Từ vựng tiếng Anh về Quê hương

Kim Liên
22.07.2021

Quê hương là nơi mỗi người sinh ra, là nơi chứa chan bao kỉ niệm của mỗi người chúng ta. Nó đặc biệt bởi nơi đó có bến nước, gốc đa, giếng nước, luỹ tre làng mà chẳng nơi đâu thay thế được. Vì vậy, để giao tiếp thành thạo, tự nhiên chúng ta cần phải nắm một số từ vựng về chủ đề này. Hiểu được điều đó, bài viết hôm nay IELTS Vietop gửi đến bạn các từ vựng tiếng Anh về Quê hương. Các bạn theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Quê hương
Từ vựng tiếng Anh về Quê hương

1. Từ vựng tiếng Anh về quê hương

  • Forest: rừng
  • Well /wel/: Giếng nước
  • An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh
  • Peace and quiet /pi:s/ /kwaɪət/: Yên bình và yên tĩnh
  • Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
  • The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
  • Canal /kə’næl/: Kênh, mương
  • Bay: Vịnh
  • Hill: Đồi
  • Boat /bəʊt/: Con đò
  • Waterfall: thác nước
  • The plow /plɑʊ: Cái cày
  • Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu
  • Fish ponds /pɒnd/: Ao cá
  • Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
  • A winding lane: Đường làng
  • A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
  • Mountain: núi
  • Sea: Biển
  • Fields /fi:ld/: Cánh đồng
  • Port: Cảng
  • Farming /fɑ:rmɪŋ /: Làm ruộng
  • The relaxed/slower pace of life: nhịp sống thanh thản/chậm
  • The river /’rɪv.ər/: Con sông
  • Valley: thung lũng
  • River: sông
  • Lake: Hồ
  • Sand: Cát
  • Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh

2. Một số cụm từ tiếng Anh về quê hương

  • be surrounded by open/picturesque countryside: được bao quanh bởi vùng quê thoáng đãng/ đẹp như tranh thiết kế

Ví dụ: My aunt’s house is surrounded by a picturesque countryside. (Nhà của dì tôi được bao quanh bởi một vùng quê đẹp như tranh vẽ.)

  • depend on/be employed in/work in agriculture: dựa vào/được thuê làm/làm việc dưới ngành nông nghiệp.

Ví dụ: The life of most villagers depends on agriculture. (Cuộc sống của hầu hết người dân dưới làng là dựa vào nông nghiệp.)

  • downshift to a less stressful life: thay đổi thành lối sống nhỏ sức ép hơn.

Ví dụ: Sometimes you should take the time to visit your hometown to downshift to a less stressful life. (Đôi khi bạn cần phải dành thời gian về thăm quê nhà để giảm bớt căng thẳng dưới cuộc sống.)

  • enjoy/love/explore the great outdoors: thích/yêu thích/khám phá hoạt động ngoài trời.

Ví dụ: My kids love to explore the great outdoors, so I usually take them to the countryside on weekends. (Con tôi rất thích tìm hiểu một số hoạt động ngoài trời, do đó tôi hay đưa chúng về vùng quê vào cuối tuần.)

  • enjoy the relaxed/slower pace of life: tận hưởng nhịp sống thư giãn/chậm hơn.

Ví dụ: My hobby is to go to the remote countryside to enjoy the slower pace of life. (Sở thích của tôi là hay tậu đến các vùng quê xa xôi để tận hưởng nhịp sống chậm rãi hơn.)

  • escape/quit/get out of/leave the rat race: trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời khỏi guồng quay cuộc sống.

Ví dụ: Countryside is a great place for you to escape the rat race. (Vùng quê là nơi tuyệt vời để bạn thoát khỏi guồng quay của cuộc sống.)

  • look for/get/enjoy a little peace and quiet: tậu kiếm/tận hưởng một chút thanh bình và yên tĩnh.

Ví dụ: If your life is stressful, look for a little peace and quiet by going to a remote countryside. (Nếu cuộc sống bạn sức ép, hãy kiếm tìm một chút yên bình và thanh tĩnh bằng cách về một vùng quê xe xôi nào đó.)

  • need/want to get back/closer to nature: cần/muốn trở về/gần gũi hơn với thiên nhiên.

Ví dụ: You will be closer to nature when you live in countryside. (Bạn sẽ được thân thiện với thiên nhiên hơn khi bạn sống tại nông thôn.)

  • seek/achieve a better/healthy work-life balance: tậu kiếm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh.

Ví dụ: My family usually spends 2 days on the weekend in countryside. It helps us have a healthy work-life balance. (Gia đình tôi thường dành hai ngày cuối tuần tại miền quê. Điều đó giúp chúng tôi có sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống.)

  • Seek/start a new life in the country: tậu kiếm/bắt đầu cuộc sống mới tại vùng quê.

Ví dụ: My father says that he will start a new life in the country when he retires. (Bố tôi nói rằng ông ấy sẽ bắt đầu một cuộc sống mới tại miền quê khi ông ấy về hưu.)

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh về quê hương

Lựa chọn đáp án đúng cho cụm từ được miêu tả

 1. What usually built parallel to the shoreline

  • A. Wood
  • B. Quay
  • C. Field

2.   The shore of a sea or ocean regarded as a resort

  • A. Lake
  • B. Sand
  • C. Seaside

3.  The trees and other plants in a large densely wooded area

  • A. Hill
  • B. Forest
  • C. Wood

4. A large indefinite location on the surface of the Earth

  • A. Hill
  • B. Farm
  • C. Region

5. A large natural stream of water (larger than a creek)

  • A. Soil
  • B. River
  • C. Land

6. The loose soft material that makes up a large part of the land surface

  • A. Port
  • B. Hill
  • C. Earth

7. A broad highway designed for high-speed traffic

  • A. Beach
  • B. Motorway
  • C. Ocean

8. A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water

  • A. Island
  • B. Land
  • C. Waterfall

9. A community of people smaller than a town

  • A. Village
  • B. Desert
  • C. Field

10. The atmosphere and outer space as viewed from the earth

  • A. Sky
  • B. Sea
  • C. Stream

Đáp án

  1. B
  2. C
  3. B
  4. C
  5. B
  6. C
  7. B
  8. A
  9. A
  10. A

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về quê hương mà chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn trong bài viết này. Việc nắm vững những kiến thức cơ bản như từ vựng tiếng Anh về quê hương là vô cùng quan trọng và cần thiết để bạn để có thể vận dụng vào giao tiếp, học tập cũng như sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo và hiệu quả. 

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Common Errors in Writing Task 1: “Hầu hết” nói làm sao?
Common Errors in Writing Task 1: “Hầu hết” nói làm sao?
Trong bài Writing task 1 khi cần nhắc đến yếu tố số lượng, chúng ta thường hay gặp vấn đề với chữ “hầu...
Cấu trúc used to, be used to, get used to trong tiếng Anh
Cấu trúc used to, be used to, get used to trong tiếng Anh
Cấu trúc used to, be used to, get used to trong tiếng Anh có cấu trúc nhìn chung khá giống nhau nên một số bạn thường bị nhầm lẫn khi phân biệt và làm bài tập ngữ pháp. Do đó...
Câu gián tiếp và câu trực tiếp trong Tiếng Anh
Câu gián tiếp và câu trực tiếp trong Tiếng Anh
Khi bạn sử dụng tiếng Anh hàng ngày, nói về những gì mọi người đang nói hoặc có thể đã nói với bạn sẽ xuất hiện rất nhiều. Làm cách nào để truyền tải được những thông tin đó....
22 Website luyện nghe tiếng Anh
22 Website luyện nghe tiếng Anh miễn phí hiệu quả nhất
Nghe là một kỹ năng đòi hỏi luyện tập lâu dài và kiên nhẫn, vì vậy việc tự học nghe tiếng Anh là rất cần thiết dù bạn ở trình độ nào. Bài viết dưới đây tổng hợp các...
Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng
Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng
Trong thời đại phát triển như hiện nay, nếu muốn có một công việc tốt, gần như bạn cần phải thành thạo tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anh văn phòng. Vậy tiếng Anh văn phòng là như thế...
Chiến thuật làm bài Matching Endings – IELTS Reading giúp bạn đạt điểm cao
Chiến thuật làm bài Matching Endings – IELTS Reading giúp bạn đạt điểm cao
Trong bài chia sẻ tuần này, IELTS Vietop sẽ cùng các bạn tìm hiểu chiến thuật làm Matching endings trong Reading nhé. Cùng theo dõi chiến thuật làm bài Matching Endings – IELTS Reading giúp bạn đạt điểm cao...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0