Topic Describe A Good Law In Your Country – IELTS Speaking Part 2

Chủ đề Describe A Good Law In Your Country là chủ đề thường xuyên xuất hiện trong bài thi IELTS Speaking part 2. Và cũng một trong những câu hỏi khá khó nếu bạn không nắm rõ được các điều luật ở Việt Nam. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng, cấu trúc và bài mẫu cho chủ đề Describe A Good Law In Your Country. Cùng tìm hiểu nhé!

  • Set of laws and orders: Bộ luật;
  • Public safety: An toàn công cộng;
  • Sport betting: Cá cược thể thao;
  • Oversight, supervision: Sự quản lý;
  • A bill: điều/bộ luật  dự thảo
  • Legalize (v): Hợp pháp hóa
  • Illegal (a): bất hợp pháp;
  • Enact (v): Ban hành;
  • Licensed: Có giấy phép;
  • Regulations: Điều lệ;
  • Gamblers: Con bạc;
  • Bookmakers: Nhà cái;
  • Transparency: Sự rõ ràng;
  • Revenue: Doanh thu;
  • Betterment: Sự cải thiện.
  • Public safety and a wealthy society: sự an toàn của cộng đồng và 1 xã hội thịnh vượng
  • Civilian (n) /sɪˈvɪl.jən/ - a person who is not a member of the police or the armed forces (người dân)
  • Discourage (v) /dɪˈskʌr.ɪdʒ/ = prevent: ngăn chặn
  • An avid news reader: 1 người mê đọc tin tức
  • Police force - lực lượng cảnh sát
  • A chaotic society - 1 xã hội hỗn loạn
  • Law-abiding: someone who obeys the law: người tuân thủ luật pháp
  • Abide by = obey = follow = comply with = oblige to: tuân thủ
  • Break the rule = breach (v) (a contract): phá luật/hợp đồng
  • Victim: nạn nhân
  • Defendant: người bị kiện
  • Offender: người vi phạm pháp luật
  • Witness: nhân chứng
  • Commit a crime (v): phạm tội
  • Criminal (n): tội phạm
  • Be charged with = be accused of: bị buộc tội gì đó
  • Arrest (v): bắt giữ
  • Rehabilitate (v): cải tạo
  • Release (v): thả, không giam giữ
  • Fine (v,n): hình phạt tiền
  • Custodial sentence: hình phạt giam giữ
  • Imprisonment: sự bỏ tù
  • Capital punishment: hình phạt tử hình
  • Lenient on (a): nương tay
  • Enforce (v): thực thi
  • Implement (v): b​an hành (luật)
  • Impose (v): áp đặt (luật pháp lên…)

B. Một số cấu trúc chủ đề Law

  • Of all the current laws and orders in …………. I’m particularly appreciative of: Trong các bộ luật hiện hành, tôi đặc biệt đánh giá cao….
  • I actually came to know about this law: Tôi có biết về luật này….
  • I personally feel this law is extremely important as….- tôi cảm thấy luật này cực kì quan trọng vì nó….
  • To be so grateful that - thực sự thấy biết ơn rằng
  • This law gives the rights for citizen to: Điều luật này cho phép công dân được quyền…
  • This law brings about lots of benefits for both the citizens and the government: Điều luật này mang lại rất nhiều lợi ích cho cả công dân lẫn chính phủ.

C. Chủ đề Describe A Good Law In Your Country – IELTS Speaking Part 2

Describe A Good Law In Your Country – IELTS Speaking Part 2

Describe A Good Law In Your Country – IELTS Speaking Part 2

Describe a good law in your country.

You should say:
- what the law is;
- how you first learned about this law;
- who should follow this law;
- how this law helps your country.
- explain how you feel about this law.

Sample

Well, every single country has its own sets of laws and orders that are made with the intention of ensuring public safety and a wealthy society. However, I’m particularly appreciative of the law on marriage and family in Vietnam, especially the articles 95-100 ruled about surrogacy.

I believe this law was enacted over 5 years ago in order to encourage infertile parents to have a chance to be parents.

I actually came to know about this law since it has not been taken effect yet. When I was still a law student, I was struggling to find a topic for scientific research. Fortunately, I knew that surrogacy was allowed if it’s for humanitarian purpose. You know as person who studied law, I read a host of articles, bills of Western law and surrogating has been regulated since 1990s so I found this law to be so timely and practical.

It is absolutely meaningful and necessary to enforce the law as it would help the authorities to have some control over the demand for surrogacy today and to protect the rights of mothers and children. It means that based on clear legal frame, we can avoid violations such as refusing to return the child or refusing to accept the child.

Beforehand, I felt sorry for some Vietnamese infertile parents because they can only do artificial insemination which actually costs a fortune. And actually, there have been only few cases of artificial insemination in the last decade. I personally feel this law is not only humane but also progressively legislative. This is likely to pave the way for other promptly regulations, so I truly hope that Vietnam law would be more improved in the future.

Vocabulary

  • surrogacy: mang thai hộ
  • not been taken effect yet: chưa có hiệu lực
  • humanitarian purpose: mục đích nhân đạo
  • legal frame: khung pháp lý
  • violations: sự vi phạm
  • artificial insemination: thụ tinh nhân tạo
  • costs a fortune: tiêu tốn nhiều tiền
  • humane (a): tính nhân văn
  • progressively legislative: tiên tiến về tính lập pháp
  • pave the way for (v): trải đường cho/chuẩn bị cho

D. Bài tập

Describe a law that you like

You should say:
- What it is
- How you know about it
- What people think about this law
- And why do you like it

Hãy bắt đầu bài nói của mình ngay nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về chủ đề Topic Describe A Good Law In Your Country này bạn có thể bình luận ở phía dưới, Vietop sẽ giải đáp ngay cho bạn.

Chúc các bạn học tập tốt và luyện thi IELTS thành công!

Trung tâm ôn luyện thi IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận