Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện

Điện là chủ đề quen thuộc khi học tiếng Anh tiếng Anh – bởi nó là chủ đề thiết yếu trong cuộc sống hằng ngày. Vậy đâu là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện mà chúng ta cần nắm?

Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành, ngoài việc luyện tập tốt về giao tiếp, chúng ta còn phải nắm được từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành đó. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Điện cơ bản nhất.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện

  • Connector: dây nối.
  • Neutral bar : Thanh trung hoà
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Cooling fan : Quạt làm mát
Cooling fan : Quạt làm mát
Cooling fan : Quạt làm mát
  • Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
  • Hydrolic: thủy lực
  • Distance relay: rơ le khoảng cách.
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  • Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  • Field: cuộn dây kích thích.
  • Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  • Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  • Time delay relay: rơ le thời gian.
  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Over voltage relay: rơ le quá áp.
  • Lifting lug : Vấu cầu
  • Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  • Jack: đầu cắm
  • Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  • Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  • Armature: phần cảm.
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  • Brush: chổi than.
  • Control switch: cần điều khiển.
  • Fixture: bộ đèn
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Starting current : Dòng khởi động
  • Accessories : phụ kiện
  • Wire :dây điện, dây dẫn điện
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  • Leakage current : dòng rò
  • Voltage drop : Sụt áp
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Smoke bell : chuông báo khói
Smoke bell : chuông báo khói
Smoke bell : chuông báo khói
  • Governor: bộ điều tốc
  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  • Relay : Rơ le
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  • Photoelectric cell : tế bào quang điện
  • Illuminance : sự chiếu sáng
  • Conduit :ống bọc
  • Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
  • Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  • Field amp: dòng điện kích thích.
  • Busbar : Thanh dẫn
  • Cable :cáp điện
  • Power plant: nhà máy điện.
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • Lamp: đèn
  • Selector switch: cần lựa chọn.
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  • Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  • Power station: trạm điện.
  • Contactor : Công tắc tơ
  • Time over current relay: Rơ le quá dòng có thời gian.
  • Direct current: điện 1 chiều
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Current transformer : Máy biến dòng
  • Exciter: máy kích thích.
  • Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  • Potential pulse : Điện áp xung
  • Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  • Rated current : Dòng định mức
  • Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  • Disconnecting switch: Dao cách ly.
  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  • Position switch: tiếp điểm vị trí.
  • Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  • Circuit breaker: máy cắt.
  • Field volt: điện áp kích thích.
  • Capacitor : Tụ điện
  • AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Spark plug: nến lửa, Bugi.
  • Phase reversal : Độ lệch pha
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa
  • Burner: vòi đốt.
  • Fire retardant : Chất cản cháy
  • Pressure switch: công tắc áp suất.
  • High voltage: cao thế
  • Alarm bell : chuông báo tự động
  • Neutral wire: dây nguội
  • Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Low voltage : hạ thế
  • Check valve: van một chiều.
  • Live wire :dây nóng
  • Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  • Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  • Magnetic contact : công tắc điện từ
  • Coupling: khớp nối
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Winding: dây quấn
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  • Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  • Over current relay: Rơ le quá dòng.
  • Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
  • Compensate capacitor : Tụ bù
  • Smoke detector : đầu dò khói
Smoke detector : đầu dò khói
Smoke detector : đầu dò khói
  • Generator: máy phát điện
  • Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode : Điốt phát sáng
  • Control board: bảng điều khiển.
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Differential relay: rơ le so lệch.
  • Protective relay: rơ le bảo vệ.
  • Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  • Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  • Bushing: sứ xuyên.
  • Burglar alarm : chuông báo trộm
  • Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Ammeter : Ampe kế
  • Annunciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  • Power transformer: Biến áp lực.
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Current :dòng điện
  • Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  • Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Vector group : Tổ đầu dây
  • Earth conductor: Dây nối đất

Hy vọng bài viết tiếng Anh chuyên ngành Điện hôm nay sẽ giúp ích được nhiều trong cuộc sống đặc biệt là đối với các bạn đang học hay những bạn đang đi làm trong lĩnh lực điện nhé!

IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận