Cách sử dụng cấu trúc respect trong tiếng Anh

Hương Giang
12.03.2022

Cấu trúc respect là một trong những cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh. Vậy nên, hôm nay Vietop gửi đến bạn bài viết chi tiết về cấu trúc này, cùng tìm hiểu ngay bài viết bên dưới nhé!

1. Định nghĩa

Cấu trúc Respect

Respect vừa là động từ, vừa là danh từ, có nghĩa là “tôn trọng” hoặc “sự kính trọng, sự tôn trọng”. Ngoài ra nó còn có nghĩa là “khía cạnh” hay “phương diện”. Tuy nhiên bài viết này sẽ tập trung trình bày cách sử dụng Respect mang nét nghĩa đầu tiên nhé!

E.g:

Danh từ:

  • All people in this town have lots of respect for him. (Mọi người trong thị trấn này đều dành sự tôn kín đối với ông ấy.)
  • The key to a healthy relationship is respect for each other. (Chìa khóa cho một mối quan hệ lành mạnh là sự tôn trọng dành cho nhau.)

Động từ:

  • As much as I respect your opinion, I have to disagree. (Mặc dù tôi tôn trọng ý kiến của bạn, nhưng tôi phải không đồng ý.)
  • That girl never respected the old. (Ả ta không bao giờ tôn trọng người lớn tuổi.)

Xem thêm: Linking Verbs – Liên động từ trong Tiếng Anh IELTS

ĐẶT HẸN TƯ VẤN NGAY - NHẬN LIỀN TAY 30% HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Cách sử dụng cấu trúc Respect trong tiếng Anh

Có 3 cấu trúc chính của Respect trong tiếng Anh:

a. Show/ have respect for somebody/something

Đây là cấu trúc Respect thông dụng, có nghĩa là “ dành sự tôn trọng cho ai/điều gì”. Respect ở đây là một danh từ.

E.g:

  • Children have to show certain respect for their parents. (Con cái phải dành sự tôn trọng tối thiểu đối với cha mẹ.)
  • They will bring flowers and presents to show respect for the teacher. (Các bạn ấy sẽ đem hoa và quà để thể hiện sự tôn kính dành cho thầy giáo.)

b. Respect somebody/something (+for something)

Cấu trúc Respect thứ hai dùng để chỉ hành động “tôn trọng ai/điều gì”. Trong cấu trúc này, Respect đóng vai trò động từ.

E.g:

  • We respect our boss for his wisdom. (Chúng tôi tôn trọng sếp của mình vì sự khôn ngoan.)
  • He no longer respects his parents due to their irresponsible behavior. (Anh ta không còn tôn trọng cha mẹ nữa vì họ hành xử quá vô trách nhiệm.)

c. Out of respect/ With all respect 

Cụm từ “out of respect” có nghĩa là “với sự tôn trọng, bằng sự tôn trọng”. Cụm từ này được sử dụng với hành động nào đó xuất phát từ sự tôn trọng dành cho ai/điều gì. Respect trong cụm từ này là một danh từ.

E.g:

  • With all (due) respect for the audience, they took a bow politely. (Bằng tất cả sự tôn trọng dành cho khán giả, họ cúi chào một cách lịch sự.)
  • My family always takes good care of the altar out of respect for our ancestors. (Gia đình chúng tôi luôn chăm sóc bàn thờ thật tốt với sự tôn trọng dành cho tổ tiên.)

3. Một số cụm từ với Respect trong tiếng Anh

Một số cụm từ đi với Respect trong tiếng Anh cũng có thể được dùng để tạo thành câu hay.

