Từ vựng IELTS theo chủ đề Truyền thông – Báo chí

Trang Nguyen
06.04.2020

Trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến bạn bộ từ vựng IELTS chủ đề Truyền thông – Báo chí, cũng như nhiều idioms, phrases và một số câu hỏi phổ biến ở phần thi IELTS Speaking. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

A. Từ vựng IELTS theo chủ đề: Truyền thông – Báo chí

Từ vựng IELTS theo Chủ đề: Truyền thông - Báo chí

Từ vựng IELTS theo Chủ đề: Truyền thông – Báo chí

Tìm hiểu ngay: Khóa học IELTS cấp tốc tại TPHCM đang được quan tâm nhiều nhất

1. Các loại tin tức, báo chí, tạp chí

  • a broadsheet: ấn phẩm khổ rộng (a newspaper printed on large sheets of paper)
  • a media outlet: ấn phẩm hoặc chương trình phát thanh chuyên cung cấp tin tức và điểm tin tới công chúng thông qua một loạt các kênh truyền thông. Media outlets bao gồm báo giấy, tạp chí, radio, truyền hình và cả internet. (A publication or broadcast program that provides news and feature stories to the public through various distribution channels. Media outlets include newspapers, magazines, radio, television, and the Internet)
  • a tabloid: báo khổ nhỏ, chuyên đăng các tin vắt tắt về người nổi tiếng và thường không có nhiều tin chính luận (a newspaper with fairly small pages mostly containing stories about famous people and not much serious news)
  • a weekly publication: tạp chí, báo xuất bản hàng tuần (a magazine or newspaper which is published once a week)
  • biweekly: tạp chí loại xuất bản định kỳ 2 lần/tuần (a magazine that is published twice a month)
  • bulletin: tập san được xuất bản bởi một câu lạc bộ hoặc tổ chức để cung cấp thông tin đến cho các thành viên thuộc đơn vị đó (a magazine or newspaper produced regularly by a club or organization to give information to its members)
  • compact: tờ tin tức với rất ít trang và thường điểm những tin tức chính luận quan trọng (a newspaper with fairly small pages that deals with serious news issues)
  • fanzine: tờ tạp chí được viết bởi người hâm mộ và dành cho người hâm mộ (a magazine written for and by fans)
  • heavy (văn nói): một tờ báo chính luận (a serious newspaper)
  • online news: báo điện tử (the online version of a newspaper)
  • the daily: nhật báo (a newspaper published every day except Sunday)

2. Nội dung báo

  • advice column: cột báo trong chuyên mục tư vấn, hỏi đáp (a column in the newspaper where advice is given to people who write in for it)
  • business section: chuyên mục tin tức doanh nghiệp (a section in the newspaper with business news)
  • caption: phần chú thích hoặc tiêu đề của ảnh, tranh minh họa trong bài bảo (a explanation or title matching a picture or cartoon)
  • columns: cột báo, phần bài báo được dàn trang thành nhiều cột dọc (news that is printed in vertical columns rather than taking a whole page)
  • comic strip: phần truyện tranh nhiều kì trên báo (a cartoon series in the newspaper)
  • editorial: bài báo chứa đựng quan điểm của người viết, bài xã luận (a news article containing the editor’s opinions)
  • headlines: tiêu đề, tít bài báo (heading or title appearing at the top of a page or article)
  • horoscope: chuyên mục nói về cung hoàng đạo và bản đồ sao (a section in the newspaper about star signs and zodiac signs which foretell the future)
  • international/ world news section: chuyên mục tin quốc tế, thời sự thế giới (a section in the newspaper which focuses on news from abroad)
  • letter to the editor: chuyên mục thư từ độc giả gửi đến ban biên tập, tòa soạn (a section in the newspaper for people to express their views to the editor of the newspaper)
  • obituary: cáo phó, phần thông báo tin buồn (a section in the newspaper about people who have recently died)
  • special feature: tin đặc biệt (a special story)
  • weather report: mục dự báo thời tiết (a section in the newspaper for weather forecasts)

