Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả

Trang Nguyen
18.08.2020

Lĩnh vực Ẩm thực, Nhà hàng – Khách sạn liên tục hội nhập quốc tế, đòi hỏi nhân sự trong ngành cần trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả tốt đẹp. Ngoài những từ vựng về món ăn, phục vụ nhà hàng thì từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng là một chủ đề mà chúng ta cần nắm nếu nhưng đang quan tâm tới những lĩnh vực này.

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là một chủ đề quen thuộc và rất dễ học thuộc. Hãy cùng theo dõi bài viết sau để củng cố thêm vốn từ vựng của mình nhé!

  • Mơ: apricot
  • Nấm mối: Termite mushrooms
  • Dâu tây: strawberry
  • Xoài: mango
  • Cà chua: tomato
  • Mâm xôi đen: blackberries
  • Đậu Hà Lan: peas
  • Nấm: mushroom
  • Chanh xanh: lime
  • Hạt vừng: sesame seeds
  • Bí: squash
  • Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
  • Khế: star apple
  • Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
  • Cà rốt: carrot
  • Hạt mắc ca: macadamia
  • Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
  • Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
  • Hạt bí: pumpkin seeds
  • Gừng: ginger
  • Nấm tràm: Melaleuca mushroom
  • Nấm linh chi: Ganoderma
  • Củ sen: lotus root
  • Giá đỗ: bean sprouts
  • Lê: pear
  • Lựu: pomegranate
  • Nấm mỡ: Fatty mushrooms
  • Hành tây: onion
  • Đậu xanh: mung bean
  • Hạt óc chó: walnut
  • Súp lơ: cauliflower
  • Nấm vân chi: Turkey tails
  • Hạt dẻ: chestnut
  • Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple
  • Su hào: kohlrabi
  • Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  • Đậu phộng (lạc): peanut
  • Nghệ: turmetic
  • Nấm kim châm: Enokitake
  • Ớt cay: hot pepper
  • Củ cải trắng: white turnip
  • Tỏi tây: leek
  • Rau nhút: neptunia
  • Nhãn: longan
  • Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
  • Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  • Củ hẹ: shallot
  • Bí đao: wintermelon
  • Sapôchê: sapota
  • Chanh vàng: lemon
  • Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
  • Rau răm: knotgrass
  • Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
  • Sầu riêng: durian
  • Ớt chuông: bell pepper
  • Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  • Đậu đỏ: red bean
  • Passion fruit: chanh dây
  • Nấm hầm thủ: hericium erinaceus
  • Nấm đùi gà: King oyster mushroom
  • Vải: lychee
  • Hạt hướng dương: sunflower seeds
  • Khoai tây: potato
  • Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  • Lá lốt: wild betel leaves
  • Ổi: guava
  • Hạt hồ đào: pecan
  • Khoai mì: cassava root
  • Rau diếp: lettuce
  • Atiso: artichoke
  • Rau răm: polygonum
  • Củ cải: radish
  • Bắp cải: cabbage
  • Bông cải xanh: broccoli
  • Dưa hấu: watermelon
  • Đậu đũa: string bean
  • Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
  • Hành lá: green onion
  • Cà tím: eggplant
  • Cam: Orange
  • Cải xoong: watercress
  • Đậu nành: soy bean
  • Quýt: madarin/ tangerine
  • Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  • Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  • Chuối: Banana
  • Cocunut: dừa
  • Hạnh nhân: almond
  • Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  • Thì là: fennel
  • Rong biển: seaweed
  • Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  • Bí xanh: marrow
  • Thanh long: dragon fruit
  • Bí đỏ: pumpkin
  • Quả hồng: persimmon
  • Mãng cầu xiêm: soursop
  • Bơ: avocado
Bơ: avocado
Bơ: avocado
  • Đậu: beans
  • Dưa xanh: honeydew
  • Củ dền: beetroot
  • Lá tía tô: perilla leaf
  • Cải dầu: colza
  • Mãng cầu (na): custard apple
  • Rau mùi: coriander
  • Cải ngựa: horseradish
  • Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
  • Trái cóc: ambarella
  • Hạt chia: chia seeds
  • Mướp: see qua hoặc loofah
  • Nho: Grape
  • Măng cụt: mangosteen
  • Hạt thông: pine nut
  • Quất (tắc): kumquat
  • Rau muống: water morning glory
  • Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
  • Tỏi: garlic
  • Cần tây: celery
  • Dưa tây: granadilla
  • Hạt điều: cashew
  • Củ riềng: gatangal
  • Nấm rơm: straw mushrooms
  • Khoai mỡ: yam
  • Dưa: melon
  • Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
  • Khoai lang: sweet potato
  • Măng tây: asparagus
  • Mận: plum
  • Củ kiệu: leek
  • Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
  • Rau má: centella
  • Rau mồng tơi: malabar spinach
  • Me: tamarind
  • Papaya: đu đủ
  • Đào: peach
  • Táo: apple
  • Mía: sugar cane
  • Chôm chôm: rambutan
  • Dưa vàng: cantaloupe

Các từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng cực kỳ đa dạng, bạn đọc cần phải khám phá và tích lũy cho mình một vốn từ vựng quan trọng và thú vị. Chúc bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Cấu trúc the more…the more…
Cấu trúc the more … the more … trong Tiếng Anh
Trong bài thi IELTS Writing, điểm ngữ pháp so sánh “càng… càng” khá hay và diễn tải được những hành động ” tác động kéo theo”. Hãy cùng IELTS Vietop ôn lại kiến thức về cấu trúc so sánh...
CẤU TRÚC WHETHER VÀ WHETHER OR TRONG TIẾNG ANH
Cấu Trúc Whether và Whether or trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn không thể phân biệt được khi nào thì dùng “if” khi nào thì dùng “whether” trong khi hoc tiếng Anh. Cấu trúc “whether or not/ whether … or not” được sử dụng rất phổ biến trong Writing IELTS. Đôi khi chúng ta vẫn mơ hồ...
IELTS Reading Practice 3
IELTS Reading Practice 3
You should spend about 20 minutes on Questions 27-40. which are based on Reading Passage 157 below. Forests are one of the main elements of our natural heritage. The decline of Europe’s forests over the last decade and a...
Câu gián tiếp và câu trực tiếp trong Tiếng Anh
Câu gián tiếp và câu trực tiếp trong Tiếng Anh
Khi bạn sử dụng tiếng Anh hàng ngày, nói về những gì mọi người đang nói hoặc có thể đã nói với bạn sẽ xuất hiện rất nhiều. Làm cách nào để truyền tải được những thông tin đó....
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Bóng đá là môn thể thao vua, cực kỳ được đam mê trên khắp thế giới. Nếu bạn cũng là một fan hâm mộ của môn thể thao này thì đừng bỏ qua một số từ vựng về Bóng đá trong...
Metaphor and idioms (Phương pháp Ẩn dụ và cụm thành ngữ) trong IELTS
Metaphor and Idioms (Phương pháp Ẩn dụ và cụm thành ngữ) trong IELTS
Hôm nay, chúng ta nghiên cứu thêm một số thành ngữ và phép ẩn dụ thường xuyên xuất hiện trong các đề thi IELTS các năm trở lại đây khiến nhiều bạn hay bối rối. Nếu các bạn nào...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0