Từ vựngDịch nghĩaVí dụ
in many respectstrong nhiều phương diện In many respects, Vanessa’s idea is better.Trong nhiều phương diện, ý tưởng của Vanessa tốt hơn.
in respect of (someone/something)có liên quan tới (ai/điều gì)In respect of the carnival, we are still thinking about it.Liên quan tới lễ hội ấy, chúng tôi vẫn đang nghĩ về nó.
in respect to (someone/something)bằng sự tôn trọng dành cho (ai/điều gì)I have brought a welcoming gift in respect to the neighbour.Tôi đã đem một món quà chào mừng bằng sự tôn trọng dành cho người hàng xóm. 
pay (one) respect tothể hiện/dành sự tôn trọng vớiHe did not seem to pay me any respect.Anh ta có vẻ đã không dành cho tôi tí sự tôn trọng nào.
pay (one’s) last respectthể hiện sự tôn kính dành cho người đã khuấtThey came to the funeral to pay their last respect for the soldiers.Họ đã đến đám tang để thể hiện sự tôn kính đối với những người lính.
respect (someone or something) as (something)tôn trọng (ai/điều gì) với tư cách (là gì)I really respect you as an artist, but not as a human being.Tôi rất tôn trọng bạn với tư cách là một nghệ sĩ, nhưng với tư cách một con người thì không.
with (all due) respectvới (tất cả) lòng tôn trọngWith all due respect, I think maybe we should choose a different path.Với tất cả lòng tôn trọng, tôi nghĩ có lẽ ta nên chọn một lối đi khác.

4. Bài tập vận dụng

Hãy làm các bài tập dưới đây để biết thành thạo sử dụng cấu trúc Respect trong tiếng Anh nhé.

Chọn đáp án đúng:

  1. I __________ my friends’ dedication to work.

A. respectful

B. respect for

C. respect

2.  __________ for their family, I will not embarrass them.

A. Respect

B. Out of respect

C. In many respects

3. Because of his achievement, they  __________  him.

A. respect for

B. respect

C. out of respect for

4. We must stay silent  __________ the deceased.

A. out of respect

B. as respect

C. out of the respect for

5.  __________ , plan B is way too different from Susan’s expectations.

A. In many respects

B. Out of many respects

C. Out of respect

6. Max  __________ Loren  __________ her credibility.

A. respects/x

B. respects/for

C. out of respect/for

7. The old man told us to  __________ the statue.

A. pay respect to

B. respect

C. Both A and B

8. __________ our previous plan, Charlie has decided to cancel it.

A. Respect to

B. In respect of

C. In respect to

Đáp án:

  1. C
  2. B
  3. B
  4. A
  5. A
  6. B
  7. C
  8. B

Trên đây là bài viết chi tiết về cấu trúc respect mà Vietop muốn gửi đến bạn. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp bạn nắm được công thức cũng như cách sử dụng cấu trúc này. Chúc bạn học tốt!

Bài viết liên quan:

Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 4-2020
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 4-2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 là tài liệu tổng hợp và phân tích đề thi IELTS Writing tháng 4 – 2020 do chính các giảng viên của IELTS Vietop biên soạn nhằm cung cấp nguồn tài liệu giúp...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người tiêu dùng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn...
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Bóng đá là môn thể thao vua, cực kỳ được đam mê trên khắp thế giới. Nếu bạn cũng là một fan hâm mộ của môn thể thao này thì đừng bỏ qua một số từ vựng về Bóng đá trong...
Thông tin bộ sách IELTS Recent Actual Tests
Review Trọn bộ IELTS Recent Actual Tests (Reading, Listening, Writing & Speaking)
Bạn đã trải qua một khoảng thời gian ôn luyện IELTS một cách vất vả và đã tới giai đoạn luyện và cày đề nhưng chưa biết lựa chọn bộ tài liệu nào để luyện đề. Đây được xem...
Review trọn bộ Destination B1, B2 và C1+C2 (Grammar and Vocabulary with answer)
Review trọn bộ Destination B1, B2 và C1+C2 (Grammar and Vocabulary with answer)
Khi luyện thi IELTS, chúng ta phải xây dựng cho mình một hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng, các kỹ năng khác để đạt được band điểm mong muốn. Nếu đang ở band điểm thấp, bạn sẽ...
Tổng hợp bộ tài liệu IELTS Simon bạn nên sở hữu
IELTS Vietop xin chia sẻ đến mọi người bộ tài liệu IELTS Simon cực hay. Thầy Simon với phương pháp giảng dạy đơn giản nhưng hiệu quả mang lại cao, thầy Simon (ielts-simon.com) được xem là cựu giám khảo,...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0