Verb + Pre – Các động từ đi kèm giới từ thông dụng

Trong bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẽ đến các bạn một số động từ đi kèm giới từ thông dụng (Verb + Pre). Bạn hoàn toàn có thể áp dụng trong bài thi IELTS Speaking và thậm chí cả IELTS Writing. Cùng tìm hiểu nhé!

1. Một số động từ đi kèm “to”

- Talk / speak to somebody
- Listen to
- Explain some thing to someone / explain to someone
- Apologise to

Chú ý: Một số động từ không dùng “to” theo sau dễ nhầm lẫn: phone, answer, ask, thank

2. Một số động từ đi kèm “at”

- Laugh at
- Point at / aim at
- Look at

Chú ý: Một số động từ có thể theo sau bởi “at” lẫn “to” và có ngĩa khác nhau: shout at someone (quát ai đó), shout to someone (gọi to ai đó), throw something at (ném thứ gì đó vào để gây thiệt hại), throw something to (ném thứ gì đó để người khác bắt lấy).

B. Động từ đi kèm giới từ “about”, “for”, “of”, “on”, “from”

1. Một số động từ đi kèm “about”

- Talk / know / read about, tell someone about
- Do something about
- Have a discussion about
- Care about

2. Một số động từ đi kèm “for”

- Ask for
- Apply for a position
- Wait for
- Search for
- Leave for
- Care for
- Look for

3. Một số động từ đi kèm “on”

- Depend / rely on
- Live on
- Congratulate / compliment on

4. Một số động từ đi kèm “from

- Suffer from
- Protect from

5. Một số động từ đi kèm với cả hai giới từ “about” và “of”

- Hear about (nghe về sự việc nào đó), hear of (nghe về sự tồn tại của ai hay thứ gì)
- Think about (tập trung vào thứ gì đó), think of (nghĩ ra thứ gì)
- Dream about, dream of (như nhau)
- Complain about (phàn nàn về thứ gì), complain of (than thở về bệnh)
- Remind about (nhắc ai đó đừng quên), remind of (gợi ai đó nhớ đến cái gì)
- Warn about, warn of (như nhau)

C. Động từ đi kèm giới từ "in", "into", "with", "on"

1. Một số động từ đi kèm “in”

- Believe in
- Specialize in
- Succeed in

2. Một số động từ đi kèm “into”

- Break into
- Crash/drive/bump/ run into
- Divide/cut/split into
- Translate from … into

3. Một số động từ đi kèm “with”

- Collide with
- Fill with
- Provide/supply with

4. Một số động từ đi kèm “on”

- Concentrate on
- Insist on
- Spend on

D. Bài tập luyện tập

Exercise 1: Điền từ trong bảng và giới từ phù hợp vào chỗ trống
bai-tap

1. I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
2. I don,t understand this. Can you explain it to me?
3. Sue and Kevin had an argument and now they're refusing to .……….. each other.
4. Be careful with those scissors! Don't ………..them ………..me!
5. I'm not sure where we are. I'll have to ……….. the map.
6. Please ………..me! l've got something important to tell you.
7. Don't ………..stones ………..the birds! it's cruel.
8. If you don't want that sandwich, ………..it ………..the birds. They'll eat it.
9. I tried to contact Tin a, but she didn't ………..my emails

Exercise 2: Đặt giới từ phù hợp vào chỗ trống, nếu không cần giới từ thì để nguyên

1. I'm not going out yet. I'm waiting for the rain to stop.
2. Don't ask me ……….. money. I don't have any.
3. I've applied ………..a job at the factory. I don't know if I'll get it.
4. I've applied . ………... three colleges. I hope one of them accepts me.
5. I've searched everywhere………..Joe, but I haven't been able to find him.
6. I don't want to talk ………..what happened last night. Let's forget it.
7. I don't want to discuss……….. what happened last night. Let's forget it.
8. We had an interesting discussion ………..the problem, but we didn't reach a decision.
9. We discussed ………..the problem, but we didn't reach a decision.
10. I sent her an email. Now I'm waiting ………..her to reply.
11. Ken and Sonia are travelling in Italy. They're in Rome right now, and tomorrow they leave ………..Venice.
12. The roof of the house is in very bad condition. I think we ought to do something ………..it.
13. We waited ………..Steve for half an hour, but he never came.
14. Tomorrow morning I have to catch a plane. I'm leaving my house ………..the airport at 7.30.

Exercise 3: Điền từ trong bảng và giới từ phù hợp vào chỗ trống
bai-tap-3

1. I wanted to go alone, but my friends insist on coming with me.
2. I haven't seen Mike for ages. I wonder what has ………..him.
3. We've been ………..the party, but unfortunately we can't go.
4. lt's a very large house ………..four apartments.
5. I don't ………...ghosts. I think people imagine that they see them.
6. Steve gave me an empty bucket and told me to ………..it ………..water.
7. I was driving along when the car in front stopped suddenly. I couldn't stop in time and ………..the back of it.
8. Don't try and do two things together………..one thing at a time.
9. lt wasn't easy, but in the end we ………..finding a solution to the problem.

Tìm hiểu ngay Khóa học IELTS cấp tốc - Cam kết IELTS 6.5+ bằng hợp đồng

Đáp án

Exercise 1:

1. speak to
2. point (them) at
3. look at
4. listen to
5. throw (stones) at
6. throw (it) to
7. reply to

Exercise 2:

2. for
3. for
4. to
5. for
6. about
7. - (no preposition)
8. about
9. - (no preposition)
10. for
11. for
12. about
13. for
14. for

Exercise 3:

2. happened to
3. invited to
4. divided into
5. believe in
6. fill (it) with
7. drove into
8. Concentrate on
9. succeeded in

Chúc các bạn học tập tốt và thành công nhé!

Thái Hòa - IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận