Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết

Trang Nguyen
29.03.2021

Bạn nghĩ rằng tiếng Anh về thời tiết chẳng có gì để học, chỉ là sáng nắng chiều mưa. Tuy nhiên tiếng Anh về thời tiết rất đa dạng, phong phú và rất nhiều điều để học. Do vậy trong bài viết này Vietop muốn chia sẻ đến bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết, hy vọng rằng nó sẽ giúp ích cho bạn trong các cuộc nói chuyện giao tiếp hằng ngày.

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết

1. Theo tình trạng thời tiết

  • Windy: nhiều gió
  • Haze: màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
  • Brezze: gió nhẹ
  • Gloomy: trời ảm đạm
  • Fine: không mưa, không mây
  • Cloudy: trời nhiều mây
  • Partially cloudy: khi có sự pha trộn của bầu trời xanh và mây
  • Weather: thời tiết
  • Sunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
  • Foggy : có sương mù
  • Humid: ẩm
  • Bright: sáng mạnh
  • Wet: ướt sũng
  • Dry: hanh khô
  • Mild: ôn hòa, ấm áp
  • Clear: trời trong trẻo, quang đãng
  • Climate: khí hậu
  • Overcast: âm u

2. Theo nhiệt độ

  • Baking hot: nóng như thiêu
  • Degree: độ
  • Frosty: đầy sương giá
  • Hot: nóng
  • Chilly: lạnh thấu xương
  • Thermometer: nhiệt kế
  • Freeze: đóng băng
  • Temperature: nhiệt độ
  • Fahrenheit: độ F
  • Celsius: độ C
  • Cold: lạnh

3. Theo lượng mưa

  • Downpour: mưa lớn
  • Rainfall: lượng mưa
  • Torrential rain: mưa như thác đổ

4. Theo các hiện tượng thời tiết

Thời tiết
  • Lightning: tia chớp
  • Snow: tuyết
  • Drizzle: mưa phùn
  • Hail: mưa đá
  • Thunderstorm: bão tố có sấm sét, cơn giông
  • Snowflake: bông hoa tuyết
  • Snowstorm: bão tuyết
  • Weather forecast: dự báo thời tiết
  • Blizzard: cơn bão tuyết
  • Damp: ẩm thấp, ẩm ướt
  • It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn
  • Thunder: sấm sét
  • Rain: mưa
  • Shower: mưa rào
  • Rain: mưa từng giọt
  • Rain-storm: mưa bão
  • Flood: lũ lụt
  • Gale: gió giật
  • Tornado: lốc xoáy
  • Typhoon: bão lớn
  • Storm: bão
  • Rainbow: cầu vồng
  • Blustery: cơn gió mạnh
  • Mist: sương muối
  • Hurricane: siêu bão

B. Một số mẫu câu phổ biến nói về Thời tiết

Khi học tiếng Anh nói chung, học IELTS nói riêng việc học từ vựng theo mẫu câu hay cụm từ sẽ giúp bạn nhớ được từ vựng lâu hơn đồng thời giúp bạn sử dụng các câu, cụm từ ấy sẽ biết cách sử dụng đúng hoàn cảnh và hợp lý.

Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp khi đề cập đến Thời tiết:

  • What’s the weather like?: Thời tiết thế nào?
  • It’s forecast to rain: Dự báo trời sẽ mưa
  • There’s not a cloud in the sky: Trời không một gợn mây
  • Temperatures are in the mid-20s: Bây giờ đang khoảng hơn 20 độ
  • It’s… (sunny/ raining): Trả lời: Trời đang… (có nắng/ mưa)
  • It’s not a very nice day!: Hôm nay trời không đẹp lắm!
  • What a beautiful day!: Hôm nay trời đẹp quá!
  • We haven’t had any rain for a fortnight: Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa
  • It’s supposed to clear up: Trời chắc là sẽ quang đãng
  • It’s 19°C (“nineteen degrees”): Bây giờ đang là 19°C
  • What a miserable weather!: Thời tiết hôm nay thật tệ!
  • The weather’s fine.: Trời đẹp
  • What’s the forecast?: Dự báo thời tiết thế nào?
  • We had a lot of heavy rain this morning: Sáng nay trời mưa to rất lâu
  • It’s pouring outside: Bên ngoài trời đang mưa xối xả
  • The sun’s shining: Trời đang nắng
  • What’s the forecast like?: Dự báo thời tiết thế nào?
  • It’s hot: Trời nóng
  • What’s the temperature?: Trời đang bao nhiêu độ?

Hy vọng rằng những thông tin về từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết trên đây sẽ có ích với bạn. Chúc bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Synonyms - Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Synonyms – Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Như bao nhiêu ngôn ngữ khác, trong tiếng Anh, chúng ta luôn có một lượng những từ có nghĩa tương đồng với nhau. Khái niệm từ đồng nghĩa được dịch trong tiếng Anh là synonyms. Nội dung chính A....
Review Sách Oxford Collocations Dictionary
Review Sách Oxford Collocations Dictionary
Khi nhắc đến từ điển để học trong quá trình luyện thi IELTS thì không thể nhắc tới một số cuốn từ điển như Oxford Advanced Learner’s Dictionary, Oxford Collocations Dictionary,… đây là những cuốn từ điển được rất...
Cấu trúc Would you mind/ Do you mind ...? trong tiếng Anh
Cấu trúc Would you mind/ Do you mind trong tiếng Anh
Cấu trúc câu Would you mind/ Do you mind…? là 2 cấu trúc phổ biến nhất dùng để yêu cầu sự hỗ trợ, hợp tác, giúp đỡ. Trong bài viết này Vietop sẽ giúp bạn hiểu hơn và biết...
Review sách Hackers IELTS Reading
Review sách Hackers IELTS Reading
Sách “Hackers IELTS” phù hợp cho bạn đang muốn tự ôn luyện tại nhà nhưng không biết nên chọn sách nào học cho hiệu quả và khoa học. Bộ sách “Hackers IELTS” được các chuyên gia tin tưởng giới...
Cleft Sentence - Câu chẻ trong Tiếng Anh bạn đã biết hay chưa?
Câu chẻ (Cleft Sentence) – Bạn đã biết cách dùng trong IELTS hay chưa?
Câu chẻ là dạng câu dùng để nhấn mạnh đặc biệt và thông dụng trong tiếng Anh. Tuy nhiên bạn đã biết cách sử dụng chúng trong việc học tiếng Anh nói chúng hay trong quá trình luyện thi...
Cambridge Vocabulary for IELTS
Review Sách Cambridge Vocabulary for IELTS – Sách học từ vựng IELTS
Từ vựng là một phần không thể thiếu khi học IELTS, và rất nhiều bạn đang gặp khó khăn không biết học từ đâu, học như thế nào, sách, tài liệu nào phù hợp? Chính vì điều đó, IELTS...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0