Thì Quá khứ đơn (Past simple) – Tất tần kiến thức và bài tập có đáp án

Trong tiếng Anh, quá khứ đơn được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp và cả các kỳ thi như IELTS. Tuy thì này là một thì đơn giản nhưng chắc hẳn nhiều bạn khi áp dụng vẫn có chút nhầm lẫn. Bài viết dưới đây IELTS Vietop sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thì này để có thể tự tin áp dụng nó một cách linh hoạt với các thì khác.

1.1. Khẳng định

I/ You/ He/ She/ It/ We/ They + past simple verb

VD: I met Samantha last week. (Tôi đã gặp Samantha vào tuần trước.)

1.2. Phủ định

  • Động từ “ be”

You/ We/ They + were not/ weren’t


I/ He/ She/ It + was not/ wasn’t

VD: We were not/ weren’t in London on their summer holiday last year. (Họ đã ở Luân Đôn trong kỳ nghỉ mùa hè năm ngoái.)

I was not/ wasn’t present at class yesterday. (Hôm qua tôi không đi học.)

  • Động từ thường

I/ You/ He/ She/ It/ We/ They + did not/ didn’t + verb infinitive

VD: He did not/ didn’t have any money. (Anh ấy đã hết sạch tiền.)

They did not/ didn’t give me their new address. (Họ đã không đưa cho tôi địa chỉ mới của họ.)

1.3. Nghi vấn

  • Động từ “ be”: đặt dạng quá khứ của động từ “ be” ra đầu câu

Was/ Were + Subject?

VD: Were you in bus station at 9 pm last night? (Có phải bạn ở trạm xe bus lúc 9 giờ tối qua đúng không?)

Was she shy as a child? (Có phải lúc còn nhỏ cô ấy khá rụt rè?)

  • Động từ thường: đặt trợ động từ “ did” lên đầu câu

Did + subject + verb infinitive?

VD: Did you just call John? (Có phải bạn vừa mới gọi cho John?)

Lưu ý: Với các động từ bất quy tắc, chúng ta bắt buộc phải học thuộc.

Học thuộc động từ bất quy tắc

Học thuộc động từ bất quy tắc

VD: go → went, see → saw

Sử dụng

  • Mô tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ.

VD: I graduated from the university 2 years ago. (Tôi đã tốt nghiệp ĐH 2 năm trước.)

  • Mô tả thói quen trong quá khứ.

VD: I always went to swim after school when I was young. (Tôi luôn đi bơi sau giờ học khi tôi còn trẻ.)

  • - Mô tả hành động xảy ra suốt quãng thời gian trong quá khứ, và nay đã kết thúc.

VD: My dad was a English teacher for 5 years. (Bố tôi đã làm giáo viên tiếng Anh 5 năm – và giờ không làm nữa.)

  • Mô tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

VD: She came home, turned on her laptop, and checked email inbox. (Cô ấy về nhà, bật laptop và kiểm tra hòm thư email.)

  • Mô tả hành động xen vào hành động khác đang diễn ra trong quá khứ.

VD: When we was having dinner, my uncle called. (Khi chúng tôi đang ăn tối, chú tôi gọi điện.)

  • Dùng trong câu điều kiện loại hai, mang ý nghĩa không có thật ở hiện tại.

VD: If I won lottery, I would buy a house. (Nếu tôi trúng xổ số, tôi sẽ mua nhà.)

Dấu hiệu

Quá khứ đơn mô tả hành động liên tiếp trong quá khứ

Quá khứ đơn mô tả hành động liên tiếp trong quá khứ

Thì này thường đi với các trạng từ chỉ thời gian: in + mốc thời gian trong quá khứ, yesterday (hôm qua), last week/month/year ( tuần trước/ tháng trước/ năm trước), ago (cách đây), when (khi, dùng trong câu kể),…
...

VD:

Bethoven died in 1827.

I cooked chicken soup yesterday.

Sử dụng trong IELTS

  • IELTS speaking: các bạn hoàn toàn có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong phần thi nói IELTS. Ở phần 1 miêu tả những hoạt động của bản thân trong quá khứ.

VD: 

What are you studying at the moment?

I’m studying English. I started it 2 years ago.

  • Hay dùng trả lời cho chủ đề trong phần 2

VD: 

Describe a memorable journey you have made

I’m going to talk about a journey I went to HCM city…

  • Hay trả lời những câu hỏi nêu quan điểm ở phần 3

VD: 

Do you think people had easier lives 50 years ago?

Yes, life was simpler and less stressful 50 years ago…

  • IELTS writing: trong Task 1, khi gặp dạng đề bài biểu đồ miêu tả xu hướng tăng, giảm

VD: There was a gradual rise in the price of oil.

Bài tập

Bài 1: Chọn đáp án đúng

1. I _____ to swim after school.

A. goed          B. went          C. gone

2. My dad ____ my mom in 1993.

A. met          B. meeted          C. did met

3.____ James and Lily at party last night?

A. Did          B. Was          C. Were

4.Anna _____ present at class yesterday.

A. wasn’t          B. aren’t          C. weren’t

5.Where ____ you ____ your phone?

A. did – found          B. are – found          C. did – find

Bài 2: Chia động từ

1. Sarah ____ (cook) breakfast every morning.

2. A nice guy ____ (help) me to lift the heavy box.

3. Thomas ____ (blow) out the candles on his birthday cake last night.

4. Where ____ you ____ (study) when you ____ (be) young?

5. My uncle always _____ (feed) his dog every day before work.

Đáp án

Bài 1

1. B
2. A
3. C
4. A
5. C

Bài 2

1. cooked

2. helped

3. blew

4. did, study, were

5. fed

Trên đây là toàn bộ nội dung về quá khứ đơn mà chúng tôi muốn chia sẻ với bạn đọc. Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn đã nắm chắc kiến thức về thì quá khứ đơn và sẽ sử dụng thành thạo thì này hơn. Chúc các bạn học tập tốt và đạt điểm cao trong các kỳ thi!

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận