15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Tưởng như là những thuật ngữ chuyên ngành xa vời, nhưng trên thực tế chủ đề này lại rất quen thuộc với ta trong cuộc sống hàng ngày – vệ sinh và dịch tể. Trong tình hình dịch bệnh do virus Covid-19 đang diễn biến phức tạp, IELTS Vietop xin gửi đến bạn 15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization, hy vọng vốn từ này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức cũng như cập nhật từ các nguồn tin trên toàn thế giới một cách dễ dàng hơn.

A. Từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
  1. hygiene (n): vệ sinh
    e.g. Poor food hygiene is among the main reasons for many diseases for centuries.
    Collocations:
    – personal hygiene (n): vệ sinh cá nhân
    – food hygiene (n): vệ sinh thực phẩm
    – high/ low standards of hygiene (n): tiêu chuẩn vệ sinh cao/thấp
  2. sanitize (v): làm vệ sinh
    e.g. We conforms to the rule of sanitizing the center every day.
  3. infect (v): lây nhiễm
    e.g. People are suggested to stay at home to stay away from being infected with Covid-19.
  4. toiletries (n): đồ dùng vệ sinh cá nhân
    e.g. Toiletries have been becoming hot items these days.
  5. germ (n): vi khuẩn
    e.g. You should wear face masks more often because it can protect you against germs.
    Collocations:
    – carry germs: mang mầm bệnh
    – virulent germ (n): vi khuẩn cực độc
  6. antibacterial (adj): diệt khuẩn
    e.g. This antibacterial cleaner will help freshen up your house.
  7. life-threatening (adj): nguy hiểm đến tính mạng
    e.g. Thousands of people are in life-threatening conditions.
  8. precaution (n) sự phòng ngừa
    e.g. Precautions against Covid-19 have been carefully taken in Vietnam.
    Collocations:
    – precaution against something: phòng ngừa khỏi cái gì
    -basic/ elaborate precaution (n) sự phòng ngừa căn bản/ kỹ lưỡng
  9. contaminant (n): chất bẩn
    e.g. Contaminant was hardly removed from the heavily polluted river.
  10. filthy (adj): dơ bẩn
    e.g. The table cloth is completely filthy.
    Collocation:
    – leave something filthy (v): (sử dụng xong) làm cái gì bị bẩn

B. Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization

Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
  1. be diagnosed with: được chẩn đoán
    e.g. Thousands of people all over the world have been diagnosed with Covid-19.
  2. build up resistance to: tạo sức đề kháng chống lại
    e.g. In order to build up resistance to disease, one must eat plenty of fruit.
  3. come down with: đổ bệnh
    e.g. Researches have shown that the elders and children are more prone to come down with this disease.
  4. back on one’s feet: khỏe lại
    e.g. We hope that all patients will be back on their feet soon.
  5. give somebody a clean bill of health: chứng nhận ai mạnh khỏe
    e.g. 16 Vietnamese patients have been given clean bills of health.

Bạn hãy luôn tuân thủ nghiệm ngặt các quy định để phòng chống virus Covid-19 của Chính phủ để đẩy lùi dịch bệnh trong thời gian sớm nhất nhé!

IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận