Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

Trần Tươi
09.06.2021

Hàng ngày khi tiếp xúc với những thiết bị, đồ đạc trong nhà thường xuyên, đã bao giờ bạn thử thách mình bằng việc gọi tên toàn bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa không? Nếu bạn còn phải “vò đầu bứt tai” khi nhớ từ vựng về chủ đề này, chứng tỏ bạn còn thiếu nhiều từ vựng lắm đấy.

Hôm nay, IELTS Vietop sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa. Cùng xem nhé!

A. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

1. Từ vựng về một số mẫu nhà trong tiếng Anh

Bạn muốn sở hữu một căn nhà như thế nào cho riêng mình? Hãy cùng IELTS Vietop lướt qua các từ vựng về một số mẫu nhà trong tiếng Anh nhé.

  • Apartment: căn hộ
  • Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có thể chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment buildingtòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  • Block of flats: những căn hộ thường được cho thuê để tại, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như các không gian chung
  • Condominium: chung cư. Tuy nhiên với condominium thì những căn hộ được bán cho các người sở hữu khác nhau.
  • Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ ít chỉ có độc nhất vô nhị một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  • Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng ít cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex hay duplex house: hà ình thức mẫu mã căn hộ ngăn cách bằng bức tường tại giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được mẫu mã ở tầng áp mái của một dự án căn hộ và tâm điểm thương mại đắt cấp
  • Penthouse: một căn hộ cao tiền, hoặc thiết lập những phòng tại phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà đắt tầng
  • Basement apartment: căn hộ tọa lạc trong cùng của tòa nhà, trong cả mặt đất thường có mức giá thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái tiện nghi
  • Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng
  • Tree house: nhà dựng trên cây
  • Townhouse: nhiều nhà chung vách
  • Villa: biệt thự
  • Palace: cung điện
  • Cabin: buồng
  • Tent: cái lều

2. Từ vựng tiếng Anh về những loại phòng

Living room: phòng khách
Living room: phòng khách
  • Bathroom: phòng tắm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Kitchen: nhà ăn
  • Lavatory: phòng vệ sinh
  • Living room: phòng khách
  • Lounge: phòng chờ
  • Garage: chỗ để ô tô
  • Dining room: phòng ăn
  • Sun lounge: phòng sưởi nắng
  • Toilet: nhà vệ sinh
  • Shed: nhà kho

Xem thêm: Bỏ túi 1000 từ vựng quan trọng với cách học từ vựng IELTS hiệu quả

3. Từ vựng tiếng Anh về trang trí Nhà cửa

  • Decorating: trang trí
  • Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  • Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  • Fit/put up blinds or curtains: lắp rèm (rèm thông thường – curtains, rèm chắn sáng – blinds)
  • Give Sth a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  • Go for a… effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
  • Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí cụ thể cuối cùng.

4. Từ vựng tiếng Anh về dọn dẹp Nhà cửa

  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (những nơi có nhiều dầu mỡ như bàn ăn, bếp…)
  • Polish: đồ đánh bóng
  • Scour: thuốc tẩy
  • Scrub: cọ rửa
  • Scrubbing brush: bàn chải cọ
  • Soft furnishings: một số đồ rèm, ga phủ
  • Sweep: quét
  • Tidy up: bố trí lại đồ đạc cho đúng chỗ
  • Toilet duck: nước tẩy con vịt
  • Touch up the paintwork: sơn lại một số chỗ bị bong tróc sơn
  • Wax: đánh bóng
  • Window cleaner: nước lau kính
  • Bleach: chất tẩy trắng
  • Cobweb: mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà
  • Declutter: dọn chứa một số đồ sử dụng không cần phải có
  • Duster: cái phủi bụi
  • Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  • Mop: chổi lau sàn
  • Mould: mốc, meo

5. Từ vựng tiếng Anh về những vật dụng gia dụng

  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales: cân sức khỏe
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher: máy rửa bát
  • Electric fire: lò sưởi điện
  • Games console: máy chơi điện tử
  • Gas fire: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Iron: bàn là
  • Lamp: đèn bàn
  • Radiator: lò sưởi
  • Radio: đài
  • Record player: máy hát
  • Spin dryer: máy sấy quần áo
  • Stereo: máy stereo
  • Telephone: điện thoại
  • TV (Television): ti vi
  • Washing machine: máy giặt

Xem thêm: Topic Talk About Your Hometown – IELTS Speaking part 1

6. Từ vựng tiếng Anh về những đồ vật khác

Drink cabinet: tủ rượu
  • Ironing board: bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: công tắc đèn
  • Mop: cây lau nhà
  • Ornament: đồ trang trí dưới nhà
  • Plug: phích cắm điện
  • Plug socket: ổ cắm
  • Drink cabinet: tủ rượu
  • Cupboard: tủ chén
  • Sponge: mút rửa bát
  • Torch: đèn pin
  • Waste paper basket: giỏ cất giấy bỏ.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh! Chúc bạn thành công.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Topic Describe Your Favorite Season - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe Your Favorite Season – IELTS Speaking Part 2
Describe your favorite season được xem là một chủ đề khá thú vị và gần gũi với cuộc sống của chúng ta. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu cách ra ý tưởng cho chủ đề này nhé! Nội dung...
Từ vựng tiếng Anh về Mua sắm
Từ vựng tiếng Anh về Mua sắm
Mua sắm là một hoạt động thường ngày ở mỗi gia đình, do đó để đảm bảo giao tiếp với người nước ngoài trong cuộc sống đạt hiệu quả các bạn cần nắm được những từ vựng tiếng Anh...
Cấu trúc Because và Because of
Cấu trúc Because và Because of
Because và Because of đều được dùng để đề cập nguyên nhân nhưng lại cách sử dụng chúng lại hoàn toàn khác nhau. Nào chúng ta cùng tìm hiểu! Ngoài ra bạn có thể xem thêm một số bài...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện
Điện là chủ đề quen thuộc khi học tiếng Anh tiếng Anh – bởi nó là chủ đề thiết yếu trong cuộc sống hằng ngày. Vậy đâu là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện mà chúng ta...
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 3/2021 (Full 3 part) – version 1.0
Bộ Forecast IELTS Speaking tháng 9 – 12/2021 (Full 3 part) – version 1.0
Để chuẩn bị cho một kì thi IELTS quan trọng thì không chỉ ôn tập từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu,… mà còn phải chọn lọc các đề thi dự đoán để đa dạng chủ đề ôn luyện....
Topic Advice – IELTS Speaking Part 2, 3
Hôm nay VIETOP sẽ mang đến cho các bạn một chủ đề Speaking part 2,3 trong phần thi IELTS cực thú vị – Advice. Cùng xem và nghe bài mẫu dưới đây nhé! Nội dung chính Part 2: Describe...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0