Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense) – Bài tập có đáp án

Trang Nguyen
09.01.2020

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous tense) là một trong những thì cơ bản trong Tiếng Anh. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về thì này nhé.

Cấu trúc

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Câu khẳng định

had been + verb + -ing

Ex: She‘d been studying for ages.

Câu phủ định

had not been + verb + -ing

Ex: He hadn’t been studying for long.

Câu nghi vấn

had … been + verb + -ing?

Ex: Had you been studying for long?

Một số bạn hay nhầm cấu trúc thì Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn và thì Qúa khứ hoàn thành, bạn xem bảng sau để phân biệt nhé.

Qúa khứ hoàn thành

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn

  • TO BE: S + had been + ADJ/ noun

Peter had been a great singer when she met a car accident.

 

  • VERB: S + had + V3/ed

They had lived in Da Lat before 1975

S + had been + V-ing

Alice had been carrying a huge bag.

Cách sử dụng

Qúa khứ hoàn thành

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. (Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành- xảy ra sau dùng quá khứ đơn

EX: When I got up this morning, my father had already left.

 

  • Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.

EX: They had lived in Da Lat before 1975.

  • Dùng trong câu điều kiện loại 3

EX: If I had known that you were there, I would have written you a letter.

  • Dùng trong câu ước muốn trái với quá khứ

EX: I wish I had had time to study.

  • Diễn đạt 1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh yếu tố tiếp diễn)

EX: I had been thinking about that before you mentioned it.

  • Diễn đạt 1 hành động đã xảy ra, kéo dài liên tục đến khi hành động thứ 2 xảy ra. (Hành động 2 dùng quá khứ đơn). Thường khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ trong câu.

EX: The men had been playing cards for 3 hours when I came.

Ví dụ về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Ví dụ về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Bài tập

Bài tập áp dụng

Exercise 1:

Exercise 1

Exercise 2:

Exercise 2

Exercise 3:

1. He _____________(marry) her two years before we met.

A. Had been marryingB. Had married

2. James told me you ___________(buy) the old vicarage tow years before your son’s birth.

A. Had boughtB. Had been buying

3. I wish we ________(buy) had bought it before.

A. Had boughtB. Had been buying

4. When I arrived at the station, the train _______(leave).

A. Had been leavingB. Had left

5. He ________(play) tennis for 4 hours when he broke his leg.

A. Had playedB. Had been playing

6. The dog came into the house once she _______(finish) the housework.

A. Had finishedB. Had been finishing

7. He __________(drive) his car for 10 minutes when he realized it had a flat tire.

A. Had drivenB. Had been driving

8. She __________(throw) the letter away when she noticed it was not important.

A. Had thrownB. Had been throwing

9. He ___________(swim) for 15 minutes when he understood he had lost his swimsuit.

A. Had swimB. Had been swimming

10. It __________(rain) for one hour when the wind started to blow

A. Had rainedB. Had been raining

11. He rushed to the baker’s when he saw his wife _______(forget) to buy some bread.

A. Had forgottenB. Had been forgetting

12. Sarah was exhausted. She ________(wash) the dishes for more than 3 hours.

A. Had washedB. Had been washing

Đáp án

Exercise 1:

  1. ‘d always been
  2. ‘d heard
  3. arrives
  4. ‘d been feeling
  5. had come
  6. ‘d walked
  7. ‘d learnt
  8. had prepared
  9. ‘d been expecting (‘d expected)
  10. took off
  11. didn’t feel
  12. approached
  13. had done
  14. stepped
  15. didn’t burnt
  16. ‘d been hoping (‘d hoped)
  17. managed
  18. ‘d done

Exercise 2:

  1. had started
  2. bought
  3. ‘d never taken
  4. stayed; visited; ‘d been; ‘d liked (liked); ‘d decided
  5. ‘d been developing
  6. ‘d already discussed; ‘d made; ‘d phone; felt; hadn’t waited
  7. ‘d been running

Exercise 3:

  1. B
  2. A
  3. A
  4. B
  5. B
  6. A
  7. B
  8. A
  9. B
  10. B
  11. A
  12. B

Đây là những kiến thức đầy đủ nhất về thì Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn và cách phân biệt với thì Qúa khứ hoàn thành, Vietop hi vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn trong quá trình luyện thi IELTS nhé.

Bài viết liên quan:

Review Sách Ready for IELTS (Macmillan) - 2nd edition
Review Sách Ready for IELTS (Macmillan) – 2nd edition
Bạn là một sĩ tử đang trên đường chinh phục IELTS thì chắc hẳn bạn sẽ không còn xa lạ gì với tác giả Sam McCarter, ông là được biết đến là tác giả nổi tiếng với hàng loạt...
Từ vựng tiếng Anh về Phương tiện giao thông
Từ vựng tiếng Anh về Phương tiện giao thông
Trong cuộc sống hằng ngày, chắc hẳn chúng ta sẽ thường xuyên nhắc đến những phương tiện giao thông. Nhưng liệu bạn có nắm được từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông không? Hiểu biết được các...
Review sách Cambridge Vocabulary for IELTS Advanced
Review Sách Cambridge Vocabulary for IELTS Advanced
Trong những cuốn sách từ nhà xuất bản Cambridge, cuốn sách Cambridge Vocabulary for IELTS cực kì hot cho những bạn mới bắt đầu học IELTS. Hôm nay IELTS Vietop sẽ giới thiệu đến bạn...
Danh từ trong Tiếng Anh
Danh từ là gì? Cách sử dụng danh từ trong bài thi IELTS
Để có một nền tảng Tiếng Anh vững chắc bạn cần nắm được các loại từ để phát triển vốn ngữ pháp của mình. Hôm nay IELTS Vietop ôn lại Danh từ, phân loại...
Từ vựng tiếng Anh về Du lịch
Nếu bạn là một người thường xuyên đi du lịch nước ngoài thì từ vựng tiếng Anh về Du lịch dưới đây sẽ cực kỳ cần thiết dành cho bạn. Với một vốn từ vựng tiếng Anh phong phú...
Grammar for IELTS review
Review sách Collins Grammar for IELTS
Sánh ngang với bộ Cambridge IELTS, Collins for IELTS là bộ tài liệu cực khủng với 9 quyển ba gồm cả Reading, Writing, Listening, Speaking và Vocabulary, Grammar. Mang đến khối lượng kiến thức khổng lồ và hành trang tuyệt vời cho bạn...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0