Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả

Trang Nguyen
17.08.2020

Lĩnh vực Ẩm thực, Nhà hàng – Khách sạn liên tục hội nhập quốc tế, đòi hỏi nhân sự trong ngành cần trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả tốt đẹp. Ngoài những từ vựng về món ăn, phục vụ nhà hàng thì từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng là một chủ đề mà chúng ta cần nắm nếu nhưng đang quan tâm tới những lĩnh vực này.

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là một chủ đề quen thuộc và rất dễ học thuộc. Hãy cùng theo dõi bài viết sau để củng cố thêm vốn từ vựng của mình nhé!

  • Mơ: apricot
  • Nấm mối: Termite mushrooms
  • Dâu tây: strawberry
  • Xoài: mango
  • Cà chua: tomato
  • Mâm xôi đen: blackberries
  • Đậu Hà Lan: peas
  • Nấm: mushroom
  • Chanh xanh: lime
  • Hạt vừng: sesame seeds
  • Bí: squash
  • Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
  • Khế: star apple
  • Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
Anh đào: cherry
  • Cà rốt: carrot
  • Hạt mắc ca: macadamia
  • Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
  • Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
  • Hạt bí: pumpkin seeds
  • Gừng: ginger
  • Nấm tràm: Melaleuca mushroom
  • Nấm linh chi: Ganoderma
  • Củ sen: lotus root
  • Giá đỗ: bean sprouts
  • Lê: pear
  • Lựu: pomegranate
  • Nấm mỡ: Fatty mushrooms
  • Hành tây: onion
  • Đậu xanh: mung bean
  • Hạt óc chó: walnut
  • Súp lơ: cauliflower
  • Nấm vân chi: Turkey tails
  • Hạt dẻ: chestnut
  • Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple
Dứa (thơm): pineapple
  • Su hào: kohlrabi
  • Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  • Đậu phộng (lạc): peanut
  • Nghệ: turmetic
  • Nấm kim châm: Enokitake
  • Ớt cay: hot pepper
  • Củ cải trắng: white turnip
  • Tỏi tây: leek
  • Rau nhút: neptunia
  • Nhãn: longan
  • Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
  • Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  • Củ hẹ: shallot
  • Bí đao: wintermelon
  • Sapôchê: sapota
  • Chanh vàng: lemon
  • Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
Ngô (bắp): corn
  • Rau răm: knotgrass
  • Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
  • Sầu riêng: durian
  • Ớt chuông: bell pepper
  • Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  • Đậu đỏ: red bean
  • Passion fruit: chanh dây
  • Nấm hầm thủ: hericium erinaceus
  • Nấm đùi gà: King oyster mushroom
  • Vải: lychee
  • Hạt hướng dương: sunflower seeds
  • Khoai tây: potato
  • Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  • Lá lốt: wild betel leaves
  • Ổi: guava
  • Hạt hồ đào: pecan
  • Khoai mì: cassava root
  • Rau diếp: lettuce
  • Atiso: artichoke
  • Rau răm: polygonum
  • Củ cải: radish
  • Bắp cải: cabbage
  • Bông cải xanh: broccoli
  • Dưa hấu: watermelon
  • Đậu đũa: string bean
  • Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
  • Hành lá: green onion
  • Cà tím: eggplant
  • Cam: Orange
  • Cải xoong: watercress
  • Đậu nành: soy bean
  • Quýt: madarin/ tangerine
  • Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  • Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  • Chuối: Banana
  • Cocunut: dừa
  • Hạnh nhân: almond
  • Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  • Thì là: fennel
  • Rong biển: seaweed
  • Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  • Bí xanh: marrow
  • Thanh long: dragon fruit
  • Bí đỏ: pumpkin
  • Quả hồng: persimmon
  • Mãng cầu xiêm: soursop
  • Bơ: avocado
Bơ: avocado
Bơ: avocado
  • Đậu: beans
  • Dưa xanh: honeydew
  • Củ dền: beetroot
  • Lá tía tô: perilla leaf
  • Cải dầu: colza
  • Mãng cầu (na): custard apple
  • Rau mùi: coriander
  • Cải ngựa: horseradish
  • Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
  • Trái cóc: ambarella
  • Hạt chia: chia seeds
  • Mướp: see qua hoặc loofah
  • Nho: Grape
  • Măng cụt: mangosteen
  • Hạt thông: pine nut
  • Quất (tắc): kumquat
  • Rau muống: water morning glory
  • Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
Mít: jackfruit
  • Tỏi: garlic
  • Cần tây: celery
  • Dưa tây: granadilla
  • Hạt điều: cashew
  • Củ riềng: gatangal
  • Nấm rơm: straw mushrooms
  • Khoai mỡ: yam
  • Dưa: melon
  • Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
  • Khoai lang: sweet potato
  • Măng tây: asparagus
  • Mận: plum
  • Củ kiệu: leek
  • Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
  • Rau má: centella
  • Rau mồng tơi: malabar spinach
  • Me: tamarind
  • Papaya: đu đủ
  • Đào: peach
  • Táo: apple
  • Mía: sugar cane
  • Chôm chôm: rambutan
  • Dưa vàng: cantaloupe

Các từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng cực kỳ đa dạng, bạn đọc cần phải khám phá và tích lũy cho mình một vốn từ vựng quan trọng và thú vị. Chúc bạn thành công!

Bài viết liên quan:

CẤU TRÚC WHETHER VÀ WHETHER OR TRONG TIẾNG ANH
Cấu Trúc Whether và Whether or trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn không thể phân biệt được khi nào thì dùng “if” khi nào thì dùng “whether” trong khi hoc tiếng Anh. Cấu trúc “whether or not/ whether … or not” được sử dụng rất phổ biến trong Writing IELTS. Đôi khi chúng ta vẫn mơ hồ...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về Quảng cáo
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về Quảng cáo
Quảng cáo là một mảng “nóng” được nhiều sự quan tâm hiện nay. Trong tiếng Anh, chủ đề này thường xuyên xuất hiện trong các bài thi. Hôm nay, IELTS Vietop sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ...
Review Ship or Sheep – An intermediate pronunciation course
Review Ship or Sheep? – An intermediate pronunciation course
Nếu bạn đang tìm cho mình một cuốn sách giúp bạn cải thiện kĩ năng phát âm trong tiếng Anh thì Review Ship or Sheep? – An intermediate pronunciation course là cuốn sách vô cùng hoàn hảo. Bởi, giáo...
IELTS Reading Practice 4
IELTS Reading Practice 4
You should spend about 20 minutes on Questions 14-26. which are based on Reading Passage 156 on the following pages. Questions 14-19Reading Passage 156 has seven sections, A-G.Choose the correct headings for sections A-F from the list of headings below.Write the correct...
Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh
Word Form – Phân biệt các loại từ trong Tiếng Anh
Để có thể làm tốt Reading, Listening và Writing, các thí sinh khi đi thi IELTS cần phải nắm vững và dắt túi rất kĩ các dạng từ trong tiếng anh. Nhìn chung, tiếng Anh có 4 dạng chính:...
Bộ đề thi thử IELTS Reading mới nhất
Bộ đề thi thử IELTS Reading mới nhất
Đối với các sĩ tử luyện thi IELTS, việc luyện đề từ các tài liệu tham khảo là cần thiết, tuy nhiên việc tiếp xúc với các đề thi thật sẽ giúp bạn tăng khả năng xử lí đề...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0