Topic Describe Your House – IELTS Speaking

Khoa Do
02.12.2021

Phần bài học dưới đây cung cấp thông tin về từ vựng, ngôn ngữ và cấu trúc để giúp các bạn hoàn thành phần thi Speaking dạng Describe Your House (miêu tả nhà cửa) một cách thành công nhất. Hy vọng bài học IELTS bên dưới giúp ích cho bạn đọc thêm kiến thức và kỹ năng làm bài thi IELTS thật tốt.

A. Vị trí (Location)

Words and Phrases

Pronunciation

Definition

Examples

in the suburbs

 

ở vùng ngoại ô

I live with my parents in the suburbs of Ho Chi Minh city.

at the heart of

 

ở trung tâm

The house where I’m currently living is located at the heart of the city.

attraction

 

địa điểm thu hút khách du lịch

There aren’t many attractions in the area I’m living in except for the monument to fallen soldiers, which is situated not far from my house.

monumenttượng đài
situatedtọa lạc

B. Các loại nhà cửa (types of building)

Words and Phrases

Pronunication

Definition

single-storey

/ˈsɪŋgəl-ˈstɔri/

nhà một tầng

multi-storey

/ˈmʌlti-ˈstɔri/

nhà nhiều tầng

cottage

/ˈkɑtəʤ/

kiểu nhà hay thấy ở vùng nông thôn

bungalow

/ˈbʌŋɡəˌləʊ/

nhà dài chỉ có tầng trệt

mansion

/ˈmænʃən/

biệt thự

dormitory

/ˈdɔː(r)mɪtri/

ký túc xá

tenement

/ˈtenəmənt/

chung cư

skyscraper

/ˈskaɪˌskreɪpə(r)/

nhà cao tầng

Xem thêm: Cách trả lời dạng Basic Description Questions – IELTS Speaking Part 1

C. Chất liệu (Materials)

Words and Phrases

Pronunciation

Definition

stone

/stəʊn/

đá

glass

/ɡlɑːs/

thủy tinh

timber

/ˈtɪmbə(r)/

gỗ

concrete

/ˈkɒŋkriːt/

bê tông

brick

/brɪk/

gạch

marble

/ˈmɑː(r)b(ə)l/

đá hoa cương

D. Tính từ mô tả (Descriptive adjectives)

Words and Phrases

Pronunciation

Definition

Examples

traditional

/trəˈdɪʃ(ə)nəl/

truyền thống

The dancers were wearing traditional Hungarian dress/costume.

ornate

/ɔː(r)ˈneɪt/

được trang hoàng đẹp

a room with an ornate ceiling and gold mirrors

cosy

/ˈkəʊzi/

ấm áp thoải mái

This room is nice and cosy in the winter.

ultra-modern

/ʌltrə ˈmɒdə(r)n//

siêu hiện đại

The new phone is ultramodern.

state-of-the-art

/steɪt ʌv ði ɑrt/

tối tân

a state-of-the-art computer

functional

/ˈfʌŋkʃ(ə)nəl/

hữu dụng, vận hành tốt

These traditional tools are both functional and attractive.

cramped

/kræmpt/

chật chội

a cramped room/house

conventional

/kənˈvenʃ(ə)nəl/

truyền thống, thông thường

You can cook the meat either in a microwave or in a conventional oven.

spacious

/ˈspeɪʃəs/

rộng rãi

A spacious room, building etc has a lot of space inside it.

light

/laɪt/

sáng sủa

The room is light and airy.

airy/ˈeəri/thoáng đãng

detached

/dɪˈtætʃt/

biệt lập

a four-bedroomed detached house

E. Một số mẫu câu (patterns)

  • The design is ultra modern.
  • My favorite spot in the house is the bedroom.
  • I find my bedroom a little bit cramped.
  • Although someone might say it’s small, I prefer to think of it as cosy.
  • My bedroom overlooks the garden.

F. Một số bài miêu tả mẫu (Cambridge Vocabulary for IELTS)

1. Tả nhà truyền thống ở quê

I live in a cottage. It’s a single-storey building so the rooms are all on the same level. It’s about a hundred years old and it’s a very traditional design, so there’s no concrete or steel to be found. Just about all the buildings in this area were built from timber and stone from the local quarry. It’s got a lot of character. What I like best about it are the ceilings. They’re quite ornate as they have lots of pretty details on them. Although some people think it’s small, I prefer to think of it as cosy.

2. Tả nhà cao tầng hiện đại

My flat is in a new high-rise building in the city centre. The design is ultra-modern, so there’s a lot of glass and concrete and steel – and not a lot of wood to be seen. Everything is controlled through a state-of-the-art computer system. It’s a very functional apartment and there’s a space to suit every purpose, but I do find the bedrooms a bit cramped. My favorite spot is the balcony – my towers over everything else, so I can see for miles.

Dành tặng voucher học phí trị giá 1 triệu đồng, khi đăng ký khóa học IELTS Speaking 10 BUỔI TĂNG 1.0 BAND độc quyền tại VIETOP.

Xem thêm: Topic Describe A Famous Person – IELTS Speaking Part 2

G. Một số câu hỏi Speaking liên quan

Chủ đề Describe Your House – IELTS Speaking
Chủ đề Describe Your House – IELTS Speaking

Part 1

  • Do you live in a house or an apartment?
  • What kind of housing/accommodation do you live in?
  • Who do you live with?
  • How long have you lived there?
  • Do you plan to live there for a long time?
  • Can you describe the place where you live
  • Which is your favorite room in your home? Why?
  • Would you change anything about your home? Why/why not?
  • Would you like to move to a different home in the future?
  • What is the most unusual building you have ever seen?

Part 2

Describe a house or an apartment you would like to live in. You should say:

  • what kind of accommodation it would be
  • where it would be
  • who would live there with you
  • and say why you would enjoy living in this place

Chúc các bạn học tập tốt!

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Bạn đang cần cải thiện kỹ năng Speaking nhưng không biết nên bắt đầu từ đâu? Để lại thông tin bên dưới để được tư vấn miễn phí lộ trình học và còn được nhận thêm voucher 1 triệu đồng khi đăng ký khóa học IELTS Speaking độc quyền tại IELTS VIETOP.
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài viết liên quan:

Topic: " Work" - IELTS Speaking Part 1
Topic: ” Work” – IELTS Speaking Part 1
Topic: ” Work” là một chủ đề khả quen thuộc với các sĩ tử trong bài thi IELTS Speaking Part 1. Và đó cũng là nội dung bài viết hôm nay IELTS Vietop muốn gửi đến bạn. Tham khảo...
Topic: "Weather" - IELTS Speaking Part 2, 3
Topic: “Weather” – IELTS Speaking Part 2, 3
IELTS Vietop gửi đến các sĩ tử topic “Weather” của IELTS Speaking Part 2, 3. Cùng tham khảo nhé! Nội dung chính Part 2Đề bài Sample VocabPart 31. Does weather affect your mood?2. Where can people get weather reports?  3....
Topic: "Smiling" - IELTS Speaking Part 2, 3
Topic: “Smiling” – IELTS Speaking Part 2, 3
IELTS Vietop gửi đến bạn bài mẫu IELTS Speaking Part 2,3 chủ đề “Smiling”, cùng tham khảo ngay bài viết hôm dưới nhé! Nội dung chính Part 2: Describe an occasion when many people were smilingSampleVocabAudio Part 3: SmilingSample...
Describe Your Dream Job – Speaking Part 2
Bài mẫu Describe Your Dream Job – IELTS Speaking Part 2
Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về Describe Your Dream Job – Speaking Part 2 nhé! Nội dung chính SampleVocab highlights Sample You know, I have always wanted to become an author of fantasy novels ever since...
Topic: "Shoes" - IELTS Speaking Part 1
Topic: “Shoes” – IELTS Speaking Part 1
Trong phần thi IELTS Speaking Part 1, các câu hỏi xoay quanh trong các chủ đề thường ngày. Và topic Shoes cũng là một trong những chủ đề thường gặp ở phần thi này. Vậy bạn đã có ý...
Topic Makeup - IELTS Speaking Part 1
Topic Makeup – IELTS Speaking Part 1
Makeup là một trong những chủ đề khó trong IELTS Speaking part 1. Bài viết sẽ giới thiệu một số loại câu hỏi thường gặp và câu trả lời mẫu. Bên cạnh đó là từ vựng cũng như các...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0