Causative Form – Thể nhờ vả trong tiếng Anh

Thái Hòa
03.07.2020

Việc sử dụng câu nhờ vả (truyền khiến) để diễn tả hành động nhờ ai đó là một trong các chủ điểm ngữ pháp được đánh giá rất cao trong phần thi IELTS Speaking. Bài viết sẽ giới thiệu thể này và một số cấu trúc liên quan.

A. Các cấu trúc câu n​​​hờ vả

Nhờ vả là cả một nghệ thuật: Nếu không khéo miệng thì vừa không được việc lại vừa dễ mất bạn
Nhờ vả là cả một nghệ thuật: Nếu không khéo miệng thì vừa không được việc lại vừa dễ mất bạn

1. Have và get

Câu nhờ vả với Hava và Get

Câu nhờ vả với Hava và Get
Câu nhờ vả với Hava và Get

Cấu trúc này mang nghĩa nhờ cậy người nào đó thực hiện việc gì cho mình

Công thức chủ động

S + have/has someone + V-inf
S + get(s) someone + to V-inf

Ví dụ:

– My father has me fix his phone
(Bố tôi bảo tôi sửa điện thoại dùm ông ấy)
– Ross got Joey to babysit his son for him
(Ross nhờ Joey chăm con hộ anh ấy)

Công thức bị động

S + have/has + something + past participle
S + get(s) + something + past participle

Ví dụ:

– He has his Porsche washed every day
(Anh ta rửa xe Porsche của mình mỗi ngày)
– She will get her assignment done before the deadline
(Cô ấy sẽ làm xong bài được giao trước hạn cuối)

2. Make và force

Cấu trúc này có ý ép buộc người khác làm việc mình muốn

Công thức chủ động

S + make(s) + someone + V-inf
S + force(s) someone + to V-inf

Ví dụ:

– Monica forces Chandler to quit smoking
(Monica ép Chandler dừng hút thuốc)
– My teacher makes me study every weekend)
(Giáo viên của tôi bắt tôi học bài vào mỗi cuối tuần)

Công thức bị động

S + makes + someone + adjective

Ví dụ:

– My father loves my sister so much, she makes him proud
(Bố tôi yêu chị tôi rất nhiều vì chỉ làm ông ấy tự hào)

3. Let/ permit/ allow

Cấu trúc này thể hiện việc ai cho phép người khác làm gì

Công thức

S + let(s) + someone + V-inf
S + permit/allow(s) + someone + to V-inf

Ví dụ:

– Her mother lets her hang out late with her peers
(Mẹ của cổ cho phép cổ đi chơi trễ với bạn bè của cô ấy)
– My wife allows me to hit the bar whenever I want as long as I give her half of my salary
(Vợ tôi cho tôi đi nhậu bất cứ khi nào tôi muốn miễn là tôi nộp cho cổ nửa tiền lương)

4. Help

Help
Cấu trúc này dùng để diễn tả ai hay tổ chức nào đó giúp đỡ người khác làm gì

Công thức

S + help(s) someone + V-inf/to V-inf

Ví dụ:

– My father helps he to do my homeworks
(Bố tôi giúp tôi làm bài tập về nhà)
– Vietnam helped Cambodia and Lao to fight the pandemic
(Việt Nam giúp Campuchia và Lào chiến đấu chống lại dịch bệnh)

Chú ý: Nếu tân ngữ của động từ đi kèm và tân ngữ của help giống nhau thì có thể không cần dùng tân ngữ

Ví dụ: 

– Colors of tiger help (them) to hide themselves
(Màu của hổ giúp chúng ẩn nấp thân mình)

5. Một số dạng câu cầu khiến khác

Công thức

Want/need + something + (to be) + past participle
Would like/prefer + something + (to be) + past participle

Ví dụ: 

– My mother wants the curtain fixed before midnight
(Mẹ tôi muốn cái rèm phải được sửa trước nửa đêm)
– He needs his car washed when he comes home
(Anh ta muốn xe mình được rửa trước khi về nhà)

B. Bài tập

Chọn đáp án chính xác

1. She loves to have her shoes_____________

a. repairb. repairedc. being repairedd. repairing

2. He _____________ shoes _____________ before he comes

a. have/cleanedb. had/cleanc. had/cleanedd. had/to clean

3. My brother will have his hair_____________

a. cutsb. cuttingc. to cutd. cut

4. They had the room _____________ last week

a. decoratesb. had decoratedc. decoratedd. decorating

5. I’m going to get my house _____________

a. redecorateb. redecoratedc. redecoratesd. redecorating

6. My father makes me _____________ crying

a. stopb. stoppedc. stopsd. stopping

7. He allows me _____________ his Play Station

a. useb. to usec. usedd. using

8. I need my paper _____________ before 10 am

a. writeb. wrotec. writtend. to write

9. They help me _____________ my homeworks

a. to dob. doingc. didd. to be done

10. I got him _____________ my essay

a. writtenb. wrotec. writed. to write

Đáp án

1. b
2. c
3. d
4. c
5. b
6. a
7. b
8. c
9. a
10. d

Hi vọng bài viết Causative Form – Thể nhờ vả trong tiếng Anh giúp được bạn học tập tốt hơn nhé! Nếu có phản hồi bạn có thể để lại bình luận bên dưới bài viết Causative Form này.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization
15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization
Tưởng như là những thuật ngữ chuyên ngành xa vời, nhưng trên thực tế chủ đề này lại rất quen thuộc với ta trong cuộc sống hàng ngày – vệ sinh và dịch tể. Trong tình hình dịch bệnh...
Get Ready for IELTS Listening Pre intermediate A2+
Review Get Ready for IELTS Listening Pre intermediate A2+
Khi luyện thi ILETS Listening thì không ai có thể bỏ qua cuốn sách Get Ready for IELTS Listening. Đây là sách nằm trong bộ sách Get Ready for IELTS của Collins. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu lý...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh...
Metaphor and idioms (Phương pháp Ẩn dụ và cụm thành ngữ) trong IELTS
Metaphor and Idioms (Phương pháp Ẩn dụ và cụm thành ngữ) trong IELTS
Hôm nay, chúng ta nghiên cứu thêm một số thành ngữ và phép ẩn dụ thường xuyên xuất hiện trong các đề thi IELTS các năm trở lại đây khiến nhiều bạn hay bối rối. Nếu các bạn nào...
Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người
Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người
Bộ phận trên cơ thể người là những thứ gần gũi với mỗi người nhất. Tuy nhiên trên cơ thể người có rất nhiều bộ phận và không phải ai cũng biết hết các bộ phận ấy bằng tiếng...
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous
Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn – present perfect continuous là một trong 12 thì trong Tiếng Anh.  Trong quá trình luyện thi IELTS, một số bạn vẫn nhầm lẫn giữa thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0