Từ vựng chủ đề Qualifications And Experience

Hanny Lê
30.06.2021

Có thể nói rằng, chủ đề Qualifications & Experience là một trong những chủ đề hay ra và nên ghi nhớ nhất. Đó là vì các từ vựng thuộc chủ đề này có thể áp dụng vào các bài IELTS Speaking và IELTS Writing thuộc chủ đề Education, Work, Business,…

Dưới đây là danh sách các từ vựng mà VIETOP gợi ý, cùng theo dõi nhé!

Từ vựng chủ đề Qualifications And Experience

 Từ vựngNghĩaVí dụ
1CertificateChứng chỉIELTS certificate is a requirement to graduate from my university.
2DegreeBằng cấp đại học, cao đẳngIt is believed that a person should have a university degree to get a well-paid job.
3Academic achievementThành tích học tậpHaving high academic achievement is crucial for students to get into university in Vietnam.
4Temporary workCông việc tạm thờiStudents nowadays tend to find a temporary work in their summer holiday to gain experience.
5Nine-to-five jobCông việc làm giờ hành chínhMany people believe that having a nine-to-five job is boring.
6(to be) a good team playerLà một người làm việc nhóm tốtBeing a good team player is an important quality for candidates to increase their chance of being recruited.
7Voluntary workViệc làm tình nguyệnStudents who want to study abroad should have experience doing voluntary work.
8Formal educationGiáo dục chính quyFormal education is the most popular educational method in Vietnam.
9CompulsoryBắt buộcIt is not compulsory for students to start university immediately after graduating from high school.
10Primary schoolTrường cấp 1Many children in Vietnam do not have the opportunity to start primary school at the right time.
11Private schoolTrường tư thụcThe number of students studying in private schools is increasing.
12Extracurricular activitiesHoạt động ngoại khóaParticipating in extracurricular activities is a way for students to be more confident and make more friends.
13CurriculumChương trình họcThe curriculum may be redesigned to fit with the demand of studying online.
14Hands-on experienceKinh nghiệm thực tiễnInternship can be a subject in university for students to gain hands-on experience before graduating.
15Educational institutionTổ chức giáo dụcThe number of educational institution is increasing due to the high demand in this field in this era.
16Distance learningViệc học từ xaPeople are unable to travel abroad for studying because of COVID-19. Therefore, distance learning is becoming more popular.
17Have a reputation forCó danh tiếng trong việc gì đóMy university have a reputation for being at the top in educating students majoring in the Marketing field.
18ProbationThời gian thử việcDuring probation, employees are challenged to show their abilities.
19Face-to-face classLớp học truyền thống (giáo viên và học sinh trong một lớp)The number of face-to-face classes were restricted due to the outbreak of COVID-19 at the beginning of 2020.
20Higher educationCao họcI admire people who decide to pursue higher education, since they must be extremely intelligent and diligent.
21Intensive courseLớp họcYou must pay full attention to this Japanese intensive course, as it is going to be immensely hard.
22Bachelor’s DegreeBằng cử nhânA Bachelor’s Degree is required by most recruiters nowadays.
23Master’s DegreeBằng thạc sĩAfter my sister got a Master’s Degree, she was able to get into the company of her dream.
24Pass with flying colorsVượt qua kì thi hay kiểm tra với kết quả caoMy parents are proud of my younger sister, because she always passes every test with flying colors.
25Pursue studyingTiếp tục học đến bậc học tiếp theoShe made a decision to pursue studying because she wants to become a lecturer in university.
26Take a year out/take a gap yearDành một năm nghỉ giữa khi tốt nghiệp trung học phổ thông và đại họcTaking a year out offers distinct benefits, such as gaining hands-on experience before starting university.

Hy vọng những chia sẻ trên sẽ góp phần nâng cao vốn từ vựng của bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi thật tốt!

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 23/02/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 2 NGÀY 23/02/2019
Task 2: More and more people want to buy famous brands of clothes, car and other items. Why is this trend?  Do you think it is a positive or negative...
Tổng hợp bộ tứ đề thi IELTS WRITING TASK 1 “chết chóc” biến sĩ tử thành “tử sĩ”
Dưới đây là bộ tứ đề thi IELTS WRITING TASK 1 "chết chóc" khiến các sĩ tử "ngộp thở" nhất trong 3 năm...
Describe a live sports match that you have watched.
Bài mẫu Describe a live sports match that you have watched – IELTS Speaking part 2
Chủ đề Sport là chủ đề thường xuất hiện trong đề thi IELTS. Và đây cũng là một chủ đề được dự đoán ở phần thi Speaking quý 1/2021. Để giúp các bạn biết cách trả lời như thế...
Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking tháng 3, 4 năm 2021
Bài thi Speaking của IELTS luôn là một phần thi khó, đòi hỏi vốn từ nhiều, cấu trúc câu đa dạng và khả năng phản xạ nhanh. Hôm nay, VIETOP xin gửi đến bạn một số bài mẫu cho...
Writing-task-2-cach-de-cap-nhieu-it-11
Cách đề cập nhiều ít trong IELTS Writing Task 2
Trong IELTS Writing Task 2 bạn phải vận dụng rất nhiều mẫu câu từ vựng đa dạng để có thể đạt được điểm cao. Đặc biệt bạn sẽ phải đề cập đến nhiều ít thứ gì đó, cách các...
Cấu trúc bài viết Writing Task 1 như thế nào là chuẩn?
Cấu trúc bài viết Writing Task 1 như thế nào là chuẩn?
Như các bạn đã biết, trong bài thi IELTS phần thi IELTS Writing gồm hai bài viết, tên gọi là Task 1 và Task 2, với thời gian tương ứng là khoảng 20 và 40 phút. Với sự phân...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0