Bài viết bạn có thể nên xem: Topic Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2

3. Các loại hình tin tức

  • analysis: bài phân tích
  • breaking news: tin nóng
  • business news: tin tức doanh nghiệp
  • current affairs: vấn đề hiện thời
  • gossip: tin tầm phào
  • international news: tin thế giới
  • libel: tin bôi xấu, phỉ báng
  • local news: tin địa phương
  • make the headlines: bỗng nhiên xuất hiện trên bản tin hoặc nhận được nhiều sự chú ý từ báo giới
  • news coverage: tin trang nhất, tin trang bìa
  • objective reporting: đưa tin một cách khách quan
  • sensational news: tin giật gân
  • the scandal received wide coverage in the press: vụ bê bối xuất hiện trên trang nhất của nhiều báo
  • the story went viral: câu chuyện được lan truyền rộng rãi
  • world events: sự kiện quốc tế

Tìm hiểu “Khóa học luyện thi IELTS” nào đang được nhiều bạn quan tâm tại TPHCM

4. Thoái quen đọc báo

  • catch a news bulletin: đọc bản tin
  • follow a story: theo dõi một câu chuyện, vụ việc
  • peruse one’s favourite column: xem xét, nghiên cứu kỹ một bài báo
  • subscribe to a publication: đăng ký theo dõi một ấn phẩm nào đó
  • track the news: theo dòng tin tức

5. Những người liên quan đến báo chí

  • a broadcaster: người nói chuyện, dẫn chương trình trên đài phát thanh
  • a columnist: người phụ trách chuyên mục
  • a journalist: nhà báo
  • a news anchor: biên tập viên tin tức
  • a newscaster: người phát thanh bản tin ở đài
  • a photojournalist: phóng viên nhiếp ảnh
  • a reporter: phóng viên đưa tin
  • paparazzi: người săn ảnh, thường là ảnh của người nổi tiếng
  • unscrupulous reporters: tay báo vô đạo đức

6. Một số Phrases và Idioms về tin tức

  • a slow news day: một ngày không có nhiều tin tức (a day with little news to report)
  • information overload: bội thực thông tin (exposure to too much information or data)
  • invasion of privacy: xâm phạm đời tư (unjustifiable intrusion into the personal life of another without consent)
  • the gutter press: loại hình báo chuyên tập trung vào các tin giật gân về đời sống của người nổi tiếng (ewspapers which focus on sensational journalism, often about the lives of famous people)
  • yellow journalism: loại hình báo chuyên đưa những thông tin ít hoặc không chính thống, không được tìm hiểu kỹ càng mà sử dụng những tiêu đề bắt mắt để câu khách. Nội dung thường bao gồm việc phóng đại các tin tức sự kiện, bán các tin bê bối, biêu xấu hoặc tin kích động, nhạy cảm (a type of journalism that presents little or no legitimate well-researched news and instead uses eye-catching headlines to sell more newspapers. Techniques may include exaggerations of news events, scandal-mongering or sensationalism)

Tìm hiểu về: Tổng hợp những kiến thức IELTS Writing nâng cao bạn nên biết

7. Một số từng vựng IELTS khác

Một số từng vựng IELTS khác
Một số từng vựng IELTS khác
  • attention-grabbing: thu hút sự chú ý (a news story which draws public attention)
  • circulation: số ấn bản của một tờ báo được in trong ngày (the number of copies a newspaper distributes on an average day)
  • eye-catching: bắt mắt (a picture or layout which catches a person’s eye)
  • fact checker: người làm công việc kiểm chứng các thông tin được đưa ra trong bài báo đã chính xác chưa (a person who checks if the newspaper facts and information in an article are correct)
  • front page: trang nhất của tờ báo (the first page of a newspaper)
  • hot off the press: tin tức vừa mới phát hành và đang rất sốt dẻo (news that has just been printed and is very recent)
  • in-depth: chi tiết (with many details)
  • layout: thiết kế dàn trang báo (the way articles are designed on a page. This can include the position of pictures, the number of columns and the size of headlines)
  • issue: một vấn đề, đề tài quan trọng trong một cuộc tranh luận (an important topic for a debate)/ số báo (a copy of a newspaper)
  • readership: đội ngũ độc giả của một tờ báo (the collective readers of a newspaper)

