Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous) trong tiếng Anh

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous tense) là thì dùng để diễn tả 1 hành động, sự việc sẽ xảy ra và xảy ra liên tục trước một thời điểm nào đó trong tương lai.

Thì này thường xuất hiện trong các kỳ thi tiếng Anh, do vậy trong bài viết ngày hôm nay Vietop sẽ phân tích về cấu trúc, cách dùng và cách ứng dụng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong bài thi IELTS, cùng tìm hiểu nhé!

will have + been ving

+

will have been + ving

I’ll have been sleeping for two hours.

-

will not have been + ving

I’ll not have been sleeping for two hours.

?

will + S + have + been + Ving?

Will you have been sleeping for two hours?

B. Cách dùng Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

  • Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn thường được dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian (duration ) của một hành động sẽ đang xảy ra trước một thời điểm khác trong tương lai.

I will go to bed at 10:00 PM. Ed will get home at midnight. I will be sleeping. I will have been sleeping for two hours by the time Ed gets home. 

  • Đôi khi tương lai hoàn thành và tương lai hoàn thành tiếp diễn có nghĩa tương tự nhau.

When Professor Jones retires next month, he will have taught OR will have been teaching for 45 years.

(Theo Betty Azar – Understanding and Using English Grammar)

Bài viết liên quan bạn có thể quan tâm:

C. Ứng dụng Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong IELTS

Ứng dụng Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong IELTS

Ứng dụng Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong IELTS

1. IELTS Listening

Nhận diện thời điểm xuất hiện của bài nói. Cũng như Future Perfect, nắm được Future Perfect Continuous, người nghe sẽ nhận diện được thứ tự trước – sau của chuỗi hành động trong tương lai.

Dạng bài Multiple Choice trong IELTS Listening có thể chứa đựng thông tin tại nhiều thời điểm khác nhau; người nghe cần xác định chính xác thông tin mà đề yêu cầu.

2. IELTS Reading

Hiểu sâu hơn nội dung của bài đọc; phân định rõ được các mốc thời gian mà bài đọc đưa ra.

3. IELTS Writing

Thì này rất hiếm khi thấy được sử dụng trong bài viết task 1 hay task 2.

4. IELTS Speaking

Đa dạng hóa yếu tố thì khi trả lời các câu hỏi Part 1, 2 và 3 có yếu tố tương lai. Thay vì chỉ giới hạn phần trả lời bằng “will”, người nói có thể áp dụng có thể áp dụng Future Perfect bằng “By + mốc thời gian”.

D. Bài luyện tập

Make the future perfect continuous. Choose the positive, negative or question form.

1) I (work) all weekend so I won't be energetic on Sunday night.
2) How long (you / wait) when you finally get your exam results?
3) Julie (not / eat) much, so we'll need to make sure she has a good meal when she arrives.
4) How long (she / plan) to move house when she finally moves?
5) (she / wait) long by the time we get there?
6) (he / play) computer games for ten hours when he finally stops?
7) They (study) all day, so they'll want to go out in the evening.
8) They (not / stay) in the hotel for long when she arrives.
9) I (not / walk) when I meet you – I'll have been cycling.
10) She (play) squash, so she won't be dressed up.
11) We (look) at houses for four months next Tuesday.
12) We (not / do)this project for long when the inspector arrives.
13) How long (you / work) on this project when it is finished?
14) (you / buy) clothes when I see you?
15) He (not / do) much work, so he'll be happy to start a new project.
16) How long (the children / sleep) in the living room when their new bedroom is ready?
17) How long (he / train) when he enters the competition?
18) (you / take) exams the day we meet?
19) I (answer) students' questions all morning, so I'll want a quiet lunch.
20) (they / travel) for long when they arrive?

Đáp án

1. [ 'll have been working ]
2. [ will you have been waiting ]
3. [ won't have been eating ]
4. [ will she have been planning ]
5. [ Will she have been waiting ]
6. [ Will he have been playing ]
7. [ 'll have been studying ]
8. [ won't have been staying ]
9. [ won't have been walking ]
10. [ 'll have been playing ]
11. [ 'll have been looking ]
12. [ won't have been doing ]
13. [ will you have been working ]
14. [ Will you have been buying ]
15. [ won't have been doing ]
16. [ will the children have been sleeping ]
17. [ will he have been training ]
18. [ Will you have been taking ]
19. [ 'll have been answering\will have been answering ]
20. [ Will they have been travelling ]

Đây là những kiến thức đầy đủ nhất về thì Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn, Vietop hi vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn trong quá trình luyện thi IELTS nhé.

IELTS Vietop

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận