Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới

Kim Liên
26.02.2021

Đám cưới là chủ đề giao tiếp rất phổ biến, nên mỗi người cần trang bị cho bản thân những từ vựng về chủ đề này để có thể thuận tiện nhất trong giao tiếp hàng ngày. Và bài viết hôm nay Vietop sẽ gửi đến các bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đám cưới ngay sau đây. Các bạn hãy cùng theo dõi nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

Tổng hợp từ vựng chủ đề đám cưới
Tổng hợp từ vựng chủ đề đám cưới
  • To attend a wedding: đi đám cưới
  • Get married: kết hôn
  • Bride: cô dâu
  • Page: cậu bé phục vụ cho cô dâu hoặc chú rể 
  • Groom: chú rể
  • Bridesmaids: phù dâu
  • Ring bearer: người mang nhẫn
  • Matching dresses: váy của phù dâu
  • Grooms man: phù rể
  • Best man: phù rể 
  • Flower girl: cô gái mang hoa cho cô dâu vào ngày cưới 
  • Tuxedo: áo tuxedo (lễ phục)
  • Wedding party: tiệc cưới
  • Wedding ring: nhẫn cưới
  • Cold feet: hồi hộp lo lắng về đám cưới
  • Reception: tiệc chiêu đãi sau đám cưới
  • Invitation: thiệp mời
  • Wedding bouquet: bó hoa cưới
  • Honeymoon: tuần trăng mật
  • Wedding venue: địa điểm tổ chức đám cưới
  • Wedding dress: váy cưới
  • Veil: mạng che mặt
  • Newlyweds: cặp đôi mới cưới, vừa lập gia đình
  • Vow: lời thề
  • Groom’s family: nhà trai 
  • Bride’s family: nhà gái 
  • Best man: người làm chứng cho đám cưới
  • Respect: tôn trọng
  • Faithful: trung thành
  • Engaged: đính hôn
  • Praise: ca ngợi
  • Dowry: của hồi môn
  • Civil ceremony: lễ nghi dân sự 
  • Registry Office: phòng đăng ký đám cưới 
  • Invitation: thiệp mời 
  • White wedding: đám cưới trắng 
  • Church: nhà thờ 
  • Guest list: danh sách khách mời 
  • Wedding venue: địa điểm tổ chức đám cưới 
  • Wedding dress: váy cưới 
  • Wedding list: danh sách quà cưới 
  • Wedding March: hành khúc đám cưới 
  • Marriage register: giấy đăng ký kết hôn

2. Đoạn hội thoại mẫu về chủ đề đám cưới

Hội thoại 1

  • A: Hello, I haven’t seen you for months. How are you?
  • B: I’m good, thanks. About you? Are you and Binzing married yet?
  • A: Yes. I’m fine/ me and Binzing have been married for five years. We have a little daughter.
  • B: Wow. That’s lovely!

Hội thoại 2

  • A: Their wedding was absolutely beautiful.
  • B: It really was. I want a wedding like that.
  • A: How much do you think they spent on their wedding?
  • B: I think it might’ve cost them a nice chunk of change.
  • A: Do you want a big wedding like that?
  • B: Not really. I’d rather have a small wedding.
  • A: I wouldn’t want a small wedding.
  • B: Why not?
  • A: I want my wedding to be big and memorable.
  • B: It can be small and memorable too.
  • A: Well, to each his own.
  • B: You are absolutely right.

Hội thoại 3

  • A: Their wedding was just exquisite.
  • B: I know. Maybe one day I’ll have a wedding like that.
  • A: What do you think their budget was?
  • B: It must have cost them a pretty penny.
  • A: Would you like to have a big wedding as they did?
  • B: No. I think I would prefer a smaller wedding.
  • A: I want a big wedding.
  • B: How come?
  • A: I want my wedding to be extravagant, and I want everyone to remember it.
  • B: Your wedding doesn’t have to be big to be memorable.
  • A: Whatever floats your boat.
  • B: That is correct.

Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đám cưới thông dụng nhất mà chúng tôi chắt lọc gửi đến. Mỗi bài viết chúng tôi tổng hợp đều mong rằng chúng sẽ giúp ích được cho mọi người. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

Bài viết liên quan:

Bộ Forecast Speaking Full 3 parts Quý 2/2020 bao trúng (tháng 6,7,8)
Bộ dự đoán đề IELTS Speaking Full 3 parts Quý 2/2020 bao trúng (tháng 6,7,8)
Như thường lệ, mỗi quý lại chứng kiến sự thay đổi bộ đề IELTS Speaking, bên cạnh một số đề cũ được giữ lại, thì đã có thêm một số đề mới và lạ được bổ sung. Đó chính...
Topic Describe A Memorable Event Of Your Life – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe A Memorable Event Of Your Life – IELTS Speaking Part 2
Trong bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến các bạn bài mẫu Describe A Memorable Event Of Your Life về một số cấu trúc và từ vựng hay dùng. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho...
Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 23/02/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 2 NGÀY 23/02/2019
Task 2: More and more people want to buy famous brands of clothes, car and other items. Why is this trend?  Do you think it is a positive or negative...
IELTS Speaking: Formal or Informal?
IELTS Speaking: Formal or Informal?
IELTS Speaking là một bài kiểm tra về khả năng giao tiếp trong những cuộc trò chuyện bình thường, vì vậy, tất cả những từ ngữ trang trọng, quá không trang trọng hoặc tiếng lóng thì không nên được...
IELTS Cambridge 15 – IELTS Listening Test 1
IELTS Cambridge 15 – IELTS Listening Test 1
Bộ Practice test 4 kĩ năng của  nhà xuất bản IELTS Cambridge luôn là một trong những nguồn đề tin cậy và được nhiều sĩ tử IELTS sử dụng bởi nội dung và mức độ khó dễ của các...
Bài mẫu Describe a historical building - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a historical building – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a historical building ở phần thi IELTS Speaking Part 2 được IELTS Vietop biên soạn, các bạn tham khảo nhé. Sample I’d like to talk about an old church here in this city that was constructed...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0