Bài mẫu Topic Culture – IELTS Speaking Part 1, 2, 3

Ngọc Đỗ Ngọc Đỗ
31.10.2022

Với bài viết hôm nay, Vietop mời các bạn cùng tham khảo qua phần bài mẫu IELTS Speaking Part 1, 2, 3 và một số từ vựng liên quan topic Culture – văn hóa. Đây là một chủ đề khá khó trong phần IELTS Speaking nên chúng ta hãy cùng chú ý tham khảo kỹ nhé!

Bài mẫu Topic Culture - IELTS Speaking Part 1, 2, 3

Từ vựng thường gặp về topic Culture

Từ vựngIPAÝ nghĩa
A diversified culture ə daɪˈvɜːsɪfaɪd ˈkʌlʧə Nền văn hoá đa dạng
Acculturation ə.ˌkʌl.t͡ʃə.ˈɹeɪ.ʃənSự tiếp nhận và biến đổi văn hóa
CeremoniesˈsɛrɪmənizNghi lễ
Civilization ˌsɪvɪlaɪˈzeɪʃən Nền văn minh
Civilize something ˈsɪvɪlaɪz ˈsʌmθɪŋ Khai sáng thứ gì đó
ConformitykənˈfɔːmɪtiSự phù hợp
Contemporary culture / modern culture kənˈtɛmpərəri ˈkʌlʧə / ˈmɒdən ˈkʌlʧə Văn hoá đương đại
Cultural ˈkʌlʧərəl Thuộc văn hóa
Cultural assimilation ˈkʌlʧərəl əˌsɪmɪˈleɪʃ(ə)n Sự đồng hoá văn hoá
Cultural degradation ˈkʌlʧərəl ˌdɛgrəˈdeɪʃən Sự xói mòn về mặt văn hoá
Cultural diversityˈkʌlʧərəl daɪˈvɜːsɪtiSự đa dạng về văn hóa
Cultural exchange ˈkʌlʧərəl ɪksˈʧeɪnʤ Trao đổi văn hoá
Cultural festival ˈkʌlʧərəl ˈfɛstəvəl Lễ hội văn hoá
Cultural globalization ˈkʌlʧərəl ˌgləʊb(ə)laɪˈzeɪʃ(ə)n Toàn cầu hoá văn hoá
Cultural heritageˈkʌlʧərəl ˈhɛrɪtɪʤDi sản văn hóa
Cultural integration ˈkʌlʧərəl ˌɪntɪˈgreɪʃən Sự hội nhập văn hoá
Cultural normsˈkʌlʧərəl nɔːmzChuẩn mực văn hóa
Cultural richness/ cultural diversity ˈkʌlʧərəl ˈrɪʧnɪs/ ˈkʌlʧərəl daɪˈvɜːsɪti Sự đa dạng văn hoá
Cultural specificity ˈkʌlʧərəl ˌspɛsəˈfɪsɪti Nét đặc trưng văn hoá
Cultural traditionsˈkʌlʧərəl trəˈdɪʃənzVăn hóa truyền thống
Cultural uniqueness ˈkʌlʧərəl juːˈniːknəs Nét văn hoá đặc sắc
CulturallyˈkʌlʧərəliVề phương diện văn hóa
CultureˈkʌlʧəVăn hóa
Culture diffusionˈkʌlʧə dɪˈfjuːʒənTruyền bá văn hóa
Culture shock ˈkʌlʧə ʃɒk Sốc văn hoá
Cultured = well-educated, well-read, intelligent, politeˈkʌlʧəd = wɛl-ˈɛʤu(ː)keɪtɪd, wɛl-riːd, ɪnˈtɛlɪʤənt, pəˈlaɪtNgười có văn hóa
CurrencyˈkʌrənsiTiền tệ
Deep-rooted culture ˈdiːpˈruːtɪd ˈkʌlʧə Văn hoá bám sâu vào cội rễ
DiscriminationdɪsˌkrɪmɪˈneɪʃənPhân biệt đối xử
Exotic culture ɪgˈzɒtɪk ˈkʌlʧə Văn hoá nước ngoài xâm nhập, văn hoá ngoại lai
Fine artfaɪn ɑːtNghệ thuật
Folk culture fəʊk ˈkʌlʧə Văn hoá dân gian
FolkloreˈfəʊklɔːTập quán
GlobalˈgləʊbəlToàn cầu
Globalisationˌgləʊb(ə)laɪˈzeɪʃ(ə)nToàn cầu hóa
HeritageˈhɛrɪtɪʤDi sản
Historic sitehɪsˈtɒrɪk saɪtDi tích lịch sử
Indigenous culture ɪnˈdɪʤɪnəs ˈkʌlʧə Văn hoá bản địa
Lingua francaˈlɪŋgwə ˈfræŋkəMột ngôn ngữ phổ biến được sử dụng bởi những người nói các ngôn ngữ khác nhau như tiếng mẹ đẻ của họ
LinguisticlɪŋˈgwɪstɪkThuộc về ngôn ngữ
Local culture ˈləʊkəl ˈkʌlʧə Văn hoá địa phương
Melting-pot society / multi-cultural society ˈmɛltɪŋˈpɒt səˈsaɪəti / ˈmʌltɪ-ˈkʌlʧərəl səˈsaɪəti Xã hội đa văn hoá, đa sắc tộc
MulticulturalˌmʌltɪˈkʌlʧərəlĐa văn hóa
MythologymɪˈθɒləʤiThần thoại
National culture legacy ˈnæʃənl ˈkʌlʧə ˈlɛgəsi Di sản văn hoá quốc gia
National identity ˈnæʃənl aɪˈdɛntɪti Bản sắc dân tộc
PrejudiceˈprɛʤʊdɪsĐịnh kiến (thiên về cảm xúc)
Race conflict reɪs ˈkɒnflɪkt Xung đột sắc tộc
Racism ˈreɪsɪzm Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Ritual ˈrɪʧʊəl Lễ nghi
SegregationˌsɛgrɪˈgeɪʃənPhân chia (chủng tộc, giới tính,…)
Show prejudice (against sb/st) ʃəʊ ˈprɛʤʊdɪs (əˈgɛnst)Thể hiện định kiến với ai/cái gì
Social culture ˈsəʊʃəl ˈkʌlʧə Văn hoá xã hội
StereotypeˈstɪərɪətaɪpĐịnh kiến (theo tư tưởng)
ValuesˈvæljuːzGiá trị

Xem thêm: Hơn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề phải nằm lòng

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Part 1

1. What is the most important festival in your country?

The most important, in my opinion, is the Tet Holiday, which is similar to Christmas in Western countries. It occurs on January 1st, according to the lunar calendar, it holds significant meaning as it’s the moment when the old year is over and the new year is celebrated. We also have about ten days off during this festival.

  • To occur (v): diễn ra
  • The lunar calendar (n): âm lịch
  • Significant (adj): đặc trưng
  • Moment (n): khoảnh khắc
  • Day off (n): ngày nghỉ

2. Do you think this festival will still be as important in the future?

Yes, I believe that despite how our lives are changing, Tet will continue to be an essential traditional festival in my country because it is more like a time for reunions, to reflect on what has happened and prepare for new beginnings, and most importantly, an occasion to enjoy ourselves, recharge our batteries and cherish the most valuable things in life.

  • Essential (adj): quan trọng
  • Reunion (n): tụ hội, đoàn tụ
  • To reflect (v): chiếu lại, nghĩ lại
  • Beginning (n): sự bắt đầu
  • To recharge one’s battery (v): “sạc” lại năng lượng 
  • To cherish (v): quý mến, trân trọng

Xem thêm: Khóa học IELTS Online – Luyện thi IELTS 6.5+ cùng chuyên gia IELTS 8.5

3. Do you think that there should be more holidays in your country?

Since people now lead a fast-paced and stressful lifestyle, I suppose more national days off from work would be required. However, I am still unable to come up with another legitimate Vietnamese official holiday.

  • Fast-paced (adj): nhanh
  • To come up with (v): nghĩ ra
  • Legitimate (adj): chính đáng, hợp lý

4. What holiday or festival has become more popular in Vietnam recently?

In recent years, due to the emergence of exotic culture, holidays like Christmas and Valentine’s Day have grown in popularity. However, I would argue that these holidays and festivals are more commercialized because businesspeople put a lot of work into gaining more clients well in advance of these holidays. Anyway, regardless of religion or anything else, Vietnamese people always want to take advantage of this chance to unwind and have fun.

  • Emergence (n): sự xuất hiện
  • Exotic culture (n): văn hóa ngoại lai
  • To be commercialized (v): được thương mại hóa
  • Businesspeople (n): doanh nhân
  • Regardless: mặc cho, mặc dù, kể cả
  • Religion (n): tôn giáo
  • To unwind (v): nghỉ ngơi thư giãn

Tham khảo:

Top 60 chủ đề IELTS Speaking Part 1 thông dụng nhất

Tổng hợp 105 từ vựng IELTS Speaking Part 1 thường gặp

Part 2 – Topic Culture

Describe a foreign culture that you are interested in.

You should say

  • what this culture is
  • how you learned about this culture
  • what you know about this culture and explain why you feel this culture is interesting.

When mentioning a culture that I find interesting, I would like to talk about the culture of France, or Paris particularly. The western culture of this hexagonal country’s capital has had a profound influence on modern Vietnamese culture, due to more than 100 years of colonization. However, I only experienced the “real” French culture  when I had a trip to Paris last year.

The food, especially the bread, is the first thing that springs to mind when I think about Paris. I appreciate how most Parisians buy fresh baguettes every morning, usually from little local bakeries or “patisseries”. It makes a nice break from the loaves of sliced bread from the supermarket, this is quite similar in Vietnam, however, we usually don’t eat bread, or “banh mi” every day. Moreover, Parisians don’t appear to form friendships with their coworkers to the same degree as we Vietnamese do here, which is one slightly unfavourable difference I observed there.

One last thing to notice is the café culture in Paris. You can always find an interesting place to sit down, enjoy a cup of coffee, catch up with friends, or just watch life as it happens. In fact, I developed the habit of ordering a croissant or a cake at every beautiful café I came across. I appreciate this culture because, if you look closely enough, you can detect similarities between modern Vietnamese and contemporary Parisian culture.

  • Hexagonal country (n): đất nước hình lục giác (chỉ nước Pháp)
  • A profound influence (n): ảnh hưởng sâu sắc
  • Colonization (n): thuộc địa
  • Baguette (n): bánh mì Pháp
  • To make a nice break from: khác hẳn với
  • To the same degree as: giống như
  • An unfavourable difference (n): một sự khác biệt bất lợi
  • To catch up with friends (v): trò chuyện với bạn bè
  • To develop the habit (v): hình thành thói quen
  • To look closely (v): nhìn kỹ, để ý kỹ
  • To detect (v): nhận ra, tìm ra
  • Similarity (n): sự giống nhau
  • Contemporary (adj): đương thời

Tham khảo:

Top 52 Chủ đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp nhất trong bài thi

Tổng hợp Tips làm bài IELTS Speaking Part 2

Part 3

1. Do you think it’s important to know about other cultures?

Yes, I really believe that becoming familiar with other cultures is quite crucial. Not only can you learn fascinating things about them, but it also makes it simpler for you to get along with the people of those cultures whenever you have a chance to interact with them. Additionally, understanding a culture would make doing business much simpler, I think.

  • Crucial (adj): quan trọng
  • Fascinating (adj): thú vị
  • To interact (v): tương tác
  • Additionally (adv): thêm vào đó
  • To do business (v): kinh doanh

2. What do you think is the best way to learn about foreign cultures?

I believe that learning a foreign language is the finest approach to gaining knowledge of a nation’s culture. Even when I don’t succeed in mastering the languages I’m learning, I find that I am exposed to common mythical stories, history, literature, poems, and songs, in other words, those which constitute the culture in which the language is spoken. This is because whenever I learn a foreign language, I always have a sudden, unexplainable interest in its culture.

  • Finest (adj): tốt nhất
  • Approach (n): cách tiếp cận
  • To be exposed to (v): được tiếp xúc với
  • To constitute (v): cấu thành, hình thành
  • Unexplainable (adj): không giải thích được

3. Do you think it’s better to go overseas to study a foreign language or to study it in your home country?

Obviously. In my opinion, when you learn a language where it is spoken, you are compelled to use the language outside of the classroom and are immersed in it. Otherwise, you only come into contact with the language while studying. I can attest that it is simple to forget what you have learnt when learning a foreign language in your native country.

  • Obviously: hoàn toàn, dĩ nhiên
  • To be compelled to (v): bắt buộc phải
  • To be immersed in (v): đằm mình, hòa mình vào
  • Otherwise: nếu không thì
  • To attest (v): chứng minh, chứng thực

Xem thêm:

Top chủ đề thường gặp ở phần thi IELTS Speaking Part 3

Cách trả lời IELTS Speaking Part 3 trong các tình huống khó

Trên đây là bài mẫu và từ vựng cho phần IELTS Speaking Part 1, 2 và 3 chủ đề topic Culture – văn hóa. Vietop hy vọng đã có thể giúp các bạn tham khảo được thêm nhiều từ vựng và ý tưởng để chuẩn bị tốt hơn cho chủ đề phức tạp này. Chúc các bạn luyện thi IELTS tốt!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop