinology(n): Khoa nội tiết
  • Orthopaedics(n): Khoa chỉnh hình
  • Andrology(n): Nam khoa
  • Inpatient department: Khoa bệnh nhân nội trú
  • Dietetics: Khoa dinh dưỡng
  • Gastroenterology(n): Khoa tiêu hoá
  • Nephrology(n): Thận học
  • Oncology(n): Ung thư học
  • Haematology(n): Khoa huyết học
  • Neurology(n): Khoa thần kinh
  • Cardiology(n): Khoa tim
  • Accident and Emergency Department: Khoa ở nạn và cấp cứu
  • Odontology(n): Khoa nha

3. Tên một số phòng khoa trong Bệnh viện bằng tiếng Anh

Bệnh viện

Trong Bệnh viện, có rất nhiều phòng ban với một số chức năng đảm nhiệm khác nhau. Cùng khám phá tiếng Anh trong Bệnh viện ở một số phòng bạn này là gì nhé.

  • Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Discharge Office: Phòng làm giấy tờ ra viện
  • Canteen: Nhà ăn bệnh viện
  • Cashier’s: Quầy thu tiền
  • Central sterile supply: Phòng tiệt trùng
  • Consulting room: Phòng khám
  • Coronary care unit: Tổ chức chăm sóc mạch vành
  • Day operation unit: Tổ chức phẫu thuật dưới ngày
  • Delivery(n): Phòng sinh nở
  • Dispensary room: Phòng phát thuốc
  • Housekeeping(n): Phòng tạp vụ
  • Emergency room: Phòng cấp cứu
  • Isolation room: Phòng cách ly
  • Laboratory(n): Phòng xét nghiệm
  • Waiting room: Phòng đợi
  • Mortuary(n): Nhà xác
  • On-call room: Phòng trực
  • Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Medical records department: Phòng lưu trữ giấy tờ bệnh án

Xem thêm các bài viết liên quan:

B. Một số mẫu câu bằng tiếng Anh trong Bệnh viện hay được dùng

Từ vựng là nguồn cội của giao tiếp tiếng Anh. Sau khi học từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện, bạn hãy áp dụng chúng vào các cuộc hội thoại để nhớ từ lâu hơn. Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp trong Bệnh viện

STT  CâuDịch nghĩa
1I ‘d like to see a doctor.Tối muốn gặp bác sĩ.
2Do you have an appointment?Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?
3Is it urgent?Có khẩn cấp không?
4Do you have private medical insurance?Bạn có bảo hiểm y tế tư nhân không?
5Please take a seat!Xin mời ngồi
6The doctor is ready to see you now.Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.
7What are your symptoms?Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?
8Breathe deeply, please!Hít thở sâu nào.
9Let me examine you. Roll up your sleeves, please. Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên. 
10You must be hospitalized right now.Anh phải nhập viện ngay bây giờ.
11I’ve been feeling sick.Dạo vừa qua tôi cảm thấy mệt.
12I’m having difficulty breathing.Tôi đang bị khó thở.
13I’m in a lot of pain.Tôi đang rất đau.
14I’ll test your blood pressure.Để tôi rà soát huyết áp giúp bạn.
15You ‘re suffering from high blood pressure.Bạn đang bị huyết áp cao.

Đây đều là các từ vựng tiếng Anh về bệnh viện rất hữu ích để bạn tìm hiểu. Hy vọng bạn sẽ áp dụng hiệu quả những từ vựng này trong công việc và nghiên cứu. Chúc các bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Tiêu chí chấm điểm Fluency & Cohesive Devices trong IELTS Speaking
Nhiều bạn thí sinh thường hay tập trung vào việc dùng như từ vựng “xịn sò” trong bài nói của mình mà thường hay bỏ sót một tiêu chí vô cùng quan trọng đó là độ trôi chảy và...
Synonyms - Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Synonyms – Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Như bao nhiêu ngôn ngữ khác, trong tiếng Anh, chúng ta luôn có một lượng những từ có nghĩa tương đồng với nhau. Khái niệm từ đồng nghĩa được dịch trong tiếng Anh là synonyms. Nội dung chính A....
IELTS Speaking: Formal or Informal?
IELTS Speaking: Formal or Informal?
IELTS Speaking là một bài kiểm tra về khả năng giao tiếp trong những cuộc trò chuyện bình thường, vì vậy, tất cả những từ ngữ trang trọng, quá không trang trọng hoặc tiếng lóng thì không nên được...
Topic Singing – IELTS Speaking Part 1
Chủ đề Singing, chắc là một chủ đề khá mới mẻ trong đề thi IELTS Speaking, tuy biết biết đâu trong tương lai, bạn sẽ có dịp gặp đề thi về chủ đề này.
Review Sách Reading Strategies for the IELTS Test
Review Sách Reading Strategies for the IELTS Test
Reading Strategies for the IELTS Test là sách khá hay cho bạn khi luyện các dạng câu hỏi ở phần thi IELTS Reading. Nó cung cấp cho bạn cách làm từng dạng bài và một số mẹo hay để...
Writing-task-2-cach-de-cap-nhieu-it-11
Cách đề cập nhiều ít trong IELTS Writing Task 2
Trong IELTS Writing Task 2 bạn phải vận dụng rất nhiều mẫu câu từ vựng đa dạng để có thể đạt được điểm cao. Đặc biệt bạn sẽ phải đề cập đến nhiều ít thứ gì đó, cách các...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0