Xem thêm: Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS

B. Một số câu hỏi thường gặp trong bài thi IELTS Speaking

1. Speaking Part 1

Q. Which magazines and newspapers do you read? [Why?]

A: Well, I guess I usually read magazines for women. They are pretty inspiring with some stories about stunning and successful women all around Vietnam. Besides, there are some sections for tips in terms of beauty, cooking, shopping, etc. which are useful to me sometimes.

Q. What kinds of article are you most interested in? [Why?]

Q. Have you ever read a newspaper or magazine in a foreign language? [When/Why?]

Q. Do you think reading a newspaper or magazine in a foreign language is a good way to learn the language? [Why/Why not?]

2. Speaking Part 2

Describe an article that you read from a magazine or from the Internet about healthy lifestyleYou should say:

  • When you read it
  • Where you read it
  • What it is about
  • And if you agree with the opinions in the article

Xem thêm: Bài mẫu về Bánh mì Thanh long

3. Speaking Part 3

  • Would you say the media presents us with more good news than bad news, or vice-versa?
  • What kind of person can become a good journalist?
  • Should the government control what is in our newspapers?
  • Why is it important to read the news?
  • Which news medium, TV, the internet, or mobile devices, do you think is best for broadcasting the news?

Hy vọng những thông tin Vietop chia sẻ ở trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Hãy chia sẽ bài viết này nếu bạn thấy hữu ích nhé!

Bài viết liên quan:

Tổng hợp các điểm ngữ pháp cần ôn lại trong IELTS Writing
Tổng hợp các điểm ngữ pháp nên ôn lại cho IELTS Writing Task 2
Để có phần thi IELTS đạt kết quả cao trong thời gian sắp tới, hãy cùng IELTS Vietop ôn lại một số điểm ngữ pháp được sử dụng trong IELTS Writing Task 2 nhé. Nội dung chính A. Các...
Review Sách IELTS Write Right
Review Sách IELTS Write Right – Master IELTS 5
Sách IELTS Write Right – Master IELTS 5 là quyển sách giúp người học “nâng trình” kỹ năng làm bài thi IELTS Writing thông qua việc nâng cấp cấu trúc câu, cải thiện tính liên kết giữa các câu...
Từ vựng tiếng Anh trong Nhà hàng
Từ vựng tiếng Anh trong Nhà hàng
Ngày nay, khi mà thế giới đang trong giai đoạn hội nhập, nhân sự trong lĩnh vực Nhà hàng cũng yêu cầu trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả...
Review sách American Accent Training
Review sách American Accent Training
Trong quá trình luyện thi IELTS cũng như học Tiếng Anh chắc hẳn có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong cách nhấn âm, cách phát âm khác nhau hoặc khi nghe một giọng đọc...
Conjunction – Liên từ trong IELTS
Conjunction – Liên từ trong IELTS
Dù trong văn nói hay văn viết chúng ta không thể bỏ qua một loại từ quan trọng đó là liên từ. Trong bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ giúp bạn hiểu rõ liên từ là gì, có...
Top 4 từ điển tiếng Anh offline tốt nhất
Top 4 từ điển tiếng Anh offline tốt nhất
Hiện nay nhu cầu học tiếng Anh ngày một tăng lên, và đối với các bạn đang học tiếng Anh, từ điển là thứ không thể thiếu. Vậy từ điển nào là từ điển tốt để các bạn yên...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0