Cấu trúc Despite và In spite of trong IELTS

Cấu trúc Despite, In spite of,  Although, Though đều nằm trong trong điểm ngữ pháp của mệnh đề nhượng bộ (Concessive Clause). Những cấu trúc này không chỉ được sử dụng trong các bài thi mà còn phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Trong bài viết này, IELTS Vietop se giúp bạn thông kê lại điểm ngữ pháp Despite, In spite of và các bài tập để bạn có thể dễ nhớ nhất.

Cấu trúc Despite và In spite of

Despite và In spite of là các cụm từ chỉ sự nhượng bộ, làm rõ sự tương phản của hai hành động hoặc sự việc trong cùng một câu.

Examples:

  • Despite/In spite of bad weather, we had a wonderful holiday. (Mặc cho thời tiết xấu, chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.)
  • Despite/In spite of lack of official support, they continue their struggle. (Dù không được chính quyền ủng hộ, họ vẫn tiếp tục đấu tranh.)
  • Despite/In spite of disliking John, you should try to be nice to him. (Dù không thích John, cậu vẫn nên tử tế với anh ta.)

Ngoài ra, despite và in spite of có thể viết giữa câu như sau:

Examples:

  • We had a wonderful holiday, despite/in spite of bad weather. 
  • They continue their struggle, despite/in spite of lack of official support, 
  • You should try to be nice to John, despite/in spite of disliking him. 

Công thức:

Despite/In spite of Noun/Noun Phrase/V-ing, S + V + …

=

S + V + …, despite/in spite of Noun/Noun Phrase/V-ing.

Bài tập ứng dụng

Exercise 1: Make one sentence from two, using despite or in spite of.

Example: I couldn’t sleep. I was very tired.

🡺 I couldn’t sleep despite/in spite of being very tired.

🡺 Despite/In spite of being very tired, I couldn’t sleep.

1. They have very little money. They are happy. 

🡺 ___________________________________________________________________.

2. We live in the same street. We hardly ever see each other.

🡺 ___________________________________________________________________.

Exercise 2: Change the sentences so they start with despite/in spite of + V-ing/Noun. 

Example: Although John speaks 4 languages, he was turned down for a job.

🡺 Despite/In spite of speaking 4 languages, John was turned down for a job.

1. Although Russia is one of the largest producers of oil, it still imports petrol.

🡺 ___________________________________________________________________.

2. Although it recorded high sales, the company closed last week.

🡺 ___________________________________________________________________.

Xem thêm:

Đáp án tham khảo

Exercise 1

1. Despite/In spite of having very little money, they are happy.

They are happy, despite/in spite of having very little money.

2. Despite/In spite of living in the same street, we hardly ever see each other.

We hardly ever see each other, despite/in spite of living in the same street.

Exercise 2

1. Despite/In spite of being one of the largest producers of oil, Russia still imports petrol.

2. Despite/In spite of high sales, the company closed last week.

Trên đây là tổng quan kiến thức và bài tập của điểm ngữ pháp Despite, In spite of, bạn có thể lưu lại và áp dụng luyện thi IELTS, giao tiếp hằng ngày nhé!

Hãy chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy nó hữu ích.

Bình luận

Bình luận