Cách phát âm s/es chuẩn chỉnh trong tiếng Anh

Anh Nguyên
08.06.2021

Phát âm luôn là một vấn đề không dễ dàng đối với bất kì ai muốn học một ngoại ngữ, và tiếng Anh không phải một ngoại lệ. Và một vấn đề chung của nhiều bạn chính là ending sound – âm đuôi.

Có thể các bạn sẽ bất ngờ, nhưng âm đuôi cơ bản s/es không chỉ có một cách phát âm là “sờ” thôi đâu, và sau đây Vietop xin chia sẻ cho các bạn cách phát âm s/es chuẩn chỉnh trong tiếng Anh.

A. Phụ âm hữu thanh (voiced) và vô thanh (voiceless)

Trước khi đi vào chủ đề chính, có một khái niệm chúng ta nên biết về phát âm, đó chính là những phụ âm hữu thanh (voiced consonant) và phụ âm vô thanh (voiceless consonant)

Phụ âm hữu thanh (15 âm): là những âm mà khi phát âm, luồng khí đi từ họng, qua lưỡi và răng rồi đi ra ngoài, dây thanh quản rung.

Các phụ âm hữu thanh: /b/ /d/ /l/ /m/ /n/ /ŋ/ /r/ /v/ /z/ /ð/ /ʒ/, /dʒ/

Phụ âm vô thanh (9 âm): Là những âm mà khi phát âm, luồng khí bật ra hơi từ miệng chứ không phải từ cổ họng, ví vậy thanh quản sẽ không run

Các phụ âm vô thanh: /ch/ /f/ /h/ /k/ /p/ /s/ /sh/ /t/ /θ/

Các bạn có thể phân biệt được sự khác biệt bằng cách đặt ngón tay lên cổ họng và phát âm 2 âm /z/ và âm /s/.

B. Vị trí của s/es

Có 4 trường hợp sau đây mà chúng ta sẽ thêm đuôi s/es:

1. Danh từ ở dạng số nhiều

There are three tables in the room.

2. Động từ chia ngôi thứ 3 số ít

Thương is a beautiful girl.

3. Sở hữu cách của danh từ

Phượng’s phone is very modern.

4. Dạng rút gọn của “is” hoặc “has”

Thạch’s been to Đà Lạt before.

C. Quy tắc và cách phát âm s/es

Có 3 cách phát âm s/es chính, phụ thuộc vào phát âm của âm cuối cùng của từ đó

1. Phát âm đuôi /s/

Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/

Từ

Phát âm

Mouths

/maʊθs/

Coughs

/kɒfs/

Books

/bʊks/

Hopes

/həʊps/

Cats

/kæts/

Tương truyền có một “thần chú” giúp các bạn ghi nhớ là “thời phong kiến phương Tây

Cách phát âm /s/:

Để tạo ra âm này, môi bạn sẽ hở nhẹ, răng gần chạm vào nhau, mặt lưỡi chạm nhẹ vào răng cửa trên, đồng thời đẩy luồng khí thoát ra từ giữa mặt lưỡi và răng cửa trên. Dây thanh quản không rung khi phát âm và có thể nghe thấy rõ luồng khí thoát ra.

Bạn có thể tưởng tượng âm này như âm thanh của phát ra từ tiếng “ssss” của con rắn vậy.

2. Phát âm đuôi /iz/

Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /s/ /ʃ/ /ʧ/ và các phụ âm hữu thanh: /z/ʒ/, /dʒ/

Thường những từ này có tận cùng là sh, ce, s, z, ge, ch, x …

Từ

Phát âm

Fixes

/fiksiz/

Wishes

/wɪʃiz/

Catches

/kætʃiz/

Noises

/nɔɪziz/

Changes

/tʃeɪndʒiz/

3. Phát âm đuôi /z/

Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh còn lại hoặc tận cùng bằng nguyên âm

Từ

Phát âm

Hugs

/hʌgz/

Pays

/peɪz/

Tongues

/tʌŋz/

Cách phát âm /z/:

Để tạo ra âm này, bạn sẽ tạo khẩu hình gần giống với âm /s/, chỉ khác là bạn sẽ đẩy khí từ cổ họng lên, và dây thanh quản của bạn sẽ rung theo âm này.

Bạn có thể tưởng tượng âm này như âm thanh tạo ra từ tiếng bay của loài ong.

D. Bài tập áp dụng

Chọn từ có phát âm s/es khác với những từ còn lại:

1

A. dolls

B. cars

C. vans

D. trucks

2

A. sweets

B. watches

C. dishes

D. boxes

3

A. shakes

B. nods

C. waves

D. bends

4

A. pens

B. markers

C. books

D. rulers

5

A. nights

B. days

C. years

D. weekends

6

A. names

B. lives

C. dances

D. tables

7

A. schools

B. yards

C. labs

D. seats

8

A. houses

B. places

C. hates

D. faces

9

A. cups

B. stamps

C. books

D. pens

10

A. biscuits

B. magazines

C. newspapers

D. vegetables

11.

A. books

B. dogs

C. cats

D. maps

12.

A. wants

B. books

C. stops

D. sends

13.

A. fills

B. adds

C. stirs

D. lets

14.

A. dishes

B. oranges

C. experiences

D. chores

15.

A. manages

B. laughs

C. photographs

D. makes

16.

A. humans

B. dreams

C. concerts

D. songs

17.

A. repeats

B. classmates

C. amuses

D. attacks

18.

A. mends

B. develops

C. values

D. equals

19.

A. miles

B. attends

C. drifts

D. glows

20.

A. dips

B. deserts

C. books

D. camels

1

A. dolls

B. cars

C. vans

D. trucks

2

A. sweets

B. watches

C. dishes

D. boxes

3

A. shakes

B. nods

C. waves

D. bends

4

A. pens

B. markers

C. books

D. rulers

5

A. nights

B. days

C. years

D. weekends

6

A. names

B. lives

C. dances

D. tables

7

A. schools

B. yards

C. labs

D. seats

8

A. houses

B. places

C. hates

D. faces

9

A. cups

B. stamps

C. books

D. pens

10

A. biscuits

B. magazines

C. newspapers

D. vegetables

11.

A. books

B. dogs

C. cats

D. maps

12.

A. wants

B. books

C. stops

D. sends

13.

A. fills

B. adds

C. stirs

D. lets

14.

A. dishes

B. oranges

C. experiences

D. chores

15.

A. manages

B. laughs

C. photographs

D. makes

16.

A. humans

B. dreams

C. concerts

D. songs

17.

A. repeats

B. classmates

C. amuses

D. attacks

18.

A. mends

B. develops

C. values

D. equals

19.

A. miles

B. attends

C. drifts

D. glows

20.

A. dips

B. deserts

C. books

D. camels

1

A. dolls

B. cars

C. vans

D. trucks

2

A. sweets

B. watches

C. dishes

D. boxes

3

A. shakes

B. nods

C. waves

D. bends

4

A. pens

B. markers

C. books

D. rulers

5

A. nights

B. days

C. years

D. weekends

6

A. names

B. lives

C. dances

D. tables

7

A. schools

B. yards

C. labs

D. seats

8

A. houses

B. places

C. hates

D. faces

9

A. cups

B. stamps

C. books

D. pens

10

A. biscuits

B. magazines

C. newspapers

D. vegetables

11.

A. books

B. dogs

C. cats

D. maps

12.

A. wants

B. books

C. stops

D. sends

13.

A. fills

B. adds

C. stirs

D. lets

14.

A. dishes

B. oranges

C. experiences

D. chores

15.

A. manages

B. laughs

C. photographs

D. makes

16.

A. humans

B. dreams

C. concerts

D. songs

17.

A. repeats

B. classmates

C. amuses

D. attacks

18.

A. mends

B. develops

C. values

D. equals

19.

A. miles

B. attends

C. drifts

D. glows

20.

A. dips

B. deserts

C. books

D. camels

Đáp án

1.

D

11.

B

2.

A

12.

D

3.

A

13.

D

4.

C

14.

D

5.

A

15.

A

6.

C

16.

C

7.

D

17

C

8.

C

18.

B

9.

D

19.

C

10.

A

20.

D

Các bạn cố gắng luyện tập thành thạo cách phát âm s/es nhé, chúc các bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà
Từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà
Bạn quá quen thuộc với những từ “clean the house” hoặc “do the cooking”, nhưng chưa chắc bạn đã biết hết bộ từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà mà IELTS Vietop sẽ giới thiệu ngay dưới đây. Đôi khi bạn chạy theo tiếng Anh học thuật,...
Had better là gì? Cấu trúc Had better trong tiếng Anh
Had better là gì? Cấu trúc Had better trong tiếng Anh
Ngoài cấu trúc câu Should  để đưa ra một lời khuyên nào đó bằng tiếng Anh, bạn còn có thể sử dụng thêm cấu trúc Had better. Vậy Hab better là gì? Cách dùng như thế nào? Cùng Vietop tìm...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện lạnh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện lạnh
Ngành điện lạnh – là một ngành công nghiệp mới. Tuy nhiên, trong thời buổi công nghiệp phát triển như hiện nay thì đây lại là một ngành thu hút được nhiều sự quan tâm của mọi người.Vì vậy...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước
Trong bài viết này Vietop xin chia sẻ đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước đầy đủ nhất, hy vọng nó sẽ giúp ích ch bạn trong quá trình học tập và làm việc....
Tổng hợp lỗi ngữ pháp nên tránh trong IELTS Part 2
Writing luôn là một trong những kỹ năng khó để có thể chinh phục kỳ thi ielts. Cho dù bạn có vốn từ rất phong phú hay có những ý tưởng để làm bài nhưng khi có kết quả...
Top 10 kênh Youtube tự học IELTS 4 Kỹ năng dành cho bạn
Quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kì thi IELTS là một quá trình gian nan, bạn phải chăm chỉ luyện thi với các tài liệu cứng, sách báo khoa học,… đều này đôi khi sẽ khiến bạn...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0