Từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh

Kim Liên
25.06.2021

Phim ảnh là một lĩnh vực nghệ thuật không thể thiếu trong đời sống tinh thần ngày nay của con người. Do đó, mỗi người cần phải trang bị cho mình một lượng từ vựng nhất định về phim ảnh, để đảm bảo chất lượng giao tiếp hàng ngày thông thạo, tự nhiên nhất. Do đó, bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ gửi đến bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh. Các bạn hãy theo dõi nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

  • Cameraman: người quay phim
  • Cast: dàn diễn viên
  • Character: nhân vật
  • Movie star: ngôi sao, minh tinh màn bạc
  • Cinematographer: người chịu nghĩa vụ về hình ảnh
  • Producer: nhà cung cấp phim
  • Background: bối cảnh
  • Film critic: người bình luận phim
  • Screen: màn ảnh, màn hình
  • Filmgoer: người rất hay đi tham quan phim tại rạp
  • Trailer: đoạn ra mắt phim
  • Film buff: người sành về phim ảnh
  • Scene: cảnh quay
  • Extras: diễn viên quần chúng không có lời thoại
  • Scriptwriter: nhà biên kịch
  • Film premiere: buổi công chiếu phim
  • Entertainment: giải trí, hãng phim
  • Plot: cốt truyện, kịch bản
  • Movie maker: nhà làm phim
  • Director: đạo diễn
  • Main actor/actress /mein: nam/nữ diễn viên chính

ĐẶT HẸN TƯ VẤN NGAY - NHẬN LIỀN TAY 30% HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Từ vựng tiếng Anh về thể dòng phim

  • Action movie: phim hành động
  • Adventure movie: phim phiêu lưu, mạo hiểm
  • Tragedy Movie: Phim bi kịch
  • Cartoon: phim hoạt hình
  • Comedy: phim hài
  • Crime & Gangster Films: Phim hình sự
  • Drama movie: phim chính kịch
  • Mystery: Phim Trinh thám
  • Documentary: phim tài liệu
  • Family movie: phim gia đình
  • Horror movie: phim kinh dị
  • Historical movie: phim cổ trang
  • Musical movie: phim ca nhạc
  • Romance movie: phim tâm lý tình cảm
  • Sci-fi (science fiction) movie: phim khoa học viễn tưởng
  • Tragedy movie: phim bi kịch
  • Sitcom movie: Phim hài dài tập
  • Kung fu Movie: Phim Võ thuật, kiếm hiệp
  • War (Anti-war) Films: Phim về chiến tranh
  • Westerns Films: Phim miền Tây

3. Các cụm từ tiếng anh chủ đề phim ảnh thông dụng

  • Extras: diễn viên quần chúng không có lời thoại
  • cene: cảnh quay
  • Học thêm từ vựng khác ngoài các thể loại phim bằng tiếng anh :
  • Film premiere: buổi công chiếu phim
  • Popcorn: Bỏng ngô
  • Couple seat: Ghế đôi
  • Premiere: Buổi công chiếu đầu tiên
  • Main actor/actress: nam/nữ diễn diên chính
  • Red carpet: Thảm đỏ
  • ​Opening day: Ngày công chiếu
  • Producer: nhà sản xuất phim
  • Seat: Chỗ ngồi
  • Film buff: người am hiểu về phim ảnh
  • Combo: Một nhóm các sản phẩm, khi mua chung được giảm giá
  • Character: nhân vật
  • Movie poster: Áp phích quảng cáo phim
  • Director: đạo diễn
  • Now Showing: Phim đang chiếu
  • Screen: Màn hình
  • Box-office: Quầy bán vé
  • Cinema: Rạp chiếu phim
  • Film: Phim ảnh
  • Film critic: người bình luận phim
  • Book a ticket: Đặt vé
  • Film-goer: người rất hay đi xem phim ở rạp
  • Cinematographer: người chịu trách nhiệm về hình ảnh
  • Photo booth: Bốt chụp ảnh
  • Screen: màn ảnh, màn hình
  • Movie poster: Áp phích quảng cáo phim
  • Movie: Bộ phim
  • Trailer: đoạn giới thiệu phim
  • Movie star: ngôi sao, minh tinh màn bạc
  • Celebrities: Những người nổi tiếng
  • New Release: Phim mới ra
  • Row: Hàng ghế
  • New Release: Phim mới ra
  • Coming soon: Sắp phát hành
  • Soft drink: Nước ngọt
  • Plot: cốt truyện, kịch bản
  • Movie maker: nhà làm phim
  • Ticket: Vé
  • Background: bối cảnh
  • 3D glasses: Kính 3D
  • Entertainment: giải trí, hãng phim
  • Show time: Giờ chiếu
  • Box Office: Quầy vé
  • Curtain: Bức màn
  • Film review: bài bình luận phim
  • Popcorn: Bắp rang/Bỏng ngô
  • Cameraman: người quay phim
  • Cast: dàn diễn viên
  • Scriptwriter: nhà biên kịch

4. Cách học tiếng Anh về điện ảnh hiệu quả

Các bạn hãy thử chọn phim dựa theo sở thích và phù hợp với trình độ của bạn, tuy nhiên phải đảm bảo rằng nó bằng tiếng Anh đấy. Để tốt nhất nên lưu ý chọn phim ít diễn viên, phát âm chuẩn bản xứ và rõ ràng. Phim có thể nói giọng Anh- Anh hoặc Anh- Mỹ.

“Xem – hiểu” dựa theo trình độ của mình để chọn phim phụ đề tiếng Việt hay phụ đề tiếng Anh. Sao cho các bạn có thể hiểu được nội dung và các tình huống trong phim.

Sau khi xem hiểu, thì bạn sẽ chuyển đến bước “xem để học”. Lần này, bắt buộc phải xem bằng phụ đề tiếng Anh. Khi xem phụ đề tiếng Anh, bạn sẽ gặp từ vựng và cấu trúc ngữ pháp mới. Nhưng mà đừng tra từ điển nha. Hãy cố gắng đoán nghĩa, hiểu nội dung tình huống bằng việc xem trước nhé. Và nhớ ghi chép lại từ vựng và cấu trúc ngữ pháp nha.

Cuối cùng, nhại phim giúp chúng ta luyện tập được việc lên bổng xuống trầm. Vì ngữ điệu trong phim rất tự nhiên. Hãy cố gắng nhại theo diễn viên, trong khi giao tiếp thì chúng ta sẽ có ngữ điệu chuẩn nhất và tự nhiên nhất. Điều quan trọng rút ra là chúng ta cần áp dụng vào cuộc sống hằng ngày nhé.

Chắc hẳn những bạn đã nắm được kha khá từ vựng tiếng Anh chủ đề phim ảnh rồi nhỉ. Hãy quyết tâm luyện tập thường xuyên để một ngày nào đó những bạn có thể tham quan các bộ phim nước ngoài mà không cần nhìn sub nhé! Chúc bạn học tập tốt và thành công trên con đường học tiếng Anh của bản thân.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
Nhu cầu học tiếng Anh kinh tế ngày càng tăng bởi nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế, trong đó chú trọng các hoạt động giao dịch kinh tế nước ngoài. Vậy đâu là những...
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án
Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) là dạng thì cơ bản và khá phổ biến trong kì thi IELTS. Bài học này sẽ giúp các bạn tìm hiểu và ghi nhớ những điểm quan trọng về thì này...
Review bộ sách IELTS Test Builder 1,2
Review bộ sách IELTS Test Builder 1,2
Bộ sách IELTS Test Builder 1,2 đây là bộ sách luyện ôn giải đề thi IELTS khá tốt. Sách IELTS Test Builder 1,2 sẽ giúp người học làm quen với các dạng đề có trong bài thi IELTS là...
15 Days’ Practice for IELTS
Review Trọn bộ 15 Days – Practice for IELTS (Reading, Writing, Listening, Speaking)
Bạn có bao giờ bạn nghĩ sẽ lên trình IELTS sau 15 ngày hay chưa? Nếu muốn được như vậy hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu trọn bộ 15 Days’ practice for IELTS để nâng trình nào! Bài viết...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Có thể nói chuyên ngành Nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù nhưng khá gần gũi với chúng ta, tuy nhiên ít ai cũng biết các vật đụng trong nhà tiếng Anh là gì. Do...
Thành ngữ về Gia đình - Family Idioms
Thành ngữ về Gia đình – Family Idioms
Trong giao tiếp Tiếng Anh để có thể giao tiếp thành thạo như người bản xứ thì yếu tố phần nào quyết định đó là sử dụng thành thạo và chính xác Family idioms. Trong bài viết ngày hôm...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0