Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản

Trang Nguyen
25.05.2021

Kinh tế hội nhập càng ngày càng phát triển, kéo theo sự phát triển của lĩnh vực bất động sản. Ngành bất động sản không còn chỉ hoạt động trong nước mà đã mở rộng ra khắp thế giới. Vì vậy để có thể nắm bắt xu hướng kịp thời về lĩnh vực này. Bạn cần có một lượng từ vựng nhất định về chuyên ngành bất động sản.

Vì vậy đừng bỏ qua bài viết này nhé! Bài viết sau đây sẽ chia sẻ đến bạn tiếng Anh chuyên ngành bất động sản.

A. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến hợp đồng, pháp lý

  • Bankruptcy: vỡ nợ, phá sản.
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản
  • Buyer-agency agreement: Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý
  • Liquid asset: Tài sản lưu động
  • Deposit: Đặt cọc
  • Bid: Đấu thầu
  • Annual percentage rate – APR: Tỷ lệ phần trăm hàng năm.
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng
  • Asset: tài sản
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp…
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Legal: Pháp luật
  • Contract: Hợp đồng
  • Payment upon termination: Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng.
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại
  • Appraisal: định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản
  • Overtime-fee: Phí làm việc ngoài giờ
  • Office for lease: Văn phòng cho thuê
  • Capitalization rate: Tỷ lệ vốn đầu tư.
  • Adjustable rate mortgage – ARM: Thế chấp với lãi suất linh động
  • Co-operation: Hợp tác
  • Office for rent in Ho Chi Minh City: Văn phòng cho thuê tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay
  • Loan-to-value (LTV) percentage: Tỷ lệ cho vay theo giá trị
  • Assessed value: giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Assignment: chuyển nhượng.

Xem thêm bài viết:

B. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến nhà ở, căn hộ

  • Decorating: trang trí
  • Condominium/ Apartment: Chung cư cao cấp/ chung cư.
  • Electric equipment: Thiết bị điện.
  • Garage: nhà để xe
Garage: nhà để xe
Garage: nhà để xe
  • Yard: sân
  • Carpet area: Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm.
  • Semi – detached house: nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác
  • Cottage: nhà ở nông thôn
  • Furniture: Nội Thất.
  • Hallway: Hành lang
  • Ceilling: trần nhà.
  • Room: phòng, căn phòng.
  • Porch: Mái hiên
  • Balcony: ban công.
  • Bungalow: Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ
  • Garden: vườn
  • Wall: Tường nhà
  • Dining room: phòng ăn
  • Air Condition: Điều hòa
  • Window: cửa sổ
  • Living room: phòng khách
  • Downstairs : Tầng dưới, tầng trệt
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Detached house: nhà riêng lẻ, không chung tường
  • Orientation: Hướng.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng
  • Shutter: Cửa chớp
  • Bed room: phòng ngủ
  • Terraced house: nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau
  • Bath room: phòng tắm
  • Kitchen: nhà bếp

C. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến dự án, công trình

  • Project: Dự án
  • Master Plan: Mặt bằng tổng thể
  • Quality Assurance: Đảm bảo về chất lượng
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.
  • Notice: Thông báo
  • Property: bất động sản.
  • Advantage/ Amenities: Tiện ích, tiện nghi
  • Density of Building: Mật độ xây dựng
  • Procedure : Tiến độ bàn giao
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Commercial : Thương mại
  • Location: Vị trí
  • Gross Floor Area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Layout Floor: Mặt bằng điển hình tầng
  • Spread of Project/ Project Area/ Site Area: Tổng diện tích khu đất
  • Start date: Ngày khởi công
  • Sale Policy: Chính sách bán hàng
  • Show Flat: Căn hộ mẫu
  • Cost control: kiểm soát chi phí
  • Constructo: Nhà thầu thi công
  • Residence: Nhà ở, dinh thự
Residence: Nhà ở, dinh thự

Residence

  • Protection of the Environment: bảo vệ môi trường.
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Project Management: Quản lý dự án
  • Layout Apartment: Mặt bằng căn hộ
  • Invesloper : Chủ đầu tư
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn

Cách học từ vựng tiếng Anh cho chủ đề tiếng Anh chuyên ngành bất động sản hiệu quả là bạn nên chia nhỏ ra mỗi hôm học từ 5- 10 từ, luyện phát âm, đặt câu để hiểu cách dùng từ và sau đó áp dụng thật nhiều trong công việc của mình. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Bài viết liên quan:

Cách dùng When – Until – While – Before – After
Cách dùng When – Until – While – Before – After
Như chúng ta đã biết, một trong những tiêu chí đánh giá Ngữ pháp của cả hai kỹ năng IELTS Speaking và Listening đó là khả năng sử dụng các câu phức và câu ghép một cách linh hoạt...
Đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 18/07/2019
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 18/07/2019
Đề và Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 18/07/2019 Nội dung chính Task 1Task 2 Task 1 The graph below shows the percentage of Australian exports to 4 countries from 1990 to 2012 Đề IELTS Writing...
IELTS Reading Practice 6
IELTS Reading Practice 6
You should spend about 20 minutes on Questions 27-40, which are based on Reading Passage 154 below: Makete Integrated Rural Transport Project Section A The disappointing results of many conventional road transport projects in Africa led some experts to...
Tại sao ngữ pháp IELTS lại quan trọng?
Tại sao ngữ pháp trong IELTS lại quan trọng?
Trong quá trình luyện thi IELTS, chắc hẳn nhiều bạn đã đặt ra câu hỏi “Tại sao ngữ pháp trong IELTS lại quan trọng?”, “Có cần dành nhiều thời gian cho ngữ pháp hay không?”. Trong bài viết ngày...
Conjunction – Liên từ trong IELTS
Conjunction – Liên từ trong IELTS
Dù trong văn nói hay văn viết chúng ta không thể bỏ qua một loại từ quan trọng đó là liên từ. Trong bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ giúp bạn hiểu rõ liên từ là gì, có...
Cách sử dụng Modal Verbs trong IELTS Writing
Modal Verbs (động từ khiếm khuyết) là một chủ điểm ngữ pháp khá quan trọng trong phần IELTS Grammar, được vận dụng nhiều trong bài thi Writing. Nó được dùng khi bạn muốn đề xuất một số giải pháp...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0