Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

Trần Tươi
20.01.2021

Kế toán là môn học có rất nhiều từ ngữ chuyên ngành rất khó nhớ và đòi hỏi phải hiểu nghĩa. Do vậy trong tiếng Anh các từ vựng chuyên ngành Kế toán bằng tiếng Anh cũng mang tính chất đặc thù. Chắc hẳn nhiều bạn sẽ gặp rất nhiều khó khăn trong việc học và nhớ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán này.

Nắm bắt được điều đó, IELTS Vietop sẽ mang đến cho các bạn bạn trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán vô cùng bổ ích. Nào hãy cùng IELTS Vietop học tiếng Anh qua bài viết sau đây nhé!

A. Danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán thông dụng

Bạn trăn trở không biết làm cách nào để tăng vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán. Lời khuyên của tôi là: Hãy đọc – đọc báo, báo chí và nhiều tài liệu tiếng Anh từ nguồn Internet. Đọc báo tiếng Anh là một cách rất tuyệt vời để khám phá thông báo thế giới và hơn hết là học từ chuyên ngành. Với một số người làm ngành nghề kinh tế, mỗi ngày hãy chọn một số bài báo thú vị có liên quan tới ngành nghề mà bạn để ý song song ứng dụng một số từ ngữ đó dưới môi trường công việc của mình.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
  • Abolish (v): huỷ bỏ, bãi bỏ
  • Absolute security (n): an toàn tuyệt đối
  • Accompany (v): đi kèm
  • Account holder (n): chủ tài khoản
  • Achieve (v): đạt được
  • Adaptor (n): vật dụng tiếp trợ
  • Administrative cost (n): giá tiền điều hành
  • Appropriation of profit: phân phối lợi nhuận
  • ATM (Automatic Teller Machine) (n): máy rút tiền tự động
  • Attention to (v): chú ý tới
  • Authorize (v): cấp phép
  • Authorized capital: vốn điều lệ
  • BACS (The Bankers Automated Clearing Service) (n): dịch vụ chi trả tư động giữa những bank
  • Bank card (n): thẻ bank
  • Banker (n): người của bank
  • Bankrupt/bust (adj): phá sản, vỡ nợ
  • Bearer (n): người cầm (séc)
  • Bearer cheque (n): séc vô danh
  • Beneficiary (n): người thụ hưởng
  • BGC (Bank GIRO Credit) (n): ghi có qua hệ thống GIRO
  • Billing cost (n): giá tiền hoá đơn
  • Boundary (n): biên giới
  • Break (v): phạm, vi phạm
  • Break-even point: điểm hòa vốn
  • Budget account application (n): giấy thanh toán làm nhiều kỳ
  • Business entity concept: nguyên tắc tổ chức là một thực thể
  • Business purchase: mua lại tổ chức
  • Called-up capital: vốn đã gọi
  • Calls in arrear: vốn gọi trả sau
  • Capital expenditure (n): những khoản chi tiêu lớn
  • Capital redemption reserve: quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
  • Cardholder (n): chủ thẻ
  • Carriage inwards: chi phí chuyên chở hàng hóa sắm
  • Carriage outwards: chi phí chuyên chở hàng hóa bán
  • Carriage: chi phí chuyên chở
  • Carry out (v): tiến hành
  • Carrying cost: chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  • Cash book: sổ tiền mặt
  • Cash card (n): thẻ rút tiền mặt
  • Cash discounts: chiết khấu tiền mặt
  • Cash flow (n): lưu lượng tiền
  • Cash flow statement: bảng nghiên cứu lưu chuyển tiền mặt
  • Cashier (n): nhân viên thu, bỏ tiền (ở Anh)
  • Cashpoint (n): điểm rút tiền mặt
  • Category method: phương pháp chủng chiếc
  • Causes of depreciation: các nguyên do tính khấu hao
  • Central switch (n): máy tính tâm điểm 
  • In order: đúng quy định
  • CHAPS (Clearing House Automated Payment System) (n): hệ thống chi trả bù trừ tự động
  • Charge card (n): thẻ chi trả
  • Check-out till (n): quầy tính tiền
  • Cheque card (n): thẻ séc
  • Cheque clearing (n): sự chi trả séc
  • Cheques: sec (chi phiếú)
  • Circulation (n): sự lưu thông
  • Clear (v): chi trả bù trừ
  • Clearing ngân hàng (n): bank tham dự chi trả bù trừ
  • Clearing house (n): tâm điểm chi trả bù trừ
  • Clock cards: thẻ bấm giờ
  • Closing an account: khóa một tài khoản
  • Closing stock: tồn kho cuối kỳ
  • Codeword (n): ký hiệu (mật)
  • Collect (v): thu hồi (nợ)
  • Commission (n): tiền hoa hồng
  • Commission errors: lỗi ghi nhầm tài khoản chi trả
  • Company accounts: kế toán tổ chức
  • Company Act 1985: luật tổ chức năm 1985
  • Compensating errors: lỗi tự triệt tiêu
  • Concepts of accounting: các nguyên tắc kế toán
  • Conservatism: nguyên tắc cẩn trọng
  • Consistency: nguyên tắc nhất quán
  • Constantly (adv): không dứt, liên tục
  • Consumer (n): người tiêu thụ
  • Control accounts : tài khoản rà soát
  • Conventions: quy ước
  • Conversion costs: chi phí chế biến
  • Correspondent (n): bank có quan hệ đại lý
  • Cost (n): phí
  • Cost accumulation: sự tập hợp giá tiền
  • Cost application: sự phân bổ giá tiền
  • Cost concept: nguyên tắc giá phí lịch sử
  • Cost object: đối tượng tính mức giá
  • Cost of goods sold: nguyên giá hàng bán
  • Counter (n): quầy (chi tiền)
  • Counterfoil (n): cuống (séc)
  • Credit balance: Số dư có
  • Credit limit (n): hạn mức tín dụng
  • Credit note: giấy báo có
  • Credit transfer: lệnh chi
  • Creditor: chủ nợ
  • Crossed cheque (n): séc chi trả bằng chuyển khoảng
  • Cummulative preference share: cổ phần giảm giá có tích lũy
  • Cumulative preference shares: cổ phần giảm giá có tích lũy
  • Curent liabilities: nợ ngắn hạn
  • Current accounts: tài khoản vãng lai
  • Current assets: tài sản lưu động
  • Current ratio: hệ số lưu hoạt
  • Day-to-day (adj): thường ngày
  • Debate (n): cuộc tranh cãi
  • Debenture interest: lãi trái phiếu
  • Debentures: trái phiếu, giấy nợ
  • Debit (v): ghi nợ
  • Debit balance (n): số dư nợ
  • Debit note: giấy báo Nợ
  • Debt (n): khoản nợ
  • Debtor: con nợ
  • Decode (v): giải mã
  • Deduct (v): trừ đi, khấu đi
  • Dependant (n): người sống dựa người khác
  • Depletion: sự hao cạn
  • Deposit money (n): tiền gửi
  • Depreciation of goodwill: khấu hao uy tín
  • Depreciation: khấu hao
  • Direct costs: chi phí trực tiếp
  • Direct debit (n): ghi nợ trực tiếp
  • Directors: hội đồng quản trị
  • Directors’ remuneration: thù kim thành viên Hội đồng quản trị
  • Discounts allowed: chiết khấu bán hàng
  • Discounts received: chiết khấu sắm hàng
  • Discounts: chiết khấu
  • Dishonored cheques: sec bị từ chối
  • Dispense (v): phân phát, ban
  • Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  • Disposal of fixed assets: thanh lý tài sản cố định
  • Dividends: cổ tức
  • Domestic (adj): dưới nước, nội trợ
  • Double entry rules: các nguyên tắc bút toán kép
  • Doubt (n): sự nghi ngờ
  • Draft (n): hối phiếu
  • Draw (v): rút
  • Drawee (n): bank của người ký phát
  • Drawer = Payer (n): người ký phát (séc)
  • Drawing: Rút vốn
  • Dual aspect concept: nguyên tắc tác động kép
  • Due (adj): đến kỳ hạn
  • Earnings before interest & tax (EBIT): lợi nhuận trước lãi mượn và thuế
  • Earnings before interest, tax, depreciation & amortization (EBITDA): Lợi nhuận trước lãi mượn, thuế và khấu hao
  • Earnings before tax (EBT): lợi nhuận trước thuế
  • Efficiency (n): hiệu quả
  • EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale) (n): máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  • Encode (v): mã hoá
  • Entry (n): bút toán
  • Equivalent unit cost: giá thành công ty tương đương
  • Equivalent units: đơn vị tương đương
  • Errors: sai sót
  • Exceed (v): vượt trội
  • Excess amount (n): tiền thừa
  • Expenses prepaid: chi phí trả trước
  • Expiry date (n): ngày hết hạn
  • Facility (n): dụng cụ
  • Factory overhead expenses: chi phí điều hành phân xưởng
  • Fair (adj): hợp lý
  • FIFO (First In First Out): phương pháp nhập trước xuất trước
  • Final accounts: thống kê quyết toán
  • Finished goods: thành phẩm
  • First call: lần gọi đầu tiên
  • First class (n): phát chuyển nhanh
  • Fixed assets: tài sản cố định
  • Fixed capital: vốn cố định
  • Fixed expenses: định phí /Chi phí cố định
  • Free banking (n): ngoại trừ phí dịch vụ bank
  • Gateway (n): cổng máy tính
  • General ledger: sổ cái
  • General reserve: quỹ dự trữ chung
  • Generous (adj): hào phóng
  • Generous term (n): điều kiện hào phóng
  • Get into (v): mắc vào, lâm vào
  • GIRO: hệ thống chi trả nợ giữa những bank
  • Give credit (v): cấp tín dụng
  • Going concerns concept: nguyên tắc hoạt động lâu dài
  • Goods stolen: hàng bị đánh cắp
  • Goodwill: uy tín
  • Grab (v): tóm, vô
  • Grant (v): chất thuận
  • Gross loss: lỗ gộp
  • Gross profit percentage: tỷ suất lãi gộp
  • Gross profit: lãi gộp
  • Grovelling (adj): luồn cúi, biết điều
  • Headline (n): đề mục (báo, quảng cáo)
  • Historical cost: giá phí lịch sử
  • Honour (v): bằng lòng chi trả
  • Horizontal accounts: thống kê quyết toán dạng chữ T
  • IBOS: hệ thống trực tuyến giữa những bank
  • Illegible (adj): không đọc được
  • Impersonal accounts: tài khoản phí chi trả
  • Imprest systems: chế độ tạm ứng
  • In effect: thực tế
  • In figures: (tiền) bằng số
  • In word: (tiền) bằng chữ
  • Income tax: thuế thu nhập
  • Increase in provision: tăng dự phòng
  • Indirect costs: chi phí gián tiếp
  • Inefficient (adj): không hiệu quả
  • Inform (v): báo tin
  • Installation cost: chi phí lắp đặt, chạy thử
  • Instant cash transfer (n): chuyển tiền ngay tức thời
  • Insurance (n): bảo hiểm
  • Invisible assets: tài sản vô hình
Invisible assets: tài sản vô hình
  • Interest rate (n): lãi suất
  • Interest-free (adj): chẳng hề trả lãi
  • Interface (n): giao diện
  • Intermediary (n): người làm trung gian
  • Interpretation of accounts: tìm hiểu những báo cáo quyết toán
  • Invested capital: vốn đầu tư
  • Investments: đầu tư
  • Invoice: hóa đơn
  • Isolate (v): cách ly, cô lập
  • Issue of shares: phát hành cổ phần
  • Issued capital: vốn phát hành
  • Issued chia sẻ capital: vốn cổ phần phát hành
  • Job-order cost system: hệ thống hạch toán giá tiền sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm
  • Journal entries: bút toán nhật ký
  • Journal: nhật ký chung
  • Leaflet (n): tờ bướm (quảng cáo)
  • Letter of authority (n): thư uỷ nhiệm
  • Liabilities: công nợ
  • LIFO (Last In First Out): phương pháp nhập sau xuất trước
  • Limit (n): hạn mức
  • Limited company: công ty nghĩa vụ hữu hạn
  • Liquidity ratio: hệ số khả năng chi trả
  • Liquidity: khả năng chi trả bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
  • Local currency (n): nội tệ
  • Long term (n): lãi
  • Long-term liabilities: nợ dài hạn
  • Loss: Lỗ
  • Machine hour method: phương pháp giờ máy
  • Magnetic stripe (n): dải băng từ
  • Mail transfer (n): chuyển tiền bằng thư
  • Maintain (v): duy trì, bảo quản
  • Make available (v): chuẩn bị sẵn
  • Make out (v): ký phát, viết (séc)
  • Make payment (v): ra lệnh trả tiền
  • Mandate (n): tờ uỷ nhiệm
  • Manipulate (v): thao tác
  • Manufacturing account: tài khoản sản xuất
  • Margin: tỷ suất lãi trên giá thành
  • Mark-up: tỷ suất lãi trên giá vốn
  • Matching expenses against revenue: khế hợp giá tiền với thu nhập
  • Materiality: tính trọng yếu
  • Materials: nguyên vật liệu
  • Meet (v): chi trả
  • Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn
  • Money mesurement concept: nguyên tắc thước đo bằng tiền
  • Mortgage (n): nợ thuế chấp
  • Nature of depreciation: bản chất của khấu hao
  • Net assets: tài sản thuần
  • Net book value: giá trị thuần
  • Net loss: lỗ ròng
  • Net profit: lãi ròng
  • Net realizable value: giá trị thuần thực hiện được
  • Nominal accounts: tài khoản định danh
  • Nominal ledger: sổ tổng hợp
  • Non-card instrument (n): dụng cụ chi trả không sử dụng tiền mặt
  • Non-cummulative preference share: cổ phần giảm giá không tích lũy
  • Non-profit (n): phi lợi nhuận
  • Notes to accounts: ghi chú của báo cáo quyết toán
  • Objectivity: tính khách quan
  • Obtain cash (v): rút tiền mặt
  • Omissions, errors: lỗi ghi thiếu
  • On behalf: nhân danh
  • Open cheque (n): séc mở
  • Opening entries: các bút toán khởi đầu tổ chức
Opening entries: các bút toán khởi đầu tổ chức
  • Opening stock: tồn kho đầu kỳ
  • Operating gains: lợi nhuận dưới hoạt động
  • Ordinary shares: cổ phần thường
  • Original entry, errors : lỗi phát sinh từ nhật ký
  • Originate (v): khởi đầu
  • Originator (n): người khởi đầu
  • Outcome (n): kết quả
  • Output in equivalent units: lượng sản phẩm tính theo công ty tương đương
  • Overdraft (n): sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  • Overdraft: nợ thấu chi
  • Overhead application base: tiêu thức phân bổ giá tiền điều hành phân xưởng
  • Overhead application rate: hệ số phân bổ giá tiền điều hành phân xưởng
  • Overspend (v): xài quá khả năng
  • Oversubscription of shares: đăng ký cổ phần vượt mức
  • Paid-up capital: vốn đã góp
  • Par, issued at: phát hành theo mệnh giá
  • Pass (v): bằng lòng, chuyển qua
  • Pay into (v): nộp vào
  • Payee (n): người được chi trả
  • Periodic stock: phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
  • Periodically (adv): thường kỳ
  • Perpetual stock: phương pháp theo dõi tồn kho liên tục
  • Personal accounts: tài khoản chi trả
  • Petty cash books: sổ quỹ tạp phí
  • Petty cashier: thủ quỹ tạp phí
  • Physical deteration: sự hao mòn vật chất
  • Physical units: đơn vị (sản phẩm thực tế)
  • Place of cash (n): nơi sử dụng tiền mặt
  • Plastic card (n): thẻ nhựa
  • Plastic money (n): tiền nhựa (các chiếc thẻ Ngân hàng)
  • Posting: vào sổ tài khoản
  • Power failure (n): cúp điện
  • Predetermined application rate: hệ số phân bổ giá tiền định trước
  • Preference shares: cổ phần giảm giá
  • Preliminary expenses: chi phí khởi lập
  • Premise (n): shop
  • Prepaid expenses: chi phí trả trước
  • Present (v): xuất trình, nộp
  • Prime cost: ciá thành cơ bản
  • Principle, error of: lỗi định khoản
  • Private company: công ty cá nhân
  • Process cost system: hệ thống hạch toán CPSX theo thời kì công nghệ
  • Processor (n): bộ xử lí máy tính
  • Product cost: giá thành sản phẩm
  • Production cost: chi phí sản xuất
  • Profit and loss account: tài khoản kết quả
  • Profitability: khả năng sinh lời
  • Profits: lợi nhuận, lãi
  • Proof of identity (n): minh chứng nhận diện
  • Pros-and-cons (n): một số quan điểm tán thành và phản đối
  • Provision for depreciation: dự phòng khấu hao
  • Provision for discounts: dự phòng chiết khấu
  • Quote (n): trích dẫn
  • Reader (n): máy đọc
  • Recapitulate (v): nói tóm lại, tóm tắt lại
  • Reconcile (v): bù trừ, điều hoà
  • Records (n): sổ sách
  • Recovery (n): sự đòi lại được (nợ)
  • Reducing balance method: phương pháp giảm dần
  • Refer to drawer (viết tắc là R.D) (n): tra soát người ký phát
  • Reference (n): tham chiếu
  • Refund (v): trả lại (tiền vay)
  • Regular payment (n): chi trả thường kỳ
  • Reliably (a): vững chắc, đáng tin tưởng
  • Remittance (n): sự chuyển tiền
  • Remitter (n): người chuyển tiền
  • Retailer (n): người bán lẻ
  • Return on equity (ROE): tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ nhân
  • Return On Sales (ROS): tỷ số lợi nhuận trên doanh thu
  • Reveal (v): mách nhỏ
  • Reverse (n): trái lại
  • Security courier services (n): dịch vụ chuyên chở đảm bảo
  • Settle (v): chi trả
  • Shareholder (n): cổ đông
  • Significantly (adv): một cách đáng kể
  • Smart card (n): thẻ thông minh
  • Sort code (n): mã chi nhánh Ngân hàng
  • Sort of card (n): chiếc thẻ
  • Spot (v): mua ra, trông thấy
  • Standing order = SO (n): uỷ nhiệm chi
  • Statement (n): sao kê (tài khoản)
  • Straightforward (adj): đơn giản, không rắc rối
  • Straight-line method: phương pháp đường thẳng
  • Subsidy (n): phụ cấp, phụ phí
  • Subtract (n): trừ
  • SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications) (n): tổ chức thông báo tài chính thế giới
  • Swipe (v): bằng lòng
  • Telegraphic transfer (n): chuyển tiền bằng điện tín
  • Teller = cashier (n): người máy chi thanh toán mặt
  • Terminal (n): máy tính trạm
  • Top rate (n): lãi suất đắt nhất
  • Trace (v): truy mua
  • Transaction (n): giao dịch
  • Transfer (v): chuyển
  • Transmit (v): chuyển, truyền
  • Uncalled capital: vốn chưa gọi
  • Upward limit (n): mức cho phép đắt nhất
  • VAT Reg. No (n): mã số thuế VAT
  • Voucher (n): biên lai, chứng từ
  • Withdraw (v): rút tiền mặt
  • Withdrawal (n): khoản tiền rút ra
  • Working capital: vốn lưu động (hoạt động)

Xem thêm:

B. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hiệu quả

Thông thường, một số bạn học chuyên ngành Kế toán sẽ là một số người để ý đến bộ từ vựng nhiều hơn. Vậy bên cạnh khối kiến thức ngành khổng lồ cần học, một số bạn vững chắc sẽ cần một số bí quyết ghi nhớ bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán này một cách nhanh và hiệu quả nhất phải không nào, từ vựng sẽ là một chủ đề đáng chú ý bởi tính đặc thù và vô cùng cần thiết cho người học. IELTS Vietop sẽ gợi ý giúp bạn một số cách học từ vựng hiệu quả trong đây mà bạn cần phải biết.

1. Học tiếng Anh bằng flashcard

Học từ vựng tiếng Anh bằng flashcard chính là cách được nhiều người dùng nhưng lại không đem đến hiệu quả bởi chẳng phải người nào cũng hiểu được cách học thật sự của nó. Việc học từ vựng bằng bí quyết sẽ giúp ích rất nhiều cho người học bởi tính hữu ích, tiện lợi của cách học từ vựng tiếng Anh về Kế toán.

Sử dụng bí quyết này, bạn hoàn toàn có thể tự làm flashcard để tiết kiệm chi phí. Cùng tham khảo một số bước làm sau đây: Đối với nhóm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, bạn có thể dùng bí quyết này, mặt trước ghi từ vựng tiếng Anh và hình thiết kế diễn tả từ mới đó. Mặt sau bạn có thể ghi nghĩa tiếng Việt, hoặc giải nghĩa bằng tiếng Anh, việc này phụ thuộc vào trình độ năng lực cũng như cách học nào mà bạn cảm thấy hiệu quả nhất.

Lưu ý là toàn bộ một số từ này phải được viết tay và do chính bạn viết. Các phân tích đã đã chứng minh rằng cử động tay khi viết có thể kích thích phần não bộ chịu bổn phận ghi nhớ. Nhớ chăm chỉ viết từ vựng nha.

Khi viết một số từ vựng này rồi, thì bạn cần phải có một lộ trình học cụ thể. Nghiên cứu chỉ ra rằng việc tiếp xúc học một từ vựng hơn 12 lần sẽ khiến bạn nhớ chúng rất lâu. Hãy chia từ mới ra học tại một số thời điểm được gợi ý trong đây như sau:

  • Ghi từ mới vào buổi tối tại “thời gian vàng”: khoảng 20h-21h tối.
  • Đọc lại tất cả từ vựng học được hôm ý sau khi ghi xong.
  • Trước khi đi ngủ, hãy đọc chúng một lần nữa.

Và sáng hôm sau hãy học thật chuyên tâm nhé. Xem lại một số mẩu flashcard đó vào một số ngày hôm sau. Lần này bạn chỉ được phép nhìn từ Tiếng Anh và cố nhớ tham quan nghĩa của nó là gì và phát âm ra thôi. Cố gắng kiên trì theo cách này, bạn sẽ thấy từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán sẽ chẳng là hạn chế nữa.

2. Học từ vựng bằng hình ảnh

Cách học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh đem đến hiệu quả khá cao, não bộ con người sẽ ghi nhớ hình ảnh thuận lợi hơn là ghi nhớ chữ viết. Vì thế bạn hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh cùng với hình ảnh để tăng khả năng ghi nhớ nghĩa của từ vựng.

Bạn có thể dùng bí quyết này bằng cách sắm cho mình một số hình ảnh tượng trưng cho từ vựng mới, in nó ra, ghi lại và nhìn nó mỗi ngày. Việc dùng bí quyết sẽ giúp bạn học từ không nhàm chán, nó là sự tiếp thu vào não bộ hàng ngày.

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo cách một số sách dạy từ vựng bằng hình ảnh, việc này sẽ tiết kiệm thời gian, giúp bạn có động lực học tập hơn.

IELTS Vietop mong rằng bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán này sẽ giúp bạn làm chủ một phần kho tàng kiến thức tiếng Anh những chuyên ngành rộng lớn. Hãy bắt đầu học tiếng Anh ngay từ bây giờ để giao tiếp và hội nhập quốc tế bạn nhé! Chúc bạn thành công.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Câu cảm thán trong tiếng Anh
Câu cảm thán trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh nói riêng hay một ngôn ngữ bất kì, người nói thường sử dụng câu cảm thán để nhấn mạnh ý kiến của mình như khen, chê hay tức giận. Nhìn chung câu cảm thán trong tiếng...
Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 23/05/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 23/05/2019
Task 1: The bar chart shows the distribution of employment among agriculture, sevices, industries in three countries in 1980 and projected distribution in...
CẤU TRÚC WHETHER VÀ WHETHER OR TRONG TIẾNG ANH
Cấu Trúc Whether và Whether or trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn không thể phân biệt được khi nào thì dùng “if” khi nào thì dùng “whether” trong khi hoc tiếng Anh. Cấu trúc “whether or not/ whether … or not” được sử dụng rất phổ biến trong Writing IELTS. Đôi khi chúng ta vẫn mơ hồ...
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 10-10-2020
Phân tích – Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 10-10-2020
Sau đây là bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 10-10-2020 mời các bạn học viên cũng như mọi người tham khảo bài viết sau đây nhé. Nội dung chính Task 11. Phân tích2. Sample3. Vocabulary highlightsTask...
Topic Laughter – IELTS Speaking Part 2, 3
Tiếng cười (laughter) là một chủ đề tương đối khó trong bài thi Speaking. Thí sinh có thể gặp khó khăn về mặt từ vựng (vì không có nhiều từ mô tả tiếng cười) cũng như ý tưởng (vì...
BỘ FORECAST SPEAKING full 3 parts FORECAST SPEAKING full 3 parts bao trúng 100% quý 01/2020 (tháng 1,2,3,4)
BỘ FORECAST SPEAKING full 3 parts bao trúng 100% quý 01/2020 (tháng 1,2,3,4,5)
Như thường lệ, mỗi quý lại chứng kiến sự thay đổi bộ đề IELTS Speaking, bên cạnh một số đề cũ được giữ lại, thì đã có thêm một số đề mới và lạ được bổ sung....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0