Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm cho các nàng

Trang Nguyen
19.08.2021

Trong thời buổi hiện nay, Mỹ phẩm là những sản phẩm không thể thiếu đối với các bạn nữ. Tùy vào sở thích và nhu cầu mà từng người sẽ mua sắm cho mình những loại mỹ phẩm cần thiết. Tuy nhiên không chỉ riêng với phụ nữ mà nam giới ngày nay cũng cần làm đẹp.

Nhưng hầu hết mỹ phẩm nhập khẩu thì những thông tin lại được viết bằng tiếng Anh. Để đọc và hiểu được cách dùng cũng như lợi ích mà nó mang lại, các bạn phải có một vốn từ vựng tiếng Anh đáng kể. Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm. Hãy cùng khám phá nhé!

A. Dụng cụ làm tóc

Dụng cụ làm tóc
Dụng cụ làm tóc
  • Comb: lược nhỏ (lược 1 hàng)
  • Hair dye: thuốc nhuộm tóc
  • Brush: lược to, tròn
  • Blow dryer/ hair dryer: máy sấy tóc
  • Curling iron: máy làm xoăn
  • Hair spray: gôm xịt tóc
  • Hair clips: Cặp tóc
  • Hair straightener/flat iron: máy là tóc (làm tóc thẳng)
  • Cuticle scissors: Kéo nhỏ
  • Hair ties/ elastics: Chun buộc tóc

B.Trang điểm mắt – chăm sóc da mặt

Từ vựng tiếng Anh về trang điểm mắt
Từ vựng tiếng Anh về trang điểm mắt
  • Mascara: Chuốt mi
  • Eyebrow brush: Chổi chải lông mày
  • Palette: Bảng/khay màu mắt
  • Pencil eyeliner: Kẻ mắt chì
  • Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt
  • Sheer: Chất phấn trong, không nặng
  • For Dry skin: Dành cho da khô
  • Transfer resistant: Không dễ bị lau đi
  • Oil free: Không có dầu (thường dùng cho da dầu)
  • Eyelid: Bầu mắt
  • Gel: Dang gel
  • Cleansing milk: Sữa tẩy trang
  • For Sensitive skin: Dành cho da nhạy cảm
  • Brush: Chổi trang điểm
  • Liquid: Dạng lỏng, nước
  • Lightweight: Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí da
  • Natural finish: Phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên
  • Buff: Bông đánh phấn
  • For Normal skin: Dành cho da thường
  • Water-based: Kem nền lấy nước làm thành phần chính
  • Eyelashes: Lông mi
  • Eyebrow pencil: Bút kẻ lông mày
  • Pressed powder: Phấn dạng nén
  • Pencil: Dạng chì
  • Eye makeup remover: Nước tẩy trang dành cho mắt
  • False eyelashes: Lông mi giả
  • Foundation: Kem nền
  • Blusher: Má hồng
  • Concealer: Kem che khuyết điểm
  • Face mask: Mặt nạ
  • Loose powder: Phấn dạng bột
  • Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn
  • Waterproof: Chống nước (mắt)
  • Eyelash curler: Kẹp lông mi
  • Powder: Phấn phủ
  • Liquid foundation: Kem nền dạng lỏng
  • Liquid eyeliner: Kẻ mắt nước
  • Skin lotion: Dung dịch săn da
  • Clog pore: Mụn cám
  • Silicone-based: Kem nền lấy silicon làm thành phần chính
  • Powder: Dạng phấn
  • Eyeliner: Kẻ mắt
  • Highlighter: Kem highlight
  • Luminous powder: Phấn nhũ
  • Eye shadow: Phấn mắt
  • Humidity proof: Ngăn cản bóng/ẩm/ướt
  • Moisturizer: Kem dưỡng ẩm
  • Lasting finish: Kem nền có độ bám lâu
  • Hydrating: Dưỡng ẩm/làm ẩm
  • Blusher: Phấn má hồng
  • Eyebrows: Lông mày
  • Cream foundation: Kem nền dạng kem
  • Gel eyeliner: Hũ gel kẻ mắt, thường phải dùng chổi để kẻ mắt

Xem thêm:

C. Trang điểm môi

Lipstick
  • Lipstick: son thỏi
  • Lip liner pencil: Bút kẻ môi
  • Lip liner: Chì viền môi
  • Lip Balm/ Lip gloss: Son dưỡng môi
  • Lip gloss: son bóng
  • Lip brush: Chổi đánh môi

D. Dụng cụ làm móng tay, chân

  • Tweezers: Nhíp
  • Nail file: Dũa móng
  • Nail clipper: Bấm móng tay, chân
  • Nail polish: Sơn móng tay
  • Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe)

Bài viết trên tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm bạn có thể tham khảo để giúp vốn từ vựng và kiến thức làm đẹp của bạn nữ chúng mình ngày càng phong phú hơn.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Các cấu trúc hay trong tiếng Anh
Các cấu trúc hay trong tiếng Anh
Ngữ pháp là một trong những tiêu chí đánh giá cho bài thi IELTS. Do vậy, muốn đạt được kết quả cao trong kì thi học thuật này, việc nắm vững ngữ pháp khi nói được xem tối quan...
Cách viết và ý nghĩa các tháng trong tiếng Anh
Cách viết và ý nghĩa các tháng trong tiếng Anh
Nghe và viết ngày tháng là một trong những câu phổ biến trong phần thi IELTS Listening, đặc biệt là trong Section 1. Bên cạnh đó, cách viết ngày tháng theo văn phong Anh – Anh và Anh –...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều người tìm kiếm nhất. Do vậy trong bài viết này Vietop sẽ tổng họp cho bạn một số từ vựng chuyên ngành may mặc đầy...
Thì tương lai hoàn thành
Thì Tương lai hoàn thành (Future Perfect) – Cấu trúc, cách dùng và bài tập IELTS
Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect là một trong những thì cơ bản trong Tiếng Anh bạn cần nắm, hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu cấu trúc cũng như cách dùng trong bài thi IELTS như thế...
Tổng hợp Phrasal Verbs thường dùng trong IELTS
Tổng hợp Phrasal Verbs thường dùng trong IELTS
​Khi giao tiếp Tiếng Anh với nhau mọi người rất thường dùng Phrasal Verbs, nên hôm nay IELTS Vietop xin chia sẻ với bạn những điều cần biết về Phrasal Verb và danh sách các phrasal verbs thường gặp...
Basic IELTS Listening
Review Basic IELTS Listening & Sách luyện IELTS Listening
Sách Basic IELTS Listening là sách luyện nghe cho các bạn bắt đầu học IELTS, và nhất định phải có trong tập lại liệu của mình. Hãy cùng IELTS Vietop khám phá cuốn sách này có gì đặc biệt...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0