15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Trang Nguyen
13.08.2020

Tưởng như là những thuật ngữ chuyên ngành xa vời, nhưng trên thực tế chủ đề này lại rất quen thuộc với ta trong cuộc sống hàng ngày – vệ sinh và dịch tể. Trong tình hình dịch bệnh do virus Covid-19 đang diễn biến phức tạp, IELTS Vietop xin gửi đến bạn 15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization, hy vọng vốn từ này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức cũng như cập nhật từ các nguồn tin trên toàn thế giới một cách dễ dàng hơn.

A. Từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
  1. hygiene (n): vệ sinh
    e.g. Poor food hygiene is among the main reasons for many diseases for centuries.
    Collocations:
    – personal hygiene (n): vệ sinh cá nhân
    – food hygiene (n): vệ sinh thực phẩm
    – high/ low standards of hygiene (n): tiêu chuẩn vệ sinh cao/thấp
  2. sanitize (v): làm vệ sinh
    e.g. We conforms to the rule of sanitizing the center every day.
  3. infect (v): lây nhiễm
    e.g. People are suggested to stay at home to stay away from being infected with Covid-19.
  4. toiletries (n): đồ dùng vệ sinh cá nhân
    e.g. Toiletries have been becoming hot items these days.
  5. germ (n): vi khuẩn
    e.g. You should wear face masks more often because it can protect you against germs.
    Collocations:
    – carry germs: mang mầm bệnh
    – virulent germ (n): vi khuẩn cực độc
  6. antibacterial (adj): diệt khuẩn
    e.g. This antibacterial cleaner will help freshen up your house.
  7. life-threatening (adj): nguy hiểm đến tính mạng
    e.g. Thousands of people are in life-threatening conditions.
  8. precaution (n) sự phòng ngừa
    e.g. Precautions against Covid-19 have been carefully taken in Vietnam.
    Collocations:
    – precaution against something: phòng ngừa khỏi cái gì
    -basic/ elaborate precaution (n) sự phòng ngừa căn bản/ kỹ lưỡng
  9. contaminant (n): chất bẩn
    e.g. Contaminant was hardly removed from the heavily polluted river.
  10. filthy (adj): dơ bẩn
    e.g. The table cloth is completely filthy.
    Collocation:
    – leave something filthy (v): (sử dụng xong) làm cái gì bị bẩn

B. Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization

Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
  1. be diagnosed with: được chẩn đoán
    e.g. Thousands of people all over the world have been diagnosed with Covid-19.
  2. build up resistance to: tạo sức đề kháng chống lại
    e.g. In order to build up resistance to disease, one must eat plenty of fruit.
  3. come down with: đổ bệnh
    e.g. Researches have shown that the elders and children are more prone to come down with this disease.
  4. back on one’s feet: khỏe lại
    e.g. We hope that all patients will be back on their feet soon.
  5. give somebody a clean bill of health: chứng nhận ai mạnh khỏe
    e.g. 16 Vietnamese patients have been given clean bills of health.

Bạn hãy luôn tuân thủ nghiệm ngặt các quy định để phòng chống virus Covid-19 của Chính phủ để đẩy lùi dịch bệnh trong thời gian sớm nhất nhé!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về Biển
Từ vựng tiếng Anh về Biển
Mùa xuân đến là thời điểm tuyệt vời để tận hưởng cảm giác thoải mái, thử giãn cùng với gia đình và bạn bè. Những ngày Tết đến Xuân về, các bãi biển, khu du lịch trở nên đông...
Từ vựng tiếng Anh về Phương tiện giao thông
Từ vựng tiếng Anh về Phương tiện giao thông
Trong cuộc sống hằng ngày, chắc hẳn chúng ta sẽ thường xuyên nhắc đến những phương tiện giao thông. Nhưng liệu bạn có nắm được từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông không? Hiểu biết được các...
Tính từ trong tiếng Anh (Adjectives)
Tính từ là gì? Vị trí và cách dùng trong Tiếng Anh IELTS
Tính từ là gì? Vị trí và cách dùng như thế nào trong Tiếng Anh? Đây là kiến thức quan trọng và cơ bản mà các bạn phải nắm vững khi làm bài. Hãy cùng Vietop tìm hiểu ở...
Review trọn bộ Sách Collins for IELTS: Reading, Speaking, Listening, Writing
Review trọn bộ Sách Collins for IELTS: Reading, Speaking, Listening, Writing
Ưu điểm chung trọn bộ Sách Collins for IELTS: Reading, Speaking, Listening, Writing nổi bật của cả bộ sách (4 quyển kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết) là chủ đề tương tự, lặp lại, do đó người học có...
Cách phát âm -s/-es chuẩn chỉnh trong tiếng Anh
Cách phát âm s/es chuẩn chỉnh trong tiếng Anh
Phát âm luôn là một vấn đề không dễ dàng đối với bất kì ai muốn học một ngoại ngữ, và tiếng Anh không phải một ngoại lệ. Và một vấn đề chung của nhiều bạn chính là ending...
Trợ động từ (Auxiliary Verbs) trong tiếng Anh
Trợ động từ (Auxiliary Verbs) trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn đang nhầm lẫn giữa trợ động từ và động từ khiếm khuyết, do vậy trong bài viết hôm nay Vietop sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về trợ động từ trong tiếng Anh dùng như thế...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0