Từ vựng tiếng Anh về Trường học

Kim Liên
02.03.2021

Với mỗi chủ đề trong giao tiếp, những bạn cần có vốn từ vựng nền móng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi tới  bạn nhóm từ vựng tiếng Anh về trường học nhằm giúp những bạn thuận lợi giao tiếp cũng như đọc sách, báo liên quan đến từ vựng tiếng Anh về Trường học. Các bạn hãy theo dõi nhé!

Xem thêm: Topic Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

  • Primary school: Trường tiểu học
  • Nursery school: Trường mầm non
  • Kindergarten: Trường mẫu giáo
  • Junior high school: Trường trung học cơ sở
  • High school: Trường trung học phổ thông
  • Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior colleges: Trường đắt đẳng
  • College: Trường đắt đẳng
  • Private school: Trường tư thục
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Day school: Trường bán trú
  • English school: Trường anh ngữ
  • Language school: Trường ngoại ngữ
  • Sixth-form Colloge: Trường cao đẳng (Trường tư)
  • Technical College: Trường cao đẳng kỹ kĩ thuật
  • Vocational College: Trường cao đẳng nghề
  • Art College: Cao đẳng nghệ thuật
  • Teacher Traning College: Trường cao đẳng sư phạm
  • University: Đại học

B. Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng
  • Assistant principals: Hiệu phó
  • Teacher: Giáo viên, giảng viên
  • Monitor: Lớp trưởng
  • Secretary: Bí thư
  • Student: Sinh viên
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

C. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị nhà trường

  • Register: Sổ điểm danh
  • Desk: Bàn học
  • Black board: Bảng đen
  • White board: Bảng trắng
  • Chalk: Phấn
  • Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng
  • Pen: Bút
  • Pencil: Bút chì
  • Exercise book: Sách bài tập
  • Course book, textbook, teaching materials: Giáo trình
  • Lesson plan: Giáo án
  • Subject: Môn học
  • Lesson/ Unit : Bài học
  • Exercise/ Task/ Activity: Bài tập
  • Homework/ Home assignment: Bài tập về nhà
  • Academic transcript/ Grading schedule/ Results certificate: Bảng điểm
  • Qualification: Bằng cấp
  • Certificate: Bằng, chứng chỉ
  • Research report/ Paper/ Article: Thống kê khoa học
  • Credit mania/ Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Develop: Biên soạn (giáo trình)
  • Drop-outs: Học sinh cất học
  • Pupil: Học sinh trường tiểu học
  • School fees: Học phí
  • School term: Học kỳ
  • School trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp
  • Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • School uniform: Đồng phục học sinh
  • School holidays: Nghỉ lễ
  • School meals: Bữa ăn tại trường
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Term: Kỳ học
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Assembly: Chào cờ/ buổi quy tụ
  • Break: Giờ giải lao

D. Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban

  • Class: Lớp
  • Classroom: Phòng học
  • Computer room: Phòng máy tính
  • WC (Water Closet): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Gym (viết tắt của gymnasium): Phòng thể dục
  • Playground: Sân chơi
  • Library: Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Laboratory (thường viết tắt là lab): Phòng thí nghiệm
  • Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Locker: Tủ đồ
  • Playing field: Sân vận động
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao

E. Từ vựng tiếng Anh ở bậc Đại học

  • Professor: Giáo sư
  • Lecturer: Giảng viên
  • Researcher: Nhà phân tích
  • Research: Nghiên cứu
  • Undergraduate: Cấp đại học
  • Masters student: Học viên đắt học
  • PhD student: Nghiên cứu sinh
  • Master’s degree: Bằng đắt học
  • Bachelor’s degree: Bằng cử nhân
  • Degree: Bằng cấp
  • Thesis: Luận văn
  • Lecture: Bài giảng
  • Debate: Buổi tranh cãi
  • Higher education: Giáo dục đại học
  • Semester: Kỳ học
  • Student loan: Khoản mượn cho sinh viên
  • Student union: Hội sinh viên
  • Tuition fees : Học phí
  • University campus: Khuôn viên trường đại học

F. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

  • Art: Nghệ thuật
  • Classics: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  • Drama: Kịch
  • Fine art: Mỹ thuật
  • History of art: Lịch sử nghệ thuật
  • History: Lịch sử
  • Literature: Văn học
  • Modern languages: Ngôn ngữ hiện đại
  • Music: Âm nhạc
  • Philosophy: Triết học
  • Theology: Thần học
  • Astronomy: Thiên văn học
  • Biology: Sinh học
  • Chemistry: Hóa học
  • Computer science: Tin học
  • Dentistry: Nha khoa học
  • Engineering: Kỹ thuật
  • Geology: Địa chất học
  • Medicine: Y học
  • Physics: Vật lý
  • Science: Khoa học

Xem thêm: 5 phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất

Hy vọng với các từ vựng cơ bản về chủ điểm trường học, bạn sẽ tiếp tục xây dựng cho mình quỹ từ vựng phong phú, đa dạng hơn về một số chủ đề dưới cuộc sống. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử
Ngày nay, trong khi kinh tế quốc tế ngày càng hội nhập thì tiếng Anh càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Không chỉ một số lĩnh vực về Kinh tế mới cần đến ngoại ngữ mà...
Trợ động từ (Auxiliary Verbs) trong tiếng Anh
Trợ động từ (Auxiliary Verbs) trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn đang nhầm lẫn giữa trợ động từ và động từ khiếm khuyết, do vậy trong bài viết hôm nay Vietop sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về trợ động từ trong tiếng Anh dùng như thế...
Bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 24-04-2021
Dưới đây là bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 24-04-2021 vừa qua. Cùng xem bài mẫu của VIETOP dưới đây nhé! Nội dung chính Task 1Đề bàiSampleVocabTask 2Đề bàiSampleVocab Task 1 Đề bài The...
Topic Describe a painting or work of art that you have seen - IELTS Speaking part 2
Bài mẫu Describe a painting or work of art that you have seen – IELTS Speaking part 2
Trong bài thi IELTS Speaking, part 2 được xem là phần quan trọng nhất. Ở phần này giám khảo sẽ quan tâm nhiều hơn tới tiêu chí Fluency (Độ trôi chảy) của bạn, và đừng lo về “timing” (thời...
Từ vựng Transportation trong IELTS Writing
Từ vựng chủ đề Transportation trong IELTS Writing
Trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn vốn từ vựng chủ đề Transportation, đây là một trong những chủ đề thường gặp nhất trong bài thi IELTS Writing. Bạn có thể áp dụng...
Bộ Forecast Speaking Full 3 parts Quý 2/2020 bao trúng (tháng 6,7,8)
Bộ dự đoán đề IELTS Speaking Full 3 parts Quý 2/2020 bao trúng (tháng 6,7,8)
Như thường lệ, mỗi quý lại chứng kiến sự thay đổi bộ đề IELTS Speaking, bên cạnh một số đề cũ được giữ lại, thì đã có thêm một số đề mới và lạ được bổ sung. Đó chính...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0