Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

Trần Tươi
22.01.2021

Bạn muốn nói chuyện với người bản ngữ nhưng không biết cần phải nói về gì? Bạn trăn trở chủ đề nào thường được đề cập trong một số cuộc đàm thoại tiếng Anh với người nước ngoài? Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop khám phá từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống để “phá đảo” kết bạn và giao lưu cùng người nước ngoài nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

A. Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn

Thử tượng tưởng bạn tới một nhà hàng nước ngoài và cầm quyển thực đơn mà không hiểu gì thì thật khó khăn biết bao. Ngược lại nếu hiểu, bạn có dễ dàng gọi các món ăn mình yêu thích, yêu cầu chứa các nguyên liệu mình không thích ăn ra ngoài. Nào cùng tìm hiểu nào.

1. Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn khai vị

  • Soup: món súp
  • Salad: món rau trộn, món gỏi
  • Baguette: bánh mì Pháp
  • Bread: bánh mì

2. Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn chính

  • Salmon: cá hồi nước mặn
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring: cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Steak: bít tết
  • Beef: thịt bò
  • Lamb: thịt cừu
  • Pork: thịt lợn
  • Chicken: thịt gà
  • Duck: thịt vịt
  • Turkey: gà tây
  • Veal: thịt bê
  • Chops: khung
  • Kidneys: thận
  • Liver: gan
  • Seafood: hải sản
  • Scampi: tôm rán
  • Lasagne: bánh bột hấp
  • Spaghetti/ pasta: mỳ Ý
  • Bacon: thịt muối
  • Egg: trứng
  • Sausages: xúc xích
  • Salami: xúc xích Ý
  • Curry: cà ri
  • Mixed grill: món nướng thập cẩm
  • Hotpot: lẩu

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Tính cách con người

  • Dessert trolley: xe để món tráng miệng
  • Apple pie: bánh táo
  • Cheesecake: bánh phô mai
  • Ice-cream: kem
  • Cocktail: cốc tai
  • Mixed fruits: trái cây đĩa
  • Juice: nước ép trái cây
  • Smoothies: sinh tố
  • Tea: trà
  • Beer: bia
  • Wine: rượu
  • Yoghurt: sữa chua
  • Biscuits: bánh quy

3. Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn nhanh

Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn nhanh
  • Hamburger: bánh kẹp
  • Pizza: pizza
  • Chips: khoai tây chiên
  • Fish and chips: gà rán tẩm bột và khoai tây chiên, món ăn đặc trưng của Anh
  • Ham: giăm bông
  • Paté: pa-tê
  • Toast: bánh mì nướng

4. Các từ tiếng Anh về Đồ ăn với bơ, sữa

  • Butter: bơ
  • Cream: kem
  • Cheese: phô mai
  • Blue cheese: phô mai xanh
  • Cottage cheese: phô mai tươi
  • Goats cheese: phô mai dê
  • Crème fraîche: kem lên men
  • Eggs: trứng
  • Free range eggs: trứng gà nuôi thả tự nhiên
  • Margarine: bơ thực vật
  • Full-fat milk: sữa nguyên kem/sữa béo
  • Semi-skimmed milk: sữa nhỏ béo
  • Skimmed milk: sữa không béo/sữa gầy
  • Sour cream: kem chua
  • Yoghurt: sữa chua

5. Từ vựng chủ đề Đồ ăn liên quan tới canh

  • Sweet and sour fish broth: canh chua
  • Hot sour fish soup: canh cá chua cay
  • Lean pork & mustard soup: canh cải thịt nạc
  • Beef & onion soup: canh bò hành răm
  • Crab soup, Fresh water-crab soup: canh cua
  • Fragrant cabbage pork-pice soup: canh rò cải cúc
  • Egg& cucumber soup: canh trứng dưa chuột
  • Sour lean pork soup: canh thịt nạc nấu chua
  • Soya noodles with chicken: miến gà

B. Từ vựng tiếng Anh về Thức uống

Bạn bối rối khi bước vào quán cafe với menu chỉ có tiếng Anh? Bạn có thể gọi tên món đồ uống “khoái khẩu” bằng tiếng Anh?

Có lẽ biết thêm những từ vựng tiếng Anh về Đồ uống sẽ giúp ích rất nhiều đấy.

Từ vựng tiếng Anh về Thức uống

1. Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống có cồn

  • Wine: rượu vang
  • Ale: bia tươi
  • Aperitif: rượu khai vị
  • Beer: bia
  • Brandy: rượu bren-đi
  • Champagne: sâm-panh
  • Cider: rượu táo
  • Cocktail: cốc tai
  • Gin: rượu gin
  • Lager: bia vàng
  • Lime cordial: rượu chanh
  • Liqueur: rượu mùi
  • Martini: rượu mác-ti-ni
  • Red wine: rượu vang đỏ
  • Rosé: rượu nho hồng
  • Rum: rượu rum
  • Shandy: bia pha nước chanh
  • Sparkling wine: rượu có ga
  • Vodka: rượu vodka
  • Whisky: rượu Whisky
  • White wine: rượu vang trắng

Xem thêm:

2. Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống – trà

  • Tea: trà (chè)
  • Green tea: trà xanh
  • Black tea: trà đen
  • Bubble milk tea: trà sữa trân châu
  • Fruit tea: trà hoa quả
  • Herbal tea: trà thảo mộc
  • Iced tea: trà đá

3. Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống – cà phê

  • Coffee: cà phê
  • Americano: cà phê đen pha nước
  • Latte: cà phê sữa
  • Cappuccino: cà phê sữa bọt
  • Espresso: cà phê đen nguyên chất
  • Macchiato: cà phê bọt sữa
  • Mocha: cà phê sữa rắc bột ca-cao
  • Decaf coffee: cà phê lọc caffein
  • Egg coffee: cà phê trứng
  • Phin coffee: cà phê phin
  • Weasel coffee: cà phê chồn

4. Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống phổ thông

  • Water: nước
  • Mineral water: nước khoáng
  • Juice: nước quả
  • Splash: nước ép
  • Soda: nước ngọt có gas
  • Smoothie: sinh tố
  • Milk: sữa
  • Milkshake: sữa lắc
  • Hot chocolate: cacao nóng
  • Lemonade: nước chanh tây
  • Cola: nước cô-la

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh trong Nhà hàng

C. Mẫu câu sử dụng ở quán Đồ ăn – Thức uống

Mẫu câu sử dụng ở quán Cà phê

1. Nhân viên phục vụ

  • “Are you ready to order?” Quý khách có muốn gọi đồ bây giờ không?
  • “Can I take your order?” Quý khách muốn gọi món gì?
  • Would you like a muffin with that?” Quý khách có muốn sử dụng thêm một phần bánh muffin với đồ uống đó không?
  • Please wait in five minutes. Làm ơn đợi dưới 5 phút.
  • Your order is ready in 5 minutes. Món của bạn sẽ sẵn sàng dưới năm phút
  • “I don’t think we have any more hot chocolate left. I’ll check with the kitchen.” Tôi không nghĩ là chúng tôi còn pizza. Tôi sẽ hỏi lại nhà bếp.
  • “I’m sorry, but the Americano is finished.” Xin lỗi người dùng nhưng cà phê Americano hiện đang hết.

2. Khách hàng

Nếu bạn không rõ về một món ăn nào đó dưới menu:

  • “What’s Hawaii Cocktail exactly?” Hawaii Cocktail là món gì vậy?
  • “Does this have any lemon in it?” Đồ này có đựng chanh không?
  • “What do you recommend?” Bạn có đề xuất món nào không?
  • “I’ll have a cup of peach tea.” Tôi muốn muốn cốc trà đào.
  • “Can I have this drink with no sugar?” Cho tôi một phần đồ uống này không đường nhé!
  • “We’d like to order 1 black coffee and 1 strawberry smoothie.” Chúng tôi muốn một cà phê đen và một sinh tố dâu tây.

D. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ ăn – Thức uống

Đâu là mẹo vặt học từ vựng tiếng Anh của bạn? Trung bình bạn học được bao nhiều từ vựng tiếng Anh một ngày? Nếu giải đáp là học theo mẹo vặt truyền thống với sổ tay và flashcard. Hôm nay IELTS Vietop sẽ ra mắt hai mẹo vặt học toàn hoàn mới. Với hai mẹo vặt này, bạn có thể học đến 50 từ vựng 1 ngày. Điều này có tức là chỉ cần chưa đến một ngày để ghi nhớ toàn bộ từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam bên trên!

1. Học từ vựng tiếng Anh qua âm thanh tương tự

Đây là mẹo vặt học mà người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ, và sự thực là một người Do Thái bất kỳ có thể nói 2 thứ tiếng là điều hoàn toàn bình thường!

Đúng như cái tên của mình, đây là mẹo vặt học bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, dùng một “âm thanh tương tự” với cách phát âm của từ. Chúng ta sẽ lấy một ví như dễ hiểu nhé!

Từ cần học: Blame

Với một từ tiếng Anh như vậy, việc bạn cần làm là tậu một từ tiếng Việt có phát âm gần giống với từ cần học. Sau đó đặt một câu có nghĩa bao gồm từ đó và nghĩa của từ.

Ví dụ: Bà lém thế sao Sếp khiển trách được, có khi lại được khen thưởng cũng nên.

  • Âm thanh tương tự: Bà lém
  • Nghĩa của từ: khiển trách

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ thuận lợi hơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học không một số đơn giản lại cực kỳ hài hước, vui vẻ phải không nào?

2. Học từ vựng tiếng Anh qua chuyện chêm

Có thể hiểu nôm na là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm những từ khóa của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đọan văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh.

Đây cũng chính là mẹo vặt mà người Do Thái từ hàng ngàn năm trước đã áp dụng dưới việc học ngoại ngữ.

Thời gian đầu, bạn có thể viết truyện chêm hoàn toàn bằng tiếng Việt, nhưng khi có vốn từ vựng kha khá bằng cách liên kết ghi nhớ từ vựng bằng mẹo vặt âm thanh tương tự. Cần phải tận dụng tối đa vốn từ vựng để viết những câu truyện bằng tiếng Anh nhiều hơn để việc dùng từ vựng trở cần phải quen thuộc hơn. Ứng dụng mẹo vặt này là cách mà rất nhiều người đã áp dụng thành công.

Mẫu chuyện chêm

Như vậy, IELTS Vietop đã tổng hợp xong một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ ăn – Thức uống cũng như gợi ý mẹo học và bạn có thể thực hành ngay. Chúc bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

cach-luyen-nghe-hieu-qua
Làm sao luyện nghe Tiếng Anh IELTS hiệu quả?
Để chinh phục phần thi IELTS Listening, các bạn cần đảm bảo rằng mình phải có kế hoạch luyện nghe tiếng Anh hiệu quả. Vậy làm thế nào để luyện nghe tiếng Anh hiệu quả, nâng cao band IELTS...
Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề
Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề thường gặp nhất
Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết...
Đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 07-03-2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 07-03-2020
Đề bài và bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 07-03-2020. Các bạn tham khảo để ôn luyện thi IELTS phần writing thật tốt nhé nhé. Nội dung chính Task 1Task 21. Sample essay2. Vocab highlights3. Structure...
Cách làm dạng bài Bar Chart trong IELTS Writing Task 1 “chuẩn” bạn cần biết
Cách làm dạng bài Bar Chart trong IELTS Writing Task 1 “chuẩn” bạn cần biết
Dạng bài Bar Chart là một trong những dạng bài thường xuất hiện và dễ viết nhất ở phần thi IELTS Writing Task 1 trong bài thi IELTS. Có rất nhiều cách để mô tả loại biểu đồ này,...
IELTS Speaking Part 1 - Loại câu hỏi quen thuộc trong Part I
Loại câu hỏi quen thuộc trong IELTS Speaking Part 1
IELTS Speaking 1 luôn bao gồm đa dạng các chủ đề thường gặp trong cuộc sống. Chúng ta hãy cùng xem các dạng câu hỏi trong IELTS Speaking Part 1 khác nhau trong phần thi đầu tiên của kì...
Sample Essay đề thi IELTS Writing Task 1 ngày 25/02/2017
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 1 NGÀY 25/02/2017
Task 1: The chart illustrates the population size, death rate, birth rate in England and Wales from 1700 to...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0