Từ vựng tiếng Anh về Halloween

Halloween là một lễ hội ma quỷ được tổ chức vào cuối tháng 10 hằng năm – đây là một trong những lễ hội phổ biến toàn thế giới. Vì vậy, các bạn nên nắm cho mình những từ vựng tiếng Anh về Halloween để nắm bắt những xu hướng mới của ngày hội này.

Trong bài viết dưới đây Vietop sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về Halloween cơ bản nhất!

A. Từ vựng về Halloween

  • Costumes: Trang phục hoá trang
  • Owl: Con cú
  • Apple: Táo
  • Candy: Kẹo
  • Jack o’lantern : Đèn bí ngô
  • Mummy: Xác ướp
  • Werewolf: Chó sói
  • Haunted House: Nhà ma ám
  • Trick or Treat: Một trò chơi phổ biến ngày Halloween. Các em nhỏ sẽ hoá trang và thường đi gõ cửa xin kẹo các nhà xung quanh.
  • Pumpkin: Bí đỏ
  • Spider web: Mạng nhện
  • Vampire: Ma cà rồng

B. Cụm từ về ngày lễ Halloween

1.    Witch-hunt:

Hành động quấy rầy mọi người với những quan điểm kỳ lạ và nguy hiểm cho người khác.

Cụm từ này có nguồn gốc từ thời kỳ Trung Cổ khi hàng nghìn phụ nữ trẻ ở châu Âu bị giết hại bởi phù thủy.

Ex: He was caught by a witch-hunt at work because of his crazy idea for developing the company.

2.    Witching hour: Thời điểm buổi tối khi phù thủy, ma mị và những năng lực siêu nhiên xuất hiện

Ex : I am scared of the witching hour on Halloween.

3.    Skeleton in the cupboard: Sự xấu hổ, nhục nhã đối với một người

VD: Mr John had a skeleton in the cupboard . He was caught stealing bike from his neighbor.

4.    A ghost town: Bị bỏ hoang, không còn người ở

VD: Many people left this village and it’s like a ghost town now.

5.    Spirit away: Chuồn khỏi đâu đó một cách nhanh chóng và bí mật.

VD: Mary was spirited away from the party at mid-night.

6.    Put/stick the knife in: Làm hoặc nói cái gì đó không tốt với người khác

VD: My friend put the knife in when she told him that everybody hated him.

7.    Look daggers at: Nhìn ai ghét cay ghét đắng

VD: My boyfriend looked daggers at me, which made my blood run cold.

8.    Stab in the back: Phản bội , đâm dao sau lưng ai

VD: She stabbed us in the back by putting the knife in a story that they told about us .

9.    Scared stiff: sợ chết đứng

VD: When I saw the ghost over my window, I was so scared stiff.

10.    Scare the pants off someone: sợ vãi ra quần

VD: His action on Halloween scares the pants off me.

11.    Mad as a hatter: hoàn toàn điên rồ

VD: She ‘s as mad as a hatter so be careful!

12.    Dress up: Hóa trang

VD: My family dressed up to prepare for our Halloween party.

13.    Freak out: quá phấn khích hoặc quá tức giận

VD: Lan was freaked out when she saw my Halloween costume.

14.    Weird out: Làm ai cảm thấy không thoải mái

VD: Oh! You weird me out. Take the mask off.

15.    Huddle up: co rúm lại vì lạnh hoặc sợ

VD: I was terrified because of his action so I huddled up.

16.    Scare off/away: làm ai sợ hãi bỏ chạy

They scrared off the children by dressing up as ghosts.

Trên đây là những chia sẻ về từ vựng tiếng Anh về Halloween cơ bản nhất. Hãy cùng lưu lại và sử dụng vào mùa Halloween sắp tới nhé!

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận