Marriage – Từ vựng chủ đề Hôn nhân trong IELTS

Anh Nguyên
30.06.2020

Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này.

Mời các bạn cùng Vietop điểm danh những từ vựng nên biết về chủ đề Marriage trong bài thi IELTS nào!

Bài viết cùng chuyên mục: Idioms trong tình yêu

A. Một số từ vựng về hôn nhân

“Quy trình hôn nhân”

“Quy trình hôn nhân”
“Quy trình hôn nhân”

Điểm qua một số từ vựng về hôn nhân

  • fiancé (n): hôn phu – fiancée (n): hôn thê
  • groom (n): chú rể – bride (n): cô dâu
  • husband (n): chồng – wife (n): vợ – spouse (n): vợ/chồng
  • best man (n): phù rễ – maid of honor (n): phù dâu
  • widow (n): góa chồng – widower (n): góa vợ
  • an arranged marriage (n): cuộc hôn nhân đã được sắp đặt
  • to catch someone’s eyes: lọt vào mắt xanh của ai đó
  • to get to know someone: tìm hiểu ai đó
  • to have (a lot of) things in common: có (nhiều) điểm chung với ai đó
  • to go a date (with someone): hẹn hò với ai đó
  • to get along with someone/ to get on well with someone: hòa thuận với ai đó
  • to propose/ to pop the question: Cầu Hôn – Văn Mai Hương
  • to get engaged with someone: đính hôn với ai đó
  • to get married with someone/ to marry someone: cưới ai đó
  • to tie the knot: thành vợ thành chồng
  • to arrange /plan a wedding: lên kế hoạch tổ chức đám cưới
  • to conduct / perform a wedding ceremony: cử hành hôn lễ
  • to call off/ cancel/ postpone the wedding: hủy/ hoãn đám cưới
  • to raise a glass to the happy couple: (trong lễ cưới) nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc
  • to settle down: an cư/ lập gia đình
  • to go/be on a honeymoon: đi tuần trăng mật
  • to move in with someone: dọn vào ở chung với ai đó
  • to celebrate the (số thứ tự) wedding anniversary: kỷ niệm ngày cưới lần thứ …
  • to have ups and downs: có những thăng trầm cuộc sống
  • to have blazing rows: cãi nhau hết sức căng thẳng
  • to kiss and makeup: làm hòa với nhau
  • to get divorced: li dị
  • to remarry: tái hôn

B. Áp dụng trong IELTS Speaking Part 2

Describe a wedding ceremony that you attended. (Tả một đám cưới mà bạn thích)

Describe a wedding ceremony that you attended.
Describe a wedding ceremony that you attended.
Sample:

I would like to talk about the memorable wedding ceremony of Minh, a former chairman of the music club that I joined when I was in university. I can recall that it was mid-fall and the event was held at White Palace, a well-known venue for weddings.

I had known both Minh and his partner, Kim for quite a while. They are a lovey-dovey couple, which fills me with admiration, even until now.

Well, coming back to the event, it was held in a lavish wedding hall, which could leave almost everyone stunned by the way it was decorated. When the ceremony started, with the groom and bride cutting the cake, pouring and drinking champagne together as a mark of tying the knot. Yet, it still brought tears to people’s eyes, especially those who are close to the couple (and their ex). Afterwards, we were served with delicious dishes and live music. After the party, the guests went out to the hall to have their photographs taken with the groom and bride, and wished them all the best for the next stage in their life.

Well, I personally enjoyed the experience a lot, partly because that a friend of mine has found the love of his life, partly because it was an occasion of gathering with my university friends. So, that’s all I have to say. Thanks!!

Hy vọng là bài viết trên về chủ đề Marriage có thể giúp ích được cho các bạn trong việc luyện tập kỹ năng Speaking của mình nhé!

Chúc các bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Sentence structure – Cấu trúc câu trong Tiếng Anh
Cấu trúc câu trong Tiếng Anh bạn cần nắm vững
Có thể các bạn đã biết, trong bảng chấm điểm IELTS Writing có một tiêu chí là “Grammatical Range and Accuracy”, nghĩa là phạm vi bạn có thể sử dụng các cấu trúc ngữ pháp một cách phù hợp...
Thì quá khứ hoàn thành
Thì Quá khứ hoàn thành trong Tiếng Anh – Past Perfect
Thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect tense) là một trong những thì cơ bản trong Tiếng Anh. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về thì này nhé. Nội dung chính Cách dùng thì quá khứ hoàn thànhCông thức...
Describe a part of your country that you find interesting – IELTS Speaking Part 2
Describe a part of your country that you find interesting – IELTS Speaking Part 2
Dạng đề Describe A part of your country that you find interesting là một trong những đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp. Do đó trong bài viết này IELTS Vietop sẽ gợi ý cho bạn cách trả lời...
Topic “Photograph” – Bài mẫu IELTS Speaking Part 2,3
Hôm nay IELTS Vietop sẽ mang đến cho các “sĩ tử” một bài mẫu IELTS Speaking Part 2,3 về chủ đề Photograph. Nào! Cùng xem bài mẫu dưới đây nhé! Nội dung chính Part 2Đề bàiSampleAudioVocabularyPart 31. Why do...
Từ vựng tiếng Anh trong Nhà hàng
Từ vựng tiếng Anh trong Nhà hàng
Ngày nay, khi mà thế giới đang trong giai đoạn hội nhập, nhân sự trong lĩnh vực Nhà hàng cũng yêu cầu trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả...
Grammar for IELTS review
Review sách Collins Grammar for IELTS
Sánh ngang với bộ Cambridge IELTS, Collins for IELTS là bộ tài liệu cực khủng với 9 quyển ba gồm cả Reading, Writing, Listening, Speaking và Vocabulary, Grammar. Mang đến khối lượng kiến thức khổng lồ và hành trang tuyệt vời cho bạn...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0