Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense) – Bài tập có đáp án

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous tense) là một trong những thì cơ bản trong Tiếng Anh. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về thì này nhé.

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Câu khẳng định

had been + verb + -ing

Ex: She'd been studying for ages.

Câu phủ định

had not been + verb + -ing

Ex: He hadn't been studying for long.

Câu nghi vấn

had ... been + verb + -ing?

Ex: Had you been studying for long?

Một số bạn hay nhầm cấu trúc thì Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn và thì Qúa khứ hoàn thành, bạn xem bảng sau để phân biệt nhé.

Qúa khứ hoàn thành

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn

  • TO BE: S + had been + ADJ/ noun

Peter had been a great singer when she met a car accident.


  • VERB: S + had + V3/ed

They had lived in Da Lat before 1975

S + had been + V-ing


Alice had been carrying a huge bag.

Cách sử dụng

Qúa khứ hoàn thành

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. (Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành- xảy ra sau dùng quá khứ đơn

EX: When I got up this morning, my father had already left.


  • Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.

EX: They had lived in Da Lat before 1975.


  • Dùng trong câu điều kiện loại 3

EX: If I had known that you were there, I would have written you a letter.


  • Dùng trong câu ước muốn trái với quá khứ

EX: I wish I had had time to study.

  • Diễn đạt 1 hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh yếu tố tiếp diễn)

EX: I had been thinking about that before you mentioned it.


  • Diễn đạt 1 hành động đã xảy ra, kéo dài liên tục đến khi hành động thứ 2 xảy ra. (Hành động 2 dùng quá khứ đơn). Thường khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ trong câu.

EX: The men had been playing cards for 3 hours when I came.

Ví dụ Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Ví dụ Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Bài tập áp dụng

Exercise 1:

Exercise 1


Exercise 2:

Exercise 2


Exercise 3:

1. He _____________(marry) her two years before we met.

A. Had been marrying
B. Had married

2. James told me you ___________(buy) the old vicarage tow years before your son’s birth.

A. Had bought
B. Had been buying

3. I wish we ________(buy) had bought it before.

A. Had bought
B. Had been buying

4. When I arrived at the station, the train _______(leave).

A. Had been leaving
B. Had left

5. He ________(play) tennis for 4 hours when he broke his leg.

A. Had played
B. Had been playing

6. The dog came into the house once she _______(finish) the housework.

A. Had finished
B. Had been finishing

7. He __________(drive) his car for 10 minutes when he realized it had a flat tire.

A. Had driven
B. Had been driving

8. She __________(throw) the letter away when she noticed it was not important.

A. Had thrown
B. Had been throwing

9. He ___________(swim) for 15 minutes when he understood he had lost his swimsuit.

A. Had swim
B. Had been swimming

10. It __________(rain) for one hour when the wind started to blow

A. Had rained
B. Had been raining

11. He rushed to the baker’s when he saw his wife _______(forget) to buy some bread.

A. Had forgotten
B. Had been forgetting

12. Sarah was exhausted. She ________(wash) the dishes for more than 3 hours.

A. Had washed
B. Had been washing

Đáp án

Exercise 1:

2. 'd always been

3. 'd heard

4. arrives

5. 'd been feeling

6. had come

7. 'd walked

8. 'd learnt

9. had prepared

10. 'd been expecting ('d expected)

11. took off

12. didn't feel

13. approached

14. had done

15. stepped

16. didn't burnt

17. 'd been hoping ('d hoped)

18. managed

19. 'd done

Exercise 2:

2. had started

3. bought

4. 'd never taken

5. stayed; visited; 'd been; 'd liked (liked); 'd decided

6. 'd been developing

7. 'd already discussed; 'd made; 'd phone; felt; hadn't waited

8. 'd been running

Exercise 3:

1. B

2. A

3. A

4. B

5. B

6. A

7. B

8. A

9. B

10. B

11. A

12.B

Đây là những kiến thức đầy đủ nhất về thì Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn và cách phân biệt với thì Qúa khứ hoàn thành, Vietop hi vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn trong quá trình luyện thi IELTS nhé.

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận