Từ vựng chủ đề Qualifications And Experience

Hanny Lê
03.06.2021

Có thể nói rằng, chủ đề Qualifications & Experience là một trong những chủ đề hay ra và nên ghi nhớ nhất. Đó là vì các từ vựng thuộc chủ đề này có thể áp dụng vào các bài IELTS Speaking và IELTS Writing thuộc chủ đề Education, Work, Business,…

Dưới đây là danh sách các từ vựng mà VIETOP gợi ý, cùng theo dõi nhé!

Từ vựng chủ đề Qualifications And Experience

 Từ vựngNghĩaVí dụ
1CertificateChứng chỉIELTS certificate is a requirement to graduate from my university.
2DegreeBằng cấp đại học, cao đẳngIt is believed that a person should have a university degree to get a well-paid job.
3Academic achievementThành tích học tậpHaving high academic achievement is crucial for students to get into university in Vietnam.
4Temporary workCông việc tạm thờiStudents nowadays tend to find a temporary work in their summer holiday to gain experience.
5Nine-to-five jobCông việc làm giờ hành chínhMany people believe that having a nine-to-five job is boring.
6(to be) a good team playerLà một người làm việc nhóm tốtBeing a good team player is an important quality for candidates to increase their chance of being recruited.
7Voluntary workViệc làm tình nguyệnStudents who want to study abroad should have experience doing voluntary work.
8Formal educationGiáo dục chính quyFormal education is the most popular educational method in Vietnam.
9CompulsoryBắt buộcIt is not compulsory for students to start university immediately after graduating from high school.
10Primary schoolTrường cấp 1Many children in Vietnam do not have the opportunity to start primary school at the right time.
11Private schoolTrường tư thụcThe number of students studying in private schools is increasing.
12Extracurricular activitiesHoạt động ngoại khóaParticipating in extracurricular activities is a way for students to be more confident and make more friends.
13CurriculumChương trình họcThe curriculum may be redesigned to fit with the demand of studying online.
14Hands-on experienceKinh nghiệm thực tiễnInternship can be a subject in university for students to gain hands-on experience before graduating.
15Educational institutionTổ chức giáo dụcThe number of educational institution is increasing due to the high demand in this field in this era.
16Distance learningViệc học từ xaPeople are unable to travel abroad for studying because of COVID-19. Therefore, distance learning is becoming more popular.
17Have a reputation forCó danh tiếng trong việc gì đóMy university have a reputation for being at the top in educating students majoring in the Marketing field.
18ProbationThời gian thử việcDuring probation, employees are challenged to show their abilities.
19Face-to-face classLớp học truyền thống (giáo viên và học sinh trong một lớp)The number of face-to-face classes were restricted due to the outbreak of COVID-19 at the beginning of 2020.
20Higher educationCao họcI admire people who decide to pursue higher education, since they must be extremely intelligent and diligent.
21Intensive courseLớp họcYou must pay full attention to this Japanese intensive course, as it is going to be immensely hard.
22Bachelor’s DegreeBằng cử nhânA Bachelor’s Degree is required by most recruiters nowadays.
23Master’s DegreeBằng thạc sĩAfter my sister got a Master’s Degree, she was able to get into the company of her dream.
24Pass with flying colorsVượt qua kì thi hay kiểm tra với kết quả caoMy parents are proud of my younger sister, because she always passes every test with flying colors.
25Pursue studyingTiếp tục học đến bậc học tiếp theoShe made a decision to pursue studying because she wants to become a lecturer in university.
26Take a year out/take a gap yearDành một năm nghỉ giữa khi tốt nghiệp trung học phổ thông và đại họcTaking a year out offers distinct benefits, such as gaining hands-on experience before starting university.

Hy vọng những chia sẻ trên sẽ góp phần nâng cao vốn từ vựng của bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi thật tốt!

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 04/05/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 2 NGÀY 04/05/2019
Task 2: Today many children spend a lot of time playing video games and little time on sports. Why is it? Is it a positive or negative...
Review sách Barron’s Writing for IELTS - Sách luyện kỹ năng Writing cực hiệu quả
Review Sách Barron’s Writing for IELTS – Sách luyện kỹ năng Writing cực kỳ hiệu quả
Người học luyện thi IELTS, TOIEC hay TOEFL không thể nào bỏ qua những cuốn sách của nhà xuất bản nổi tiếng Barron’s. Hôm nay IELTS Vietop sẽ giới thiệu đến bạn một cuốn sách cực hay dành cho...
Cách làm dạng bài Table – IELTS Writing Task 1 chi tiết nhất
Dạng bài Table ở phần thi IELTS Writing Task 1 thường khiến cho nhiều bạn hoang mang lo lắng khi đề cung cấp một số liệu tương đối lớn nhưng không bao gồm hình ảnh trực quan đi kèm,...
Review Sách IELTS Language Practice
Review Sách IELTS Language Practice
Review IELTS Language Practice Tên sách: IELTS Language Practice Nhà xuất bản: Macmillan Education Năm xuất bản: 2011 Trình độ người học: _ Nội dung chính Giới thiệu chungƯu điểmKhuyết điểmKết luận Giới thiệu chung Sách IELTS Language Practice...
Định lượng từ (Quantifiers)
Định lượng từ (Quantifiers) – Lưu ý về cách dùng và bài tập áp dụng trong IELTS
IELTS Vietop chia sẻ với bạn đọc một số định lượng từ mà chúng ta thường xuyên gặp trong văn viết IELTS Writing và cả trong giao tiếp thường ngày. Cùng tìm hiểu để học IELTS thật tốt nhé....
Cách đọc Bảng nhiều dữ liệu trong IELTS Writing task 1
Cách đọc Bảng nhiều dữ liệu trong IELTS Writing task 1
Table là một trong những dạng đề thường gặp nhất trong Task 1, đề bài bao gồm các bảng miêu tả xu hướng hoặc số liệu điều tra xoay quanh các chủ đề như kinh tế, kinh doanh, lao...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0