15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Trang Nguyen
05.06.2021

Tưởng như là những thuật ngữ chuyên ngành xa vời, nhưng trên thực tế chủ đề này lại rất quen thuộc với ta trong cuộc sống hàng ngày – vệ sinh và dịch tể. Trong tình hình dịch bệnh do virus Covid-19 đang diễn biến phức tạp, IELTS Vietop xin gửi đến bạn 15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization, hy vọng vốn từ này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức cũng như cập nhật từ các nguồn tin trên toàn thế giới một cách dễ dàng hơn.

A. Từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
  1. hygiene (n): vệ sinh
    e.g. Poor food hygiene is among the main reasons for many diseases for centuries.
    Collocations:
    – personal hygiene (n): vệ sinh cá nhân
    – food hygiene (n): vệ sinh thực phẩm
    – high/ low standards of hygiene (n): tiêu chuẩn vệ sinh cao/thấp
  2. sanitize (v): làm vệ sinh
    e.g. We conforms to the rule of sanitizing the center every day.
  3. infect (v): lây nhiễm
    e.g. People are suggested to stay at home to stay away from being infected with Covid-19.
  4. toiletries (n): đồ dùng vệ sinh cá nhân
    e.g. Toiletries have been becoming hot items these days.
  5. germ (n): vi khuẩn
    e.g. You should wear face masks more often because it can protect you against germs.
    Collocations:
    – carry germs: mang mầm bệnh
    – virulent germ (n): vi khuẩn cực độc
  6. antibacterial (adj): diệt khuẩn
    e.g. This antibacterial cleaner will help freshen up your house.
  7. life-threatening (adj): nguy hiểm đến tính mạng
    e.g. Thousands of people are in life-threatening conditions.
  8. precaution (n) sự phòng ngừa
    e.g. Precautions against Covid-19 have been carefully taken in Vietnam.
    Collocations:
    – precaution against something: phòng ngừa khỏi cái gì
    -basic/ elaborate precaution (n) sự phòng ngừa căn bản/ kỹ lưỡng
  9. contaminant (n): chất bẩn
    e.g. Contaminant was hardly removed from the heavily polluted river.
  10. filthy (adj): dơ bẩn
    e.g. The table cloth is completely filthy.
    Collocation:
    – leave something filthy (v): (sử dụng xong) làm cái gì bị bẩn

B. Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization

Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
  1. be diagnosed with: được chẩn đoán
    e.g. Thousands of people all over the world have been diagnosed with Covid-19.
  2. build up resistance to: tạo sức đề kháng chống lại
    e.g. In order to build up resistance to disease, one must eat plenty of fruit.
  3. come down with: đổ bệnh
    e.g. Researches have shown that the elders and children are more prone to come down with this disease.
  4. back on one’s feet: khỏe lại
    e.g. We hope that all patients will be back on their feet soon.
  5. give somebody a clean bill of health: chứng nhận ai mạnh khỏe
    e.g. 16 Vietnamese patients have been given clean bills of health.

Bạn hãy luôn tuân thủ nghiệm ngặt các quy định để phòng chống virus Covid-19 của Chính phủ để đẩy lùi dịch bệnh trong thời gian sớm nhất nhé!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Review Sách Oxford Collocations Dictionary
Review Sách Oxford Collocations Dictionary
Khi nhắc đến từ điển để học trong quá trình luyện thi IELTS thì không thể nhắc tới một số cuốn từ điển như Oxford Advanced Learner’s Dictionary, Oxford Collocations Dictionary,… đây là những cuốn từ điển được rất...
Cấu trúc “not only – but also” và ứng dụng trong IELTS Writing task 2
Cấu trúc “not only – but also” và ứng dụng trong IELTS Writing task 2
Trong IELTS Writing, cấu trúc NOT ONLY BUT ALSO sẽ giúp bạn giải thích hiệu quả quan điểm của mình, vì bạn đã cùng đưa ra 2 dẫn chứng chỉ trong 1 câu. Vậy trước tiên chúng ta cùng...
Phần mềm học tiếng anh ielts
Top 9 phần mềm học Tiếng Anh IELTS miễn phí
Những phần mềm học tiếng Anh miễn phí dưới đây để sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng, ngữ pháp, cách phát âm,…. đều là những kiến thức nền tảng vững chắc cho quá trình ôn thi IELTS....
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sơn
Bạn sẽ và đang làm việc trong ngành Sơn, bạn nên cập nhật tất cả các thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sơn, điều này sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi và chuyên nghiệp...
Tổng hợp các điểm ngữ pháp cần ôn lại trong IELTS Writing
Tổng hợp các điểm ngữ pháp nên ôn lại cho IELTS Writing Task 2
Để có phần thi IELTS đạt kết quả cao trong thời gian sắp tới, hãy cùng IELTS Vietop ôn lại một số điểm ngữ pháp được sử dụng trong IELTS Writing Task 2 nhé. Nội dung chính A. Các...
Cách sử dụng Modal Verbs trong IELTS Writing
Modal Verbs (động từ khiếm khuyết) là một chủ điểm ngữ pháp khá quan trọng trong phần IELTS Grammar, được vận dụng nhiều trong bài thi Writing. Nó được dùng khi bạn muốn đề xuất một số giải pháp...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0