Từ Vựng IELTS Topic Personality

Nhiều bạn ôn thi IELTS đều nhận xét phần Speaking khá khó bởi phần này đòi hỏi ngữ pháp tuy sử dụng thì cơ bản nhưng phải chuẩn, bên cạnh đó là lượng từ vựng liên quan. Trong số các chủ đề, Personality là một chủ đề khá phổ biến, trong bài viết dưới đây IELTS Vietop sẽ giúp bạn ôn tập và luyện sử dụng từ vựng qua bài tập cụ thể.

Từ Vựng IELTS Topic Personality 2

Đầu tiên chúng ta hãy cùng xem qua một số ví dụ về tính từ miêu tả tính cách. Chúng ta có những tính từ tích cực như:

  • Supportive: sẵn sàng giúp đỡ
  • Cheerful: vui vẻ
  • Ambitious: có nhiều tham vọng
  • Outgoing: thoải mái, thân thiện
  • Considerate: suy nghĩ thận trọng
  • Confident: tự tin
  • Adventurous: ưa mạo hiểm

Bên cạnh đó cũng có những tính từ ở khía cạnh tiêu cực như:

  • Pessimistic: bi quan
  • Rude: thô lỗ
  • Insensitive: nhạy cảm, hay lo lắng về suy nghĩ của người khác
  • Stingy: keo kiệt
  • Deceitful: không trung thực
  • Arrogant: kiêu căng
  • Bad-tempered: xấu tính, dễ nổi nóng

Trên đây chỉ là một nhóm các từ vựng thông dụng được sử dụng để mô tả tính cách. Nếu có bất kỳ từ vựng nào bạn cảm thấy chưa rõ nghĩa, hãy tra lại từ điển để đảm bảo bạn có thể hiểu được hết nghĩa của từ, từ đó tăng thêm vốn từ vựng và sử dụng từ một cách chuẩn xác.

Dưới đây là một số bài tập ứng dụng trong từng phần thi của IELTS Speaking.

Bài 1: Chọn từ thích hợp (IELTS Speaking Part 1)

Question 1: How would you describe yourself?

Answer 1:

I would say I am extroverted/introverted. I mean I really like to hang out with my friend in the weekends whenever I have spare time.


Answer 2:

To be honest, I am a person who doesn’t lose my temper easily, for I am impatient/ patient and considerate/ inconsiderate for other people.

Question 2: In which ways are you similar to your friends?

Well, I can say that we have a lot in common, especially when it comes to our interests. Also, all of my friends are insincere/ honest, unreliable/  trustworthy and easy-going/ intolerant like me, plus we are extroverted/ introverted, that means outgoing and socially confident.

Bài 2: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc ( IELTS Speaking Part 2)

Question: Describe your best friend. You should say

  • Who is he/she?
  • What does he/she look like?
  • What personality does he/she have?


Today I would like to share with you one of my best friends, Harry. Harry and I first met in university. He is quite tall and has straight brown hair and blue eyes. On the first day we met, I knew right away we would be best friends.

Harry is (confidence), (friend), and very (adventure). Whenever the teacher asked for a volunteer, he was the first to raise his hand. 

He is (fun) too, he had laughed at my jokes as well as making me laugh. Moreover, he is a (support) and (kind) friend. He is willing to give others a hand without expecting something in return, and especially always stands by me whenever I need help. When we were in university, I had a high fever and had to be at the hospital for a week, and he took care of me. 

And one thing, all of us agree that he is very (responsibility) . So whenever our group of friends had to coordinate an activity, we always relied on him.

Even though we don’t see each other as much as we used to, we always make a special effort to keep in touch and help each other when we need.

I’m so lucky to have a friend like him.

Từ Vựng IELTS Topic Personality 3

Bài 3: Hoàn thành câu trả lời bằng cách điền từ trái nghĩa với từ in đậm (IELTS Speaking Part 3)

Question 1:

What do you think are the most important qualities for friends to have?


Well, the most important things are that friends need to share common interests and be dishonest with each other. Friends are people we spend a lot of time with, and of course we need to be able to trust our friends, so honesty is vital for a good friendship.

Question 2:

Which personality do you think we most want to pass on to our children?


I certainly would want my children to be insecure and timid which could help them a lot in their lives… and I’d hope they wouldn’t be self-centred self-forgetful … but remember to think about others 

Question 3:

Which personality do you think are less likely to suffer from stress or anxiety?


Tense, I think. These people will be barely good-humored bad tempered and always stay calm when they face difficult situations. This will allow them to barely suffer from turmoil.

Đáp án

Bài 1: 

  • Extroverted
  • Patient
  • Considerate
  • Honest
  • Trustworthy
  • Easy-going
  • Extroverted

Bài 2:

  • Confident
  • Friendly
  • Adventurous
  • Funny
  • Supportive
  • Kind
  • Responsible

Bài 3:

  • Honest
  • Self-confident
  • Self-assured
  • Self-centered
  • Easy-going
  • Bad tempered

Trên đây là những từ vựng thông dụng IELTS Vietop muốn chia sẻ với bạn khi gặp chủ đề Personality trong phần thi Speaking. Nếu có bất kỳ thắc mắc gì bạn hãy để lại comment hoặc gửi câu hỏi về cho chúng tôi, chúng tôi rất vui lòng giải đáp mọi thắc mắc. Chúc các bạn học tập tốt!

